• Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
  • Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
  • Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
  • Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
  • Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
  • Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
  • Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng

Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng

Giá bán 660,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 154,016,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Loại xe:  Hyundai Mighty 75S thùng mui bạt
  • Kích thước tổng thể: 6.470 x 2.200 x 2.870 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4.520 x 2.060 x 685/1.845 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 3.490 kg
  • Tải trọng toàn bộ: 7.200 kg
  • Động cơ:  D4GA - 140PS , Dung tích xi lanh: 3.933 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Thông số lốp: 7.00-16

KÍCH THƯỚC

  Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Kích thước tổng thể (mm) 6.470 x 2.200 x 2.870 6.475 x 2.200 x 2.890 6.500 x 2.190 x 2.270
Kích thước thùng xe (mm) 4.520 x 2.060 x 685/1.845 4.540 x 2.060 x 1.845 4.500 x 2.050 x 685

TẢI TRỌNG

  Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Tải trọng bản thân (Kg) 3.515 3.515 3.510
Tải trọng hàng hóa (Kg) 3.490 3.495 3.495
Tải trọng toàn bộ (Kg) 7.200
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4GA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3.933
Công suất cực đại (Ps) 140/2.700 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 372/1.400 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.00-16/7.00-16

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống

AutoF - Xe tải Hyundai New Mighty 75S – dòng xe tải tầm trung của Hyundai Thành Công, đây là một trong những sản phẩm chính của Hyundai Thành Công để khai thác phân khúc xe tải tầm trung, với thiết kế ngoại thất chắc chắn và vô cùng bền bỉ giúp xe có thể dễ dàng vượt qua được mọi điều kiện địa hình, bên cạnh đó cùng với hệ thống động cơ hiện đại giúp xe có thể kéo được một khối lượng lớn hàng hóa đáp ứng nhu cầu chuyên chở hàng hóa của khách hàng. Hyundai một thương hiệu xe tải đã quá quen thuộc tại thị trường nước ta, với uy tính mà mình đã xây dựng được thì các sản phẩm mới của Hyundai được rất nhiều khách hàng mong chờ bởi những cải tiến cũng như tiện nghi mà nó mang lại.

Xe tải Hyundai New Mighty 75S

1. Ngoại thất xe tải Hyundai 75S tại AutoF

Phần ngoại thất của Hyundai 75S không có nhiều sự khác biệt so với các mẫu xe khác của Hyundai, vẫn là mặt ga lăng được thiết kế với các thanh sắt chạy dọc và bên trong là lưới tản nhiệt dạng tổ ong nhằm tối ưu hóa khả năng tản nhiệt giúp cho động cơ không bị quá nóng trong quá trình di chuyển.

Phía bên trên lưới tản nhiệt là logo Hyundai được mạ crom, nó đã được thay đổi vị trí so với các dòng xe khác

Ngoại thất xe tải Hyundai New Mighty 75S

Hai màu sắc chính của xe mà khách hàng có thể lựa chọn là trắng và xanh, đây là hai màu chủ đạo với độ bền cực tốt và không bị bong tróc dưới tác động của các điều kiện thời tiết như mưa nắng. Ngoài ra độ bóng của lớp sơn còn được giữ rất lâu, khi bị bám bụi chỉ cần vệ sinh sơ bên ngoài là lớp sơn lại như mới.

Đèn pha hyundai 75s tại autoFBậc thang lên xuống Hyundai 75S tại AutoFGốc mở cửa Hyundai 75S tại AutoF

Gương chiếu hậu Hyundai 75SKính chỉnh điện Hyundai 75S tại AutoFMâm xe kích thước lớn Hyundai 75S tại AutoF

Hại cụm đèn pha được thiết kế đối xứng với nhau, phần bảng của đèn được thiết kế khá rộng nằm tối đa gốc chiếu của đèn, nó sẽ kết hợp với cường độ ánh sáng mạnh nhờ vào công nghệ halogen, đảm bảo cung cấp đủ ánh sáng cho việc điều khiển xe vào ban đêm của khách hàng. Ngoài ra một điểm nổi bật là khả năng chiếu xa của cụm đèn pha giúp cho tầm quan sát của các bác tài trở nên xe hơn, đây là yếu tố vô cùng cần thiết khi lái xe vào ban đêm.

Hai đèn xi nhan được thiết cặp theo hai viền của đầu xe, kiểu thiết kế này khá độc đáo vì nó giúp tiết kiệm không gian và mở rộng diện tích đèn pha nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả mang lại.

Hai gương chiếu hạu của xe được thiết kế với phần bảng khá rộng và được lắp đặt tại những vị trí vô cùng thích hợp, với những vị trí này thì tầm quan sát của bác tài thông qua gương sẽ vô cùng thuận lợi, các điểm mù sẽ bị loại bỏ một cách tối đa giúp đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển trên đường đặt biệt là những đoạn đường có nhiều phượng tiện.

Giống như các mẫu xe khác thì cabin của Hyundai 75S cũng được thiết kế với gốc lật nhằm hỗ trợ cho việc bảo trì bảo dưỡng có thể diễn ra một cách nhanh chống.

Mẫu xe tải 75S có bao nhiêu phiên bảng và thông số kỹ thuật của từng phiên bảng.

1.1 Thông số xe tải 75S thùng kín

Đây là mẫu xe được sử dụng rất nhiều trong việc vận chuyển các loại hàng hóa cần được bảo quản một cách cẩn thận và tránh khỏi sự ảnh hưởng các yếu tố thời tiết như: giấy, vi mạch điện tử,..điểm hạn chế của mẫu thùng kín là hàng hóa chứa bên trong không thoáng khí.

Xe tải Hyundai 75S thùng kín

  • Kích thước tổng thể: 6.475 x 2.200 x 2.890 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4.540 x 2.060 x 1.845 mm
  • Tải trọng bản thân: 3.515 kg
  • Tải trọng hàng hóa chuyên chở được phép tham gia giao thông: 3.495 kg
  • Tổng tải trọng: 7.200 kg

1.2 Thông số xe tải Hyundai 75S thùng mui bạt

Cũng giống như mẫu thùng kín thì thùng mui bạt được sử dụng để chuyên chở các loại hàng hóa cần bảo quản tránh khỏi sự tác động của mưa hay nắng, tuy nhiên điểm khác biệt là thùng mui bạt thì có sự đối lưu của gió nhiều hơn nên nhiệt độ bên trong thùng không bị quá nóng. Mặt hàng chính thường được Hyundai Mighty 75S chuyên chở bởi phiên bảng này là các loại rau quả, trái cây, gạch, các loại máy móc,…

Xe tải Hyundai 75s thùng mui bạt

  • Kích thước tổng thể: 6.470 x 2.200 x 2.870 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4.520 x 2.060 x 685/1.845 mm
  • Tải trọng bản thân: 3.515 kg
  • Tải trọng hàng hóa chuyên chở được phép tham gia giao thông: 3.490 kg
  • Tổng tải trọng: 7.200 kg

1.3 Thông số xe tải 75S thùng lửng

Đây là kiểu thùng cuối cùng của dòng xe Hyundai 75S thùng lửng, với thiết kế thùng lửng thì thông thường được sử dụng để chuyên chở các mặt hàng không chịu tác động của các yếu tố thời tiết, vì thế mà các mặt hàng như: gạch, kính, các loại máy móc nặng được xe thùng lửng chuyên chở rất nhiều.

Xe tải Hyundai 75S thùng lửng

  • Kích thước tổng thể: 6.500 x 2.190 x 2.270 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4.500 x 2.050 x 480 mm
  • Tải trọng bản thân: 3.510 kg
  • Tải trọng hàng hóa chuyên chở được phép tham gia giao thông: 3.495 kg
  • Tổng tải trọng: 7.200 kg

Không quá cồng kềnh nhưng vẫn đảm bảo khả năng tải nặng và vô cùng lình với thiết kế khí động lực học nhằm hạn chế sức cản của gió, có thể đánh giá phần ngoại thất của xe khá là phù hợp.

2. Nội thất xe tải 75S tại AutoF

2.1 Điểm nổi bật về thiết kế nội thật của Hyundai 75S là gì?

Vẫn là một không gian cabin vô cùng rộng rãi nhằm tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi bên trong, việc duỗi chân sẽ không quá khó khăn nhờ vào không gian rộng lớn. Hyundai luôn muốn mang đến sự tiện nghi cho các bác tài khi ngồi vào bên trong cabin.

Nội thất xe tải Hyundai New Mighty 75S

Hệ thống ghế ngồi với khả năng cân bằng hơi giúp cho người ngồi không cảm thấy đau lưng khi phải ngồi quá lâu. Tất cả ghế ngồi đều được trang bị dây an toàn nhằm đề phòng các trường hợp nguy cấp có thể xảy ra.

Cụm hệ thống đồng hồ trung tâm cung cấp cho bác tài các thông tin cần thiết như: số vòng tua, số km, mức nhiên liệu, bên cạnh đó đồng hồ còn hiển thị các cảnh báo về các lỗi có thể xảy ra của xe, giúp các bác tài có thể nắm các thông tin tổng quát về tình hình xe trong quá trình vận hành.

Với hệ thống máy lạnh hai chiều thì không khí bên trong cabin lúc nào cũng mát mẻ, mang lại sự thoải mái và tỉnh táo cho người ngồi bên trong cabin, xóa tan đi các nóng nực bên ngoài.

Ngoài ra xe còn được trang bị thêm một số thiết bị khác như: đèn trần cabin, khu vực để cốc và các vật dụng các nhân, ngăn chứa các vật dụng cần thiết như hồ sơ, giấy tờ, tấm chắn nắng,…nói chung đó là các vật dụng tuy đơn giản nhưng vô cùng cần thiết.

Không cần phải quá nhiều trang bị hiện đại, chỉ cần các dụng cụ cơ bản nhưng việc bố trí hợp lý mang lại hiệu quả tăng cao.

3. Động cơ xe tải Hyundai New Mighty 75S

3.1 Những điểm nổi bật nào của hệ thống động cơ đã tạo nên một xe tải 75S vô cùng mạnh mẽ?

Xe được trang bị hệ thống động cơ D4GA, đây là kiểu động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng, dung tích xi lanh 3.933 cc cùng công suất cực đại có thể đạt được là 140 Ps.

Điểm nổi bật của hệ thống động cơ là bộ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi, đây là hệ thống điều khiển kim xăng phù hợp với tải trọng của xe và điều kiện địa hình mà xe đang di chuyển, với hệ thống này thì lượng nhiên liệu tiết kiệm được sẽ vô cùng lớn mang lại hiệu quả cho chủ xe.

Xe sử dụng hộp số bao gồm 6 cấp trong đó có 5 số tiến và 1 số lùi giúp cho các bác tài có thể dễ dàng điều chỉnh cho phù hợp với từng dạng địa hình mà xe đang di chuyển.

Hệ thống tiêu chuẩn khí thải của xe đạt chuẩn EURO 4, đây là tiêu chuẩn phù hợp và an toàn về khí thải, Hyundai hiện nay đang làm rất tốt về vấn đề này khi hầu hết các mẫu xe đều cso tiêu chuẩn từ EURO 4 trở lên.

Mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu cực tốt, hệ thống động cơ của New Mighty 75S được đánh giá khá cao so với các sản phẩm thuộc các thương hiệu khác trong cùng phân khúc.

4. Hệ thống an toàn của xe tải Hyundai 75S

Nhằm đảm bảo bảo sự an toàn trong quá trình vận hành Hyundai đã tạọ nên 4 thiết kế điểm nhấn sau

1. Một hệ thống khung sườn xe bên bỉ và chắc chắn: việc này có được là nhờ vào dây chuyền sản xuất công nghệ hiện đại đặt dưới sự giám sát chặt chẽ, cùng với đó là sử dụng nguyên liệu chính là thép chất lượng cao, từ đó cho ra đời các dòng sản phẩm chất lượng tốt nhất.

Khung sườn xe tải Hyundai New Mighty 75S

2. Phần cầu sau của xe với việc được trang bị thêm các lá nhíp cứng hình bán nguyệt nằm đan xen nhau, nó được xem như là một sự bổ sung cho khả năng chịu tải của xe. Cùng với đó là hệ thống mâm bằng kim loại với 5 tắc kê được trang bị đi kèm với mỗi bánh xe giúp cho khả năng chịu lực được tăng lên một mức vô cùng đáng kể, mang đến sự an toàn cho quá trình chuyên chở hàng hóa.

3. Hệ thống phanh chính sử dụng kiểu phanh thủy lực và trợ lực chân không, đây là kiểu phanh truyền thống của các dòng xe tải với hiệu quả sử dụng rất cao. Còn phanh tay được trang bị kiểu phanh cơ học có khả năng tác động vào hệ thống truyền lực được sử dụng khi đỗ xe vô cùng hiệu nghiệm.

Bạn đang có nhu cầu mua một sản phẩm xe tải của Hyundai, tuy nhiên bạn chưa biết nên lựa chọn ở đâu? Hãy đến với chúng tôi tại AutoF, tại đây chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm xe tải của Hyundai Thành Công với mức giá cực kì hấp dẫn và cùng với đó là các dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng vô cùng tốt, AutoF luôn cố gắng phục vụ tốt nhất các nhu cầu của khác hàng, giúp khách hàng sử dụng hiệu quả sản phẩm mà mình đã mua.

5. Giá xe tải 75S tại AutoF là bao nhiêu?

Hiện tại giá xe tải Hyundai 75S là 660.000.000 VNĐ, nhưng để nhận được giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với hotline để có tư vấn chính xác về nhu cầu sử dụng và hiệu quả nhất.

Xe tải 75S có thể nói là một sản phẩm thế mạnh của Hyundai thuộc phân khúc xe tải tầm trung, nó chính là một lựa chọn vô cùng phù hợp cho các công ty hoặc các doanh nghiệp trong việc chuyên chở hàng hóa, hiệu quả mà nó mang lại là vô cùng lớn với thời gian sử dụng lâu dài.

"Ghi chú: AutoF chỉ thông tin bài viết tham khảo đến bạn đọc, không cung cấp dịch vụ tư vấn qua điện thoại"

Xe Tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

660,000,000

13,200,000

150,000

600,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

682,016,000

Dự toán vay vốn

660,000,000

528,000,000

8,800,000

1,738,000

10,538,000

Nếu vay 528,000,000 thì số tiền trả trước là 154,016,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1528,000,0008,800,0003,476,00012,276,000519,200,000
2519,200,0008,800,0003,418,06712,218,067510,400,000
3510,400,0008,800,0003,360,13312,160,133501,600,000
4501,600,0008,800,0003,302,20012,102,200492,800,000
5492,800,0008,800,0003,244,26712,044,267484,000,000
6484,000,0008,800,0003,186,33311,986,333475,200,000
7475,200,0008,800,0003,128,40011,928,400466,400,000
8466,400,0008,800,0003,070,46711,870,467457,600,000
9457,600,0008,800,0003,012,53311,812,533448,800,000
10448,800,0008,800,0002,954,60011,754,600440,000,000
11440,000,0008,800,0002,896,66711,696,667431,200,000
12431,200,0008,800,0002,838,73311,638,733422,400,000
13422,400,0008,800,0002,780,80011,580,800413,600,000
14413,600,0008,800,0002,722,86711,522,867404,800,000
15404,800,0008,800,0002,664,93311,464,933396,000,000
16396,000,0008,800,0002,607,00011,407,000387,200,000
17387,200,0008,800,0002,549,06711,349,067378,400,000
18378,400,0008,800,0002,491,13311,291,133369,600,000
19369,600,0008,800,0002,433,20011,233,200360,800,000
20360,800,0008,800,0002,375,26711,175,267352,000,000
21352,000,0008,800,0002,317,33311,117,333343,200,000
22343,200,0008,800,0002,259,40011,059,400334,400,000
23334,400,0008,800,0002,201,46711,001,467325,600,000
24325,600,0008,800,0002,143,53310,943,533316,800,000
25316,800,0008,800,0002,085,60010,885,600308,000,000
26308,000,0008,800,0002,027,66710,827,667299,200,000
27299,200,0008,800,0001,969,73310,769,733290,400,000
28290,400,0008,800,0001,911,80010,711,800281,600,000
29281,600,0008,800,0001,853,86710,653,867272,800,000
30272,800,0008,800,0001,795,93310,595,933264,000,000
31264,000,0008,800,0001,738,00010,538,000255,200,000
32255,200,0008,800,0001,680,06710,480,067246,400,000
33246,400,0008,800,0001,622,13310,422,133237,600,000
34237,600,0008,800,0001,564,20010,364,200228,800,000
35228,800,0008,800,0001,506,26710,306,267220,000,000
36220,000,0008,800,0001,448,33310,248,333211,200,000
37211,200,0008,800,0001,390,40010,190,400202,400,000
38202,400,0008,800,0001,332,46710,132,467193,600,000
39193,600,0008,800,0001,274,53310,074,533184,800,000
40184,800,0008,800,0001,216,60010,016,600176,000,000
41176,000,0008,800,0001,158,6679,958,667167,200,000
42167,200,0008,800,0001,100,7339,900,733158,400,000
43158,400,0008,800,0001,042,8009,842,800149,600,000
44149,600,0008,800,000984,8679,784,867140,800,000
45140,800,0008,800,000926,9339,726,933132,000,000
46132,000,0008,800,000869,0009,669,000123,200,000
47123,200,0008,800,000811,0679,611,067114,400,000
48114,400,0008,800,000753,1339,553,133105,600,000
49105,600,0008,800,000695,2009,495,20096,800,000
5096,800,0008,800,000637,2679,437,26788,000,000
5188,000,0008,800,000579,3339,379,33379,200,000
5279,200,0008,800,000521,4009,321,40070,400,000
5370,400,0008,800,000463,4679,263,46761,600,000
5461,600,0008,800,000405,5339,205,53352,800,000
5552,800,0008,800,000347,6009,147,60044,000,000
5644,000,0008,800,000289,6679,089,66735,200,000
5735,200,0008,800,000231,7339,031,73326,400,000
5826,400,0008,800,000173,8008,973,80017,600,000
5917,600,0008,800,000115,8678,915,8678,800,000
608,800,0008,800,00057,9338,857,9330
xem thêm

Các Xe Tải Hyundai khác

Tin tức về Xe Tải Hyundai