Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn
Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn

Xe Tải Hyundai New Mighty N250SL 2.5 tấn

Giá bán 495,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 117,716,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước thùng: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Kích thước tổng thể: 6.260 x 1.930 x 2.560 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 2.450 Kg
  • Tải trọng toàn bộ: 4.995 Kg
  • Động cơ: D4CB, Dung tích xi lanh: 2.497 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 6.50R16 - 5.50R13 (có ruột)
SO SÁNH VỚI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC XE TẢI N250SL

Loại thùng N250SL Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 6.260 x 1.930 x 2.560 6.220 x 1.900 x 2.220 6.250 x 1.930 x 2.560
Kích thước thùng xe (mm) 4.320 x 1.800 x 650/1.600 4.250 x 1.750 x 430 4.250 x 1.750 x 1.660

TẢI TRỌNG XE TẢI MIGHTY N250SL

Tải trọng N250SL Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Tải trọng bản thân (Kg) 2.400 2.305 2.450
Tải trọng hàng hóa (Kg) 2.400 2.495 2.350
Tổng tải trọng (Kg) 4.995

ĐỘNG CƠ XE TẢI N250SL

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.497
Công suất cực đại (Ps) 130/ 3.800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255/2000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ HAI XE TẢI HYUNDAI 2.5 TẤN

Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO N250SL

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 6.50R16
Cỡ lốp xe sau 5.50R13
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

AutoF - Sau sự thành công rực rỡ của dòng xe phân khúc tải nhẹ H150, thì Hyundai tiếp tục cho ra đời dòng tải 2.5 tấn thùng dài 4.3m với model Mighty N250SL. Ngoài những ưu điểm nổi bật như máy ổn, tiết kiệm nhiên liệu, độ bền cao thì xe tải 2t5 của Hyundai có khả năng tải nặng hơn so với phiên bản H150. Dễ dàng đáp ứng các nhu cầu chuyển hàng hóa của các cửa hàng, các công ty vận tải, ngoài ra khi cần thiết có thể sử dụng để giao hàng trong các khu vực nhỏ hẹp có nhiều phương tiện qua lại, là một sự lựa chọn vô cùng thích hợp.

Hyundai Mighty N250SL thung dai 4.3m

Xem thêm:

1. Hyundai New Mighty N250SL ra đời khi nào. Đây là dòng xe nhập khẩu như thế nào?

1.1 Sự ra đời của xe tải N250 thế hệ đầu với kích thước thùng 3.6 mét

Sản phẩm này bắt đầu được Hyundai cho ra mắt thị trường từ ngày 23/04/2018, tạo nên một sự cạnh tranh vô cùng lớn trên thị trường xe tải hạng nhẹ với các thương hiệu xe Trung Quốc vốn cũng đang có rất nhiều. Xe tải N250 là sự hợp tác giữa Hyundai Thành Công thương mại và Hyundai Hàn Quốc, linh kiện được nhập khẩu hoàn toàn từ nhà máy Hyundai Motor và lắp ráp tại nhà máy ủy quyền Ninh Bình, quy trình kiểm tra chất lượng dưới sự giám sát chặt chẽ của các kỹ sư hàng đầu trong ngành. Vì vậy, về mặt chất lượng sản phẩm N250 luôn được đảm bảo tốt nhất.

New Mighty N250 không chỉ cung cấp cho thị trường nội địa, sản phẩm còn được xuất khẩu sang các nước Đông Nam Á lân cận, điều đó đòi hỏi ở xe tải N250 phải đạt tiêu chuẩn Quốc Tế để cạnh tranh với các hãng khác, điều này tạo nên một sự an tâm lớn cho khách hàng khi lựa chọn xe tải N250 là người bạn đồng hành của mình.

1.2 Vậy xe tải Mighty N250SL thì sao? thùng dài hơn đến 4.3 mét

Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao và đa dạng của khách hàng trong phân khúc xe tải 2.5 tấn, có thể dễ dàng di chuyển vào các khu vực trong thành phố lớn nhưng với chiều dài thùng được tăng thêm ra. Vào tháng 5/2019, Hyundai Thành Công đã cho ra mắt sản phẩm xe tải 2.5 tấn với kích thước thùng dài hơn bản cũ N250 là 0.74 mét. Vậy cụ thể dòng xe Hyundai N250SL có các loại thùng cơ bản như thùng kín, mui bạt ... có kích thước ra sao, mời quý khách hàng cùng theo dõi ở phía dưới.

gioi thieu xe tai n250sl
Xe tải Hyundai Mighty N250SL Thùng dài đến 4.3 m

2. Những điểm nổi bật về ngoại thất của dòng xe N250SL 2.5 tấn

Nhìn chung Xe N250SL sở hữu những thiết kế đơn giản với các đường nét hài hòa, thể hiện sự mạnh mẻ và chắc chắn, dễ dàng tạo thiện cảm cho khách hàng từ cái nhìn đầu tiên.

Xe được phủ một lớp sơn tĩnh điện với công nghệ hiện đại gồm ba lớp sơn, giúp cho màu sắc của xe luôn tươi mới, không bị phai màu theo thời gian dù trong nhiều điều kiện thời tiết không tốt. Dòng xe này có hai màu chính cho khách hàng lựa chọn đó là màu xanh và màu trắng như chuẩn màu của Hyundai Hàn Quốc. Tem xe N250SL cùng gần giống như bản cũ N250 nhưng vẫn toát lên vể mạnh mẽ hiện đại trong phân khúc tải 2.5 tấn.

thiet_ke_cabin_mighty_n250sl_hien dai

tem_xe_xe_tai_hyundai_n250sl_2.5-tan
Ngoại thất và tem xe màu sắc mạnh mẽ của Hyundai Mighty N250SL

Phần đầu xe được thiết kế theo hướng khí động học giúp hạn chế sức cản của gió và các lực ma sát lên nó để xe dễ dàng đạt được vận tốc nhanh mà không tốn quá nhiều nhiên liệu. Với cùng một lực kéo so với các xe khác, nhưng N250SL lại tốn một lượng nhiên liệu ít hơn rất nhiều.

Cụm đèn pha sử dụng công nghệ Halogen vô cùng hiện đại đảm bảo ánh sang đèn luôn đạt hiệu suất tối đa, các tài xế sẽ an tâm khi di chuyển trên các đoạn đường tối hoặc trong điều kiện thời tiết không tốt. Hệ thống đèn xi nhan được trang bị ở phần đầu xe, với kích cỡ bản to giúp cho các phương tiện xung quanh dễ dàng thấy được các tín hiệu của xe, đảm bảo an toàn cho xe khi xe rẽ hoặc quay đầu.

cum_den_chieu_sang_xe_tai_hyundai n250sl
Cụm đèn trước của xe Mighty N250SL

Chiều dài tổng thể của xe khoảng 6.260mm giúp cho xe có thể chở nhiều hàng hóa, ngoài ra khoảng cách từ mặt sàn thùng cho đến mặt đất là vừa phải, vô cùng thuận tiện cho việc lên xuống hàng hóa mà không mất nhiều sức lực thời gian.

Đầu cabin xe Mighty N250SL có khả năng lật một gốc 45 độ, giúp việc sữa chữa và bảo trì không tốn quá nhiều thời gian và công sức. Gương chiếu hậu được thiết kế lớn và được gắn trên một giá đỡ, đây là trợ thủ đắc lực cho các tài xế, giúp hạn chế tối đa các điểm mù, nhanh chóng nhìn thấy mọi phương tiện đang di chuyển xung quanh xe.

guong_chieu_hau_xe_tai_hyundai_n250sl 2.5-tan
Gương chiếu hậu của xe N250SL

3. Đánh giá nội thất của hai xe tải Hyundai 2,5 tấn Mighty N250SL

Giống như đặc điểm của đa số các dòng xe Hyundai, cabin của xe Hyundai N250SL thùng dài 4.3m cũng được thiết kế tương đối rộng rãi với sức chứa là 3 người. Ghế được bọc nỉ tạo cảm giác êm ái và không gây đau mỏi giữ khí khi ngồi trong thời gian dài.

khong_gian_noi_that_xe_tai_hyundai n250sl 2.5-tan
Nội thất bên trong cabin xe N250SL

ghe_ngoi_boc_da_cao_cap ghe_ngoi_tren_xe_tai_hyundai_n250sl 2.5-tan

Vô lăng gật gù với khả năng trợ lực giúp các bác tài xế không mất quá nhiều sức trong lúc điều khiển xe di chuyển. Cụm đồng hồ hiển thị đầy đủ các thông số km, vòng tua, mức nhiên liệu, …

vo lang tay lai cua xe N250SL cum dong ho hien thi xe N250SL
Vô lăng gật gù và cụm đồng hồ chi tiết trên xe Hyundai N250SL

Ngoài ra để đảm bảo đầy đủ tiện nghi phục vụ cho việc lái xe, Hyundai N250SL đã được trang bị thêm rất nhiều phụ kiện hỗ trợ như:

Hệ thống máy lạnh với công suất cao mang đến bầu không khí mát mẻ và trong lành, góp phần làm giảm đi cái nắng gay gắt tạo cảm giác thoải mái. Hệ thống âm thanh công suất lớn chính hàng kết hợp với Radio, Mp3, FM… mang đến các tin tức mới trong ngày cũng như các bản nhạc giúp giảm căng thẳng để lái xe thêm an toàn.

he_thong_tien_nghi_radio tien_nghi_tren_xe_tai_hyundai_n250sl 2.5-tan
Hệ thống tiện nghi, máy lạnh và hoc chúa vật dụng trong xe Hyundai N250SL thùng dài 4.3m

Các dụng cụ lặt vặt khác tuy đơn giản nhưng cũng được Hyundai thiết kế thêm vào để tăng phần tiện nghi như: hốc để đồ, đèn trần cabin, …

ngan_chua_tai_lieu_xe_tai_hyundai n250sl 2.5-tan

Không cần một diện tích quá rộng chỉ cần được bố trí hợp lý, cabin xe sẽ trở nên đầy đủ và tạo sự tiện nghi thoải mái cho các bác tài.

4. Động cơ xe Hyundai Mighty N250SL 2.5 tấn - AutoF

xe Hyundai N250SL được Hyundai trang bị hệ thống động cơ hiện đại nhất hiện nay là D4CB với 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng. Dung tích động cơ là 2.497cc cho công suất tối đa có thể đạt được là 130Ps/2200 rpm.

dong co xe n250sl dong co xe hyundaqi N250SL
Động cơ D4CB mạnh mẽ được trang bị trên xe mighty N250SL

Xe di chuyển êm ái trên mọi địa hình, kết hợp với hộp số 7 cấp (6 tiến, 1 lùi) giúp xe di chuyển trên các địa hình gồ ghề không bằng phẳng một cách dễ dàng.

hop_so_xe_tai_hyundai_n250sl_2.5-tan
Hộp số 7 cấp (6 tiến, 1 lùi) trên xe N250SL

can_sang_so_xe_tai_hyundai_n250sl 2.5-tan can_so_xe_tai_hyundai_n250sl_2.5-tan

Hai yếu tố trên đã góp phần giúp N250SL tăng cường khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối đa. Với hệ thống khí thải đạt chuẩn Euro 4, Hyundai N250SL cam kết không thải các chất khí thải gây hại cho sức khỏe ra bên ngoài môi trường.

5. Hệ thống an toàn của N250SL được trang bị hoàn hảo - AutoF

Tính an toàn luôn là điểm được Hyundai chú ý khi thiết kế xe. Vậy xe mighty N250SL có những điểm thiết kế nào để bảo vệ an toàn cho người lái trong quá trình chuyên chở hàng hóa?

Khung xe được làm từ thép có khả năng chịu lực cực tốt, độ bền cao đảm bảo an toàn cho xe khi chuyển chở hàng hóa, bạn hoàn toàn có thể yên tâm với khả năng chịu tải của xe. Kích thước của lốp trước và lốp sau lần lượt là 6.50R16 /5.50R13.

chassis_cung_cap_xe_tai_hyundai n250sl

Phần vành bánh được làm từ thép chịu lực, có khả năng chịu được cường độ va chạm mạnh, làm tăng thêm sự chắc chắn cho xe. Bình Acquy thương hiệu PINACO uy tín chất lượng đảm bảo hiệu năng nạp xả khi vận hành xe.

lop xe n250sl binh acquy xe n250sl
Lốp trước xe và bình Acquy trên xe N250SL

Hệ thống phanh trước của xe sử dụng công nghệ phanh đĩa, thủy lực với khả năng trợ lực chân không, phanh sau thì sử dụng công nghệ tang trống. Đảm bảo an toàn một cách tuyệt đối, giúp các bác tài xế giải quyết các tình huống bất ngờ có thể xảy ra trên đoạn đường di chuyển.

cau_sau_xe_tai_hyundai_n250sl

Tốc độ tối đa mà xe có thể đạt được 100km/h, bình nhiên liệu của xe có thể tích 80 lít, đảm bảo di chuyển trên quãng đường dài mà không phải tiếp nhiên liệu dọc đường. Giảm tối đa thời gian ngừng xe để nhanh chóng chuyển hàng đến nơi cần thiết.

thung nhien lieu xe n250sl thung do nghe theo xe n250sl
Thùng nhiên liệu 80 lít và thùng đựng đồ nghề theo xe N250SL

lop_xe_du_phong_xe_tai_hyundai_n250sl

ong_xa_xe_tai_hyundai_n250sl_2.5-tan

Bạn có thể tìm mua sản phẩm tại các đại lý Hyundai trên toàn quốc và đặc biệt tại AutoF chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng các sản phẩm xe tốt nhất. Các chế độ đãi ngộ, bảo hành, bảo trì theo đúng cam kết, bạn sẽ hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn các dòng sản phẩm của chúng tôi.

6. Xe tải Hyundai N250SL 2,5 tấn của Hyundai Thành Công có những loại thùng phổ biến nào? - AutoF

6.1 Đánh giá cơ bản các loại thùng của xe N250SL

Hiện tại trên thị trường Việt Nam Mighty N250SL có 3 phiên bản cơ bản là bao gồm: xe tải 2,5 tấn thùng lửng, xe tải 2,5 tấn thùng mui bạt, xe tải 2,5 tấn thùng kín với hai loại thùng kín là Composite và Inox. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng để chuyên chở hàng hóa mà khách hàng có thể lựa chọn phiên bản thích hợp.

Xe tải N250SL thùng kín thường được lựa chọn để chuyên chở các loại hàng hóa dễ vỡ, đòi hỏi phải được bảo vệ một cách cẩn thận. Ngoài ra xe còn được sử dụng để chở các loại máy móc thiết bị như: máy lạnh, tủ lạnh, tủ đông… rất tiện dụng.

Mighty N250SL thùng mui bạt thường được sử dụng đa năng hơn. Có thể dùng để chở nông sản, cây giống, trái cây, các hàng hóa sản phẩm khác cần sự linh hoạt khi vận chuyển và có độ thoáng mát của thùng hàng.

Hyundai N250 thùng lửng thường dùng để vật liệu xây dung, cát, đá, xi măng…hoặc khi cần có thể dùng để chở hàng hóa không cần bảo quản kĩ, cũng như cần bóc dở nhanh chóng.

6.2 Thông số kỹ thuật của từng phiên bảng và giá hiện nay là bao nhiêu?

Xe tải N250SL Thành Công thùng kín

gia_xe_tai_2.5-tan-hyundai-n250sl thung kin inox

  • Kích thước phủ bì của xe thùng kín là: 6.250 x 1.900 x 2.560 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4.250 x 1.750 x 1.660 (mm)
  • Trọng tải bản thân: 2.450 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.350 Kg
  • Trọng tải toàn tải của xe khoảng: 4.995 kg.

Xe tải N250SL Thành Công thùng mui bạt phủ

gia_xe_tai_hyundai_N250sl_mui_bat

  • Kích thước phủ bì của xe thùng mui bạt là: 6.260 x 1.930 x 2.560 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4.320 x 1.800 x 650/1.600 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.400 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.400 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.995 kg

Xe tải 2,5 tấn Hyundai New Mighty N250SL thùng lửng

xe_tai_hyundai_n250sl_thung_lung.

  • Kích thước phủ bì của xe thùng mui bạt là: 6.220 x 1.900 x 2.200 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4.250 x 1.750 x 430 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.305 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.495 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.995 kg

Đến với AutoF để được xem sản phẩm và mua với giá tốt nhất. Ngoài ra bạn còn được hưởng nhiều đãi ngộ ưu đãi khác.

7. Tại sao nên chọn dòng xe tải Hyundai 2.5 tấn?

Kích thước xe được thiết kế vô cùng phù hợp cho nhu cầu vận chuyển vào các thành phố

Với 3 phiên bản thùng của N250SL dài 4.3 mét được thiết kế vô cùng phù hợp cho các nhu cầu chở hàng khác nhau, dòng xe này nhắm đến thị trường là các thành phố lớn, thiết kế nhỏ gọn là ưu điểm lớn của xe. Linh hoạt, đa dạng nhiều loại mặt hàng, khách hàng sẽ thoải mái lựa chọn sản phẩm mình mong muốn.

xe tai n250sl cho hnag thanh pho
Xe tải Hyundai N250SL 2.5 tấn chuyên chở hàng thành phố

Thiết kế mạnh mẽ và vô cùng hiện đại

Hyundai có ngôn ngữ thiết kế các sản phẩm xe thương mại không cầu kỳ, gọn gàng với các đường nét cứng cáp, xe N250SL được chạm khắc thêm sự khỏe khoắn hơn nhiều sơ với các dòng sản phẩm cùng phân khúc. Bên cạnh đó, Hyundai Thành Công là đơn vị chuyên sản xuất các sản phẩm xe du lịch, nội thất với đầy đủ tiện nghi, phong cách hiện đại là những ưu điểm mà N250SL mang lại cho khách hàng.

Động cơ xe mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu

Trang bị động cơ D4CB có Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử, công suất lên đến 130 mã lực. Cùng với đó là tiêu chuẩn khí thải Euro 4, đảm bảo theo quy định 116 về sản xuất ô tô. Cũng nhờ sử dụng động cơ điện tử, có các cảm biến điều khiển toàn bộ hoạt động của xe để N250SL có thể tăng tuổi thọ tối đa và tiêu hao nhiêu liệu thấp nhất.

Chế độ bảo hành toàn diện của Hyundai Thành Công

Với chính sách bảo hành sản phẩm là 3 năm hoặc 100.000 km, bạn sẽ được hưởng đầy đủ các chế độ bảo hành chính hãng của Hyundai Thành Công với đội ngũ kỹ thuật trình độ cao, bạn sẽ hoàn toàn yên tâm về các hư hỏng sẽ được khắc phục kịp thời.

Với độ bền bì, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cho khả nhanh chinh phục mọi địa hình Hyundai N250SL cam kết mang đến cho bạn những chuyến hàng an toàn với tốc độ nhanh nhất.

Xe Tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

495,000,000

9,900,000

150,000

600,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

513,716,000

Dự toán vay vốn

495,000,000

396,000,000

6,600,000

1,303,500

7,903,500

Nếu vay 396,000,000 thì số tiền trả trước là 117,716,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 396,000,000 6,600,000 2,607,000 9,207,000 389,400,000
2 389,400,000 6,600,000 2,563,550 9,163,550 382,800,000
3 382,800,000 6,600,000 2,520,100 9,120,100 376,200,000
4 376,200,000 6,600,000 2,476,650 9,076,650 369,600,000
5 369,600,000 6,600,000 2,433,200 9,033,200 363,000,000
6 363,000,000 6,600,000 2,389,750 8,989,750 356,400,000
7 356,400,000 6,600,000 2,346,300 8,946,300 349,800,000
8 349,800,000 6,600,000 2,302,850 8,902,850 343,200,000
9 343,200,000 6,600,000 2,259,400 8,859,400 336,600,000
10 336,600,000 6,600,000 2,215,950 8,815,950 330,000,000
11 330,000,000 6,600,000 2,172,500 8,772,500 323,400,000
12 323,400,000 6,600,000 2,129,050 8,729,050 316,800,000
13 316,800,000 6,600,000 2,085,600 8,685,600 310,200,000
14 310,200,000 6,600,000 2,042,150 8,642,150 303,600,000
15 303,600,000 6,600,000 1,998,700 8,598,700 297,000,000
16 297,000,000 6,600,000 1,955,250 8,555,250 290,400,000
17 290,400,000 6,600,000 1,911,800 8,511,800 283,800,000
18 283,800,000 6,600,000 1,868,350 8,468,350 277,200,000
19 277,200,000 6,600,000 1,824,900 8,424,900 270,600,000
20 270,600,000 6,600,000 1,781,450 8,381,450 264,000,000
21 264,000,000 6,600,000 1,738,000 8,338,000 257,400,000
22 257,400,000 6,600,000 1,694,550 8,294,550 250,800,000
23 250,800,000 6,600,000 1,651,100 8,251,100 244,200,000
24 244,200,000 6,600,000 1,607,650 8,207,650 237,600,000
25 237,600,000 6,600,000 1,564,200 8,164,200 231,000,000
26 231,000,000 6,600,000 1,520,750 8,120,750 224,400,000
27 224,400,000 6,600,000 1,477,300 8,077,300 217,800,000
28 217,800,000 6,600,000 1,433,850 8,033,850 211,200,000
29 211,200,000 6,600,000 1,390,400 7,990,400 204,600,000
30 204,600,000 6,600,000 1,346,950 7,946,950 198,000,000
31 198,000,000 6,600,000 1,303,500 7,903,500 191,400,000
32 191,400,000 6,600,000 1,260,050 7,860,050 184,800,000
33 184,800,000 6,600,000 1,216,600 7,816,600 178,200,000
34 178,200,000 6,600,000 1,173,150 7,773,150 171,600,000
35 171,600,000 6,600,000 1,129,700 7,729,700 165,000,000
36 165,000,000 6,600,000 1,086,250 7,686,250 158,400,000
37 158,400,000 6,600,000 1,042,800 7,642,800 151,800,000
38 151,800,000 6,600,000 999,350 7,599,350 145,200,000
39 145,200,000 6,600,000 955,900 7,555,900 138,600,000
40 138,600,000 6,600,000 912,450 7,512,450 132,000,000
41 132,000,000 6,600,000 869,000 7,469,000 125,400,000
42 125,400,000 6,600,000 825,550 7,425,550 118,800,000
43 118,800,000 6,600,000 782,100 7,382,100 112,200,000
44 112,200,000 6,600,000 738,650 7,338,650 105,600,000
45 105,600,000 6,600,000 695,200 7,295,200 99,000,000
46 99,000,000 6,600,000 651,750 7,251,750 92,400,000
47 92,400,000 6,600,000 608,300 7,208,300 85,800,000
48 85,800,000 6,600,000 564,850 7,164,850 79,200,000
49 79,200,000 6,600,000 521,400 7,121,400 72,600,000
50 72,600,000 6,600,000 477,950 7,077,950 66,000,000
51 66,000,000 6,600,000 434,500 7,034,500 59,400,000
52 59,400,000 6,600,000 391,050 6,991,050 52,800,000
53 52,800,000 6,600,000 347,600 6,947,600 46,200,000
54 46,200,000 6,600,000 304,150 6,904,150 39,600,000
55 39,600,000 6,600,000 260,700 6,860,700 33,000,000
56 33,000,000 6,600,000 217,250 6,817,250 26,400,000
57 26,400,000 6,600,000 173,800 6,773,800 19,800,000
58 19,800,000 6,600,000 130,350 6,730,350 13,200,000
59 13,200,000 6,600,000 86,900 6,686,900 6,600,000
60 6,600,000 6,600,000 43,450 6,643,450 0
xem thêm

Các Xe Tải Hyundai khác

Tin tức về Xe Tải Hyundai