Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)
Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)

Xe tải Hyundai Mighty 110SP (7T, thùng dài 4.9m)

Giá bán 707,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 164,156,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Loại xe: xe tải Hyundai 110SP
  • Xuất xứ: Hàn Quốc
  • Kích thước thùng mui bạt: 4.880 x 2.050 x 680/1.880 mm
  • Kích thước tổng thể: 6.900 x 2.200 x 2.980 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 6.950 kg
  • Tải trọng bản thân/toàn bộ: 3.455 /10.600 kg
  • Động cơ: D4GA Euro 4, Dung tích xi lanh: 3.933 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Thông số lốp: 8.25R16
SO SÁNH VỚI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Hyundai 110SP Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 6.900 x 2.220 x 2.980 6.900 x 2.220 x 2.980 6.900 x 2.220 x 2.980
Kích thước thùng xe (mm) 4.880 x 2.050 x 680/1.880 4.880 x 2.050 x 680 4.880 x 2.050 x 1.880/---

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 3.455 2.820 3.605
Tải trọng hàng hóa (Kg) 6.950 8.000 6.800
Tải trọng toàn bộ (Kg) 10.600
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4GA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3.933
Công suất cực đại (Ps) 150
Momen xoắn cực đại (Kgm) 372/1.400
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước/sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Cỡ lốp xe trước/sau 8.25R16
Số trục 2
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau
Hệ thống phanh tay Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

AutoF – Xe tải Hyundai Mighty 110SP là một trong những sản phẩm hoàn toàn mới của Hyundai Thành Công vừa được tung ra thị trường. Điểm mạnh của dòng xe tải 110SP nằm ở hệ thống động cơ với công suất tối đa có thể lên đến 150Ps giúp xe có thể dễ dàng chinh phục được mọi dạng địa hình. Nhắc đến thương hiệu xe tải Hyundai thì khách hàng tại Việt Nam đã quá quen thuộc, với các dòng xe có thiết kế ngoại thất tuy đơn giản nhưng đi kèm với đó là sự khoa học, ngoài ra phần động cơ của hầu hết xe tải Hyundai được đánh giá khá cao nhờ vào hiệu suất mà nó mang lại chính vì lẻ đó mà sự ra đời của Mighty 110SP như một bước khẳng định về chất lượng của thương hiệu Hyundai trên thị trường xe tải hiện nay. Nội dung bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng đi tim hiểu về mẫu xe Hyundai 110Sp này.

Xe tải Hyundai 110SP tại AutoF
Xe tải Hyundai 110SP nhập khẩu CKD từ Hàn Quốc

1. Thiết kế ngoại thất xe Hyundai 110SP

1.1 Điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của xe tải Mighty 110SP là gì?

Thoạt nhìn qua, có thể thấy được xe có thiết kế khá cứng cáp và chắc chắn, các đường vuông vứt và liên nét góp phận tạo cho xe hyundai 110SP một vẻ ngoài vô cùng mạnh mẽ phù hợp cho dành xe tải tầm trung khi lưu thông trên đường.

cabin_Hyundai_Mighty_110sp_7_tan
Ngoại thất xe tải 110SP được nhập khẩu từ Hàn Quốc

Hyundai vẫn sử dụng thiết kế khí động lực học cho Mighty 110SP, từ đó giúp xe hạn chế được sức cản của gió và tiếng ồn phát ra trong quá trình xe vận hành điều này đang được coi là yêu cầu cấp thiết của hầu hết các dòng xe tải. Việc giảm được sức cản của gió giúp xe có thể di chuyển nhanh hơn và hạn chế việc tiêu hao nhiêu liệu.

Hyundai 110SP được bao phủ một lớp sơn theo công nghệ hiện đại của Hàn Quốc, đây là lớp sơn tĩnh điện chính vì thế mà nó có thể hạn chế được khả năng bông tróc cũng như ít chịu ảnh hưởng khi xe di chuyển dưới mưa, nắng. Hiện tại thì đối với Mighty 110SP chúng ta có 2 màu để chọn là trắng, xanh dương.

Lưới thông gió của xe được thiết kế theo dạng hình tổ ong, với kiểu thiết kế này thì hiệu quả làm mát cho hệ thống động cơ sẽ được tăng lên rất nhiều, phía bên trên mặt gă lăng của Mighty 110SP còn được gắn thêm một lo Hyundai mạ crom sáng bóng nó giống như một biểu tượng của chất lượng.

Cụm đèn pha được thiết kế dạng tròn nhằm mục đích mở rộng gốc chiếu sáng đi kèm với công nghệ đèn halogen thì các bác tài hoàn toàn có thể an tâm về khả năng chiếu sáng của Hyundai 110SP đặc biệt là khi phải điều khiển xe vào ban đêm.

Hai đèn pha được thiết kế bên dưới có nhiệm vụ chính là hỗ trợ chiếu sáng khi trời mưa hoặc sương mù nhiều, trong một số trường hợp khi đèn pha gặp sự cố thì tài xế có thể sử dụng đèn sương để hỗ trợ.

den_truoc_Hyundai_Mighty_110sp_7

Gương chiếu hậu của xe tải 110SP được lắp đặt tại vị trí vô cùng thích hợp giúp cho tầm quan sát của các bác tài được đảm bảo, các điểm đen sẽ được hạn chế một cách tối đa đảm bảo an toàn trong quá trình xe lưu thông trên đường hoặc khi đi vào các đoạn đường đông xe qua lại.

guongHyundai_Mighty_110sp_7_tan

Do phần gầm xe hơi cao nên để thuận tiện cho việc di chuyển lên xuống cabin thì Hyundai đã thiết kế thêm một bậc thang để việc di chuyển lên xuống xe trở nên dễ dàng hơn.

Phần đuôi của Mighty 110SP được trang bị hệ thống đèn tín hiệu nhằm cảnh báo cho các phương tiện di chuyển phía sau về hướng mà xe sắp di chuyển.

khung_gam_Hyundai_Mighty_110sp_7 tan

Cabin của xe tải 110SP được thiết kế theo dạng lật với gốc lật là khoàng 45 độ, thiết kế là rất cần thiết vì nó góp phần rút ngắn lại quá trình tháo mở cabin khi xe cần bảo trì hoặc là sữa chữa.

goc_lat_cabin_Hyundai_Mighty_110sp

1.2 Mighty 110SP có bao nhiêu phiên bản và thông số cụ thể của từng phiên bản?

Hiện nay tại AutoF cung cấp cho khách hàng 3 phiên bản của dòng xe tải 110SP:

1.2.1 Mighty 110SP thùng mui bạt

  • Kích thước tổng thể: 6630 x 2200 x 3080 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4900 x 2060 x 1850 mm
  • Chiều dài cơ sở: 3775 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 230 mm
  • Trọng lượng bản thân: 3455 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở khi tham gia giao thông: 6950 kg
  • Tổng tải trọng: 11400 kg

Hyundai 110SP thùng mui bạt tại AutoF
Xe tải 110SP thùng mui bạt chuyên chở các loại rau, củ, hoa quả

1.2.2 Mighty 110SP thùng kín

  • Kích thước tổng thể: 6940 x 2220 x 2950 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4980 x 2060 x 680/1860 mm
  • Chiều dài cơ sở: 3775 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 230 mm
  • Trọng lượng bản thân: 3605 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở khi tham gia giao thông: 6800 kg
  • Tổng tải trọng: 10600 kg

Xe tải Hyundai 110SP thùng kín tại AutoF
Xe tải Hyundai 110SP thùng kín với thiết kế đẹp và chắc chắn

1.2.3 Mighty 110SP thùng lửng

  • Kích thước tổng thể: 6940 x 2220 x 2950 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4980 x 2060 x 680 mm
  • Chiều dài cơ sở: 3775 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 230 mm
  • Trọng lượng bản thân: 2820 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở khi tham gia giao thông: 8000 kg
  • Tổng tải trọng: 10600 kg

Hyundai 110SP thùng lửng tại autof
Xe tải Hyundai 110SP thùng kín chuyên dùng để chở kính thủy tinh

Qua những chi tiết trên có thể thấy được phần ngoại thất của Hyundai 110SP tương đối đơn giản những có nhiệm điểm áp dụng các nguyên lý về khí động học để hỗ trợ cho hoạt động của xe rất nhiều.

2. Thiết kế nội thất xe tải Hyundai 110SP 7T

2.1 Những điểm nhấn tạo nên sự khác biệt về phần nội thất của Mighty 110SP?

Điểm đầu tiên rất dễ nhận thấy khi ngồi vào bên trong cabin của xe tải 110SP là không gian khá rộng, với sức chứa lên đên 3 người nhưng không gian vẫn không quá ngột ngạt và trái lại vẫn khá là thoải mái mang lại cảm giác dễ chịu hơn rất nhiều mặc dù phải ngồi lâu.

khong_gian_cabin_Hyundai_Mighty_110sp

he_thong_lai_Hyundai_Mighty_110sp

Các ghế ngồi bên trong cabin đều được bọc nỉ riêng đối với ghế của tài xế thì có tính năng cân bằng hơi cùng với đó là khả năng điều chỉnh theo hướng lái mang lại sự thoải mái trong quá trình lái xe.

ghe_ngoi_Hyundai_Mighty_110sp_7_tan
Trang bị trong cabin của xe tải Hyundai 110SP

Để hỗ trợ cho quá trình vận hành Hyundai 110SP thì Hyundai đã trang bị một số thiết hỗ trợ cho tài xế như: vô lăng 4 chấu với tính năng trợ lực, cụm đồng hồ trung tâm có nhiệm vụ cung cấp các thông số như tốc độ, số vòng tua, số km.

noi_that_Hyundai_Mighty_110sp_7_tan

vo_lang_Hyundai_Mighty_110sp_7_tan

dong_ho_taplo_Hyundai_Mighty_110sp

Bên dưới vô lăng là hệ thống cần gạt nước và đèn xi nhăn vô cùng hiện đại giúp cho việc điều khiển trở nên dễ dàng hơn.

Hệ thống máy lạnh là một điểm nhấn của Mighty 110SP, với công suất lớn và khả năng làm lạnh nhanh nó sẽ nhanh chống mang lại cho không khí mát mẻ và đẩy lùi cái nóng, cùng với đó là một cảm giác dễ chịu thoải mái hơn rất nhiều khi phải ngồi bên trong cabin dưới điều kiện trời nắng nóng.

Nội thất xe tải Hyundai 110SP tại Autof

can_so_Hyundai_Mighty_110sp_7_tan
Khoang nội thất xe tải Hyundai 110SP

Ngoài ra Hyundai 110SP còn được trang bị thêm một số thiết bị phụ trợ khác như: đầu Audio, đèn trần cabin, hốc chứa đồ, chỗ để ly nước,.. những thiết bị này tuy nhỏ những có giá trí sử dụng cao vì nó góp phần giúp các tài xế cảm thấy tiện nghi hơn khi lái xe.

Cũng giống như phần ngoại thất thì phần nội thất của xe tải 110SP được thiết kế khá đơn giản không qua cầu kỳ, các thiết bị cũng không qua hiện đại những bù lại chúng được trang bị đầy đủ và vị trí lắp đặt cũng rất là phù hợp cho nhu cầu sử dụng của tài xế, từ đó mang lại hiệu quả cao hơn trong quá trình sử dụng.

3. Đánh giá hệ thống động cơ của Mighty 110SP

Sau khi đã đánh giá xong phần ngoại thất và nội thất, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu đến phần động cơ.

3.1 Với công suất 150PS thì Hyundai đã trang bị hệ thống động cơ gì cho Hyundai 110SP?

Đây là câu hỏi được rất nhiều người đặt ra và câu trả lời là D4GA một trong những hệ thống động cơ hiện đại nhất hiện nay của Hyundai. D4GA là mẫu động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng có tích hợp turbo tăng áp. Công suất tối đa mà động cơ có thể đạt được là 150PS cùng với moment xoắn cực đại là 372 N.m tại 1400 vòng. Với công suất khá mạnh thì Hyundai 110SP hoàn toàn có thể chính phục mọi dạng địa hình dù là địa hình đồi núi nhiều dốc ghềnh cũng không quá khó khăn.

dong_co_Hyundai_Mighty_110sp_7_tan
Hệ thống động cơ xe tải Hyundai 110SP

Hyundai 110SP được trang bị kiểu hộp số với 5 số tiến và 1 số lùi, hệ thống khí thải của xe đạt tiêu chuẩn EURO 4, tiêu chuẩn phù hợp với tiêu chuẩn khí thải dành cho xe tải đang được áp dụng tại Việt Nam

Điểm nhấn mà động cơ D4GA có thể mang lại cho Mighty 110SP đó chính là khả năng tiết kiệm nhiên liệu, lượng nhiên liệu tiêu hao có thể sẽ được giảm đi một cách đáng kể ghi chúng được phun trực tiếp vào buồng đốt, mức tiêu hảo sẽ được giảm đi và mang lại lợi ích cho chủ xe về mặt kinh tế.

Phần động cơ của Hyundai 110SP đã được Hyundai đầu tư khá kỹ nhằm cạnh trạnh với các mẫu xe của thương hiệu khác trên thị trường.

hop_so_Hyundai_Mighty_110sp_7_tan

4. Hệ thống an toàn xe tải 110SP

4.1 Để đảm bảo an toàn cho Mighty 110SP khi lưu thông trên đường thì Hyundai đã trang bị những gì?

Được đánh giá khá cao về mặt động cơ tuy nhiên hệ thống khung chasss của xe cũng chất lượng không kém với độ bền rất cao và có khả năng chống ăn mòn. Sử dụng vật liệu chính là thép chịu lực và sắt xi kết hợp với dây chuyền công nghệ hiện đại cho ra lò một khung chassis vô cùng chắc chắn dành cho xe tải 110SP.

Hệ thống giảm sốc xe tải 110SP tại AutoFKhung cabin bằng thép xe tải 110SP tại AutoFKhung sắt xi siêu cứng chắc xe tải 110SP
Hệ thống an toàn của xe tải Hyundai 110SP

sat_xi_Hyundai_Mighty_110sp_7_tan

Hệ thống phanh chính của Hyundai 110SP sử dụng kiểu phanh tang trống với khả năng bám đường rất tốt, ngoài ra xe còn được trang bị một phanh tay để sử dụng khi dừng đỗ xe.

hr_thong_treo_Hyundai_Mighty_110sp

cau_sau_Hyundai_Mighty_110sp_7_tan

Ngoài ra Mighty 110Sp còn được trang bị thêm một số thiết bị an toàn nổi bật khác như: hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống van điều hòa lực phanh,…

lop_xe_tai_Hyundai_Mighty_110sp_

5. Giá xe tải 110SP tại AutoF hiện nay là bao nhiêu?

Với 3 phiên bản sẵn có thì giá của Hyundai 110SP hiện nay là:

  • Hyundai 110SP thùng mui bạt giá hiện nay là: 685.000.000 VNĐ
  • Hyundai 110SP thùng kín giá hiện nay là: 685.000.000 VNĐ
  • Hyundai 110SP thùng lửng giá hiện nay là: 675.000.000 VNĐ

Với động cơ mạnh mẽ có công suất lên đến 150PS thì Hyundai 110SP là một sự lựa chọn vô cùng phù hợp cho các doanh nghiệp trong việc chuyên chở hàng hóa đặc biệt là những chuyến hàng đường dài, hiệu quả mà nó mang lại cùng khả năng tiết kiệm xăng là rất lớn.

Hiện nay tại AutoF thì 3 phiên bản của xe tải 110SP đang được bán với mức giá vô cùng hấp dẫn, ngoài ra chính sách bảo hành bảo dưỡng tại AutoF còn được thực hiện rất tốt quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm khi mua sản phẩm.

Xe Tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

707,000,000

14,140,000

150,000

400,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

729,756,000

Dự toán vay vốn

707,000,000

565,600,000

9,426,667

1,861,767

11,288,433

Nếu vay 565,600,000 thì số tiền trả trước là 164,156,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 565,600,000 9,426,667 3,723,533 13,150,200 556,173,333
2 556,173,333 9,426,667 3,661,474 13,088,141 546,746,667
3 546,746,667 9,426,667 3,599,416 13,026,082 537,320,000
4 537,320,000 9,426,667 3,537,357 12,964,023 527,893,333
5 527,893,333 9,426,667 3,475,298 12,901,964 518,466,667
6 518,466,667 9,426,667 3,413,239 12,839,906 509,040,000
7 509,040,000 9,426,667 3,351,180 12,777,847 499,613,333
8 499,613,333 9,426,667 3,289,121 12,715,788 490,186,667
9 490,186,667 9,426,667 3,227,062 12,653,729 480,760,000
10 480,760,000 9,426,667 3,165,003 12,591,670 471,333,333
11 471,333,333 9,426,667 3,102,944 12,529,611 461,906,667
12 461,906,667 9,426,667 3,040,886 12,467,552 452,480,000
13 452,480,000 9,426,667 2,978,827 12,405,493 443,053,333
14 443,053,333 9,426,667 2,916,768 12,343,434 433,626,667
15 433,626,667 9,426,667 2,854,709 12,281,376 424,200,000
16 424,200,000 9,426,667 2,792,650 12,219,317 414,773,333
17 414,773,333 9,426,667 2,730,591 12,157,258 405,346,667
18 405,346,667 9,426,667 2,668,532 12,095,199 395,920,000
19 395,920,000 9,426,667 2,606,473 12,033,140 386,493,333
20 386,493,333 9,426,667 2,544,414 11,971,081 377,066,667
21 377,066,667 9,426,667 2,482,356 11,909,022 367,640,000
22 367,640,000 9,426,667 2,420,297 11,846,963 358,213,333
23 358,213,333 9,426,667 2,358,238 11,784,904 348,786,667
24 348,786,667 9,426,667 2,296,179 11,722,846 339,360,000
25 339,360,000 9,426,667 2,234,120 11,660,787 329,933,333
26 329,933,333 9,426,667 2,172,061 11,598,728 320,506,667
27 320,506,667 9,426,667 2,110,002 11,536,669 311,080,000
28 311,080,000 9,426,667 2,047,943 11,474,610 301,653,333
29 301,653,333 9,426,667 1,985,884 11,412,551 292,226,667
30 292,226,667 9,426,667 1,923,826 11,350,492 282,800,000
31 282,800,000 9,426,667 1,861,767 11,288,433 273,373,333
32 273,373,333 9,426,667 1,799,708 11,226,374 263,946,667
33 263,946,667 9,426,667 1,737,649 11,164,316 254,520,000
34 254,520,000 9,426,667 1,675,590 11,102,257 245,093,333
35 245,093,333 9,426,667 1,613,531 11,040,198 235,666,667
36 235,666,667 9,426,667 1,551,472 10,978,139 226,240,000
37 226,240,000 9,426,667 1,489,413 10,916,080 216,813,333
38 216,813,333 9,426,667 1,427,354 10,854,021 207,386,667
39 207,386,667 9,426,667 1,365,296 10,791,962 197,960,000
40 197,960,000 9,426,667 1,303,237 10,729,903 188,533,333
41 188,533,333 9,426,667 1,241,178 10,667,844 179,106,667
42 179,106,667 9,426,667 1,179,119 10,605,786 169,680,000
43 169,680,000 9,426,667 1,117,060 10,543,727 160,253,333
44 160,253,333 9,426,667 1,055,001 10,481,668 150,826,667
45 150,826,667 9,426,667 992,942 10,419,609 141,400,000
46 141,400,000 9,426,667 930,883 10,357,550 131,973,333
47 131,973,333 9,426,667 868,824 10,295,491 122,546,667
48 122,546,667 9,426,667 806,766 10,233,432 113,120,000
49 113,120,000 9,426,667 744,707 10,171,373 103,693,333
50 103,693,333 9,426,667 682,648 10,109,314 94,266,667
51 94,266,667 9,426,667 620,589 10,047,256 84,840,000
52 84,840,000 9,426,667 558,530 9,985,197 75,413,333
53 75,413,333 9,426,667 496,471 9,923,138 65,986,667
54 65,986,667 9,426,667 434,412 9,861,079 56,560,000
55 56,560,000 9,426,667 372,353 9,799,020 47,133,333
56 47,133,333 9,426,667 310,294 9,736,961 37,706,667
57 37,706,667 9,426,667 248,236 9,674,902 28,280,000
58 28,280,000 9,426,667 186,177 9,612,843 18,853,333
59 18,853,333 9,426,667 124,118 9,550,784 9,426,667
60 9,426,667 9,426,667 62,059 9,488,726 0
xem thêm

Các Xe Tải Hyundai khác

Tin tức về Xe Tải Hyundai