So sánh Fuso FI 170L (8.2T, dài 6.9m) và Hyundai Mighty 2017 (8T, dài 5m)

So sánh Xe tải Fuso FI 170L (8.2 tấn, thùng dài 6.9m) và Giá xe tải 8 tấn Hyundai Mighty 2017

Thông số kỹ thuật

Tải trọng & kích thước thùng

Tải trọng hàng hoá (Kg)

8200/ 8300/ 8200
7.900

Tổng trọng tải (Kg)

13700
11.100

Tải trọng bản thân (Kg)

4855/ 5305/ 5155
3.355

Kích thước thùng (D x R x C)

6.900 x 2.220 x 2.100 hoặc 6.850×2.220×780/2.100 hoặc 6.900 x 2.220 x 2.100
5.050 x 2.060 x 1.550/1.885

Kích thước bao (D x R x C)

8.835 x 2.330 x 3.410 hoặc  8.780×2.340×3.420 hoặc 8.835 x 2.330 x 3.410
6.855 x 2.200 x 3.030

Số người cho phép chở

03
3

Xuất xứ

Nhật bản
Hàn Quốc

Động cơ

Nhãn hiệu động cơ

4D37-125
D4DB

Loại động cơ

Diese 4 kỳ 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp

Dung tích xi lanh

3907
3.097 cc

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay

170Ps/2500 vòng/phút
130Ps/ 2.900rpm

Hộp số

Mercedes Benz G85-6, 5 số tiến và 1 số lùi
5 số tiến, 1 số lùi

Thông số lốp

Công thức bánh xe

4 x 2
4 x 2

Kích thước lốp trước

8.250-R20
8.25-16

Kích thước lốp sau

8.250-R20
8.25-16

Hệ thống phanh

Phanh trước/ dẫn động

Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực khí nén
Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Phanh giữa/ dẫn động

Tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số
Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1 và 2, dẫn động khí nén

Phanh sau/ dẫn động

Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực khí nén
Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Hệ thống treo

Hệ thống treo sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp đa lá với giảm chấn thuỷ lực
Lá nhíp hình bán nguyệt

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp đa lá với giảm chấn thuỷ lực
Dạng phuộc nhún

Chế độ bảo hành

Chế độ bảo hành

3 năm/100.000km
3 năm/100.000 km

ĐỀ NGHỊ TƯ VẤN

Hãy để lại thông tin bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ ngay với bạn:

Các dòng xe khác cùng phân khúc

Yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá
Gọi 0971 203 196