Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng
Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng

Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng

Giá bán 660,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 154,016,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Loại xe: Hyundai Mighty 75S 3.5 tấn
  • Kích thước tổng thể: 6.470 x 2.190 x 2.920 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4.500 x 2.050 x 680/1.845 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 3.495 kg
  • Tải trọng toàn bộ: 7.000 kg
  • Động cơ:  D4GA - 140PS , Dung tích xi lanh: 3.933 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Thông số lốp: 7.00-16
SO SÁNH VỚI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng hàng Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Kích thước tổng thể (mm) 6.470 x 2.050 x 2.920 6.490 x 2.190 x 2.910 6.480 x 2.200 x 2.270
Kích thước thùng xe (mm) 4.500 x 2.050 x 685/1.845 4.500 x 2.050 x 1.845 4.460 x 2.050 x 515

TẢI TRỌNG

  Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Tải trọng bản thân (Kg) 3.310 3.310 3.310
Tải trọng hàng hóa (Kg) 3.495 3.495 3.495
Tải trọng toàn bộ (Kg) 7.000
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4GA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3.933
Công suất cực đại (Ps) 140/2.700 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 372/1.400
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.00-16/7.00-16

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống

AutoF - Xe tải Hyundai New Mighty 75S – dòng xe tải tầm trung của Hyundai Thành Công, đây là một trong những sản phẩm chính của Hyundai Thành Công để khai thác phân khúc xe tải tầm trung, với thiết kế ngoại thất chắc chắn và vô cùng bền bỉ giúp xe có thể dễ dàng vượt qua được mọi điều kiện địa hình, bên cạnh đó cùng với hệ thống động cơ hiện đại giúp xe có thể kéo được một khối lượng lớn hàng hóa đáp ứng nhu cầu chuyên chở hàng hóa của khách hàng. Hyundai một thương hiệu xe tải đã quá quen thuộc tại thị trường nước ta, với uy tính mà mình đã xây dựng được thì các sản phẩm mới của Hyundai được rất nhiều khách hàng mong chờ bởi những cải tiến cũng như tiện nghi mà nó mang lại.

Xe tai 3.5 tan Hyundai New Mighty 75S

1. Ngoại thất xe tải Hyundai 75S tại AutoF

Phần ngoại thất của Hyundai 75S không có nhiều sự khác biệt so với các mẫu xe khác của Hyundai, vẫn là mặt ga lăng được thiết kế với các thanh sắt chạy dọc và bên trong là lưới tản nhiệt dạng tổ ong nhằm tối ưu hóa khả năng tản nhiệt giúp cho động cơ không bị quá nóng trong quá trình di chuyển.

Phía bên trên lưới tản nhiệt là logo Hyundai được mạ crom, nó đã được thay đổi vị trí so với các dòng xe khác.

cabin Hyundai New Mighty 75S

Hai màu sắc chính của xe mà khách hàng có thể lựa chọn là trắng và xanh, đây là hai màu chủ đạo với độ bền cực tốt và không bị bong tróc dưới tác động của các điều kiện thời tiết như mưa nắng. Ngoài ra độ bóng của lớp sơn còn được giữ rất lâu, khi bị bám bụi chỉ cần vệ sinh sơ bên ngoài là lớp sơn lại như mới.

tem_xe_xe_tai_Hyundai_75s_3.5-tan

bac_thang_len_xuong_cabin_75s

Hại cụm đèn pha được thiết kế đối xứng với nhau, phần bảng của đèn được thiết kế khá rộng nằm tối đa gốc chiếu của đèn, nó sẽ kết hợp với cường độ ánh sáng mạnh nhờ vào công nghệ halogen, đảm bảo cung cấp đủ ánh sáng cho việc điều khiển xe vào ban đêm của khách hàng. Ngoài ra một điểm nổi bật là khả năng chiếu xa của cụm đèn pha giúp cho tầm quan sát của các bác tài trở nên xe hơn, đây là yếu tố vô cùng cần thiết khi lái xe vào ban đêm.

cum_den_chieu_sang_mighty_75S

Hai đèn xi nhan được thiết cặp theo hai viền của đầu xe, kiểu thiết kế này khá độc đáo vì nó giúp tiết kiệm không gian và mở rộng diện tích đèn pha nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả mang lại.

Hai gương chiếu hạu của xe được thiết kế với phần bảng khá rộng và được lắp đặt tại những vị trí vô cùng thích hợp, với những vị trí này thì tầm quan sát của bác tài thông qua gương sẽ vô cùng thuận lợi, các điểm mù sẽ bị loại bỏ một cách tối đa giúp đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển trên đường đặt biệt là những đoạn đường có nhiều phượng tiện.

guong_chiue_hau_ben_tai_xe_tai_Hyundai 75s 3.5-tan guong_chieu_hau_ben_phu

Giống như các mẫu xe khác thì cabin của Hyundai 75S cũng được thiết kế với gốc lật khá lớn nhằm hỗ trợ cho việc bảo trì bảo dưỡng có thể diễn ra một cách nhanh chóng.

goc_lat_cabin_xe_tai_Hyundai_75s.5-tan

Mẫu xe tải Hyundai 75S có bao nhiêu phiên bản và thông số kỹ thuật của từng phiên bản như sau:

1.1 Thông số xe tải 75S thùng kín

Đây là mẫu xe được sử dụng rất nhiều trong việc vận chuyển các loại hàng hóa cần được bảo quản một cách cẩn thận và tránh khỏi sự ảnh hưởng các yếu tố thời tiết như: giấy, vi mạch điện tử,..điểm hạn chế của mẫu thùng kín là hàng hóa chứa bên trong không thoáng khí.

xe tai hyundai 75s thung kin inox

  • Kích thước tổng thể: 6.490 x 2.190 x 2.910 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4.500 x 2.050 x 1.845 mm
  • Tải trọng bản thân: 3.310 kg
  • Tải trọng hàng hóa chuyên chở được phép tham gia giao thông: 3.495 kg
  • Tổng tải trọng: 7.000 kg

1.2 Thông số xe tải Hyundai 75S thùng mui bạt

Cũng giống như mẫu thùng kín thì thùng mui bạt được sử dụng để chuyên chở các loại hàng hóa cần bảo quản tránh khỏi sự tác động của mưa hay nắng, tuy nhiên điểm khác biệt là thùng mui bạt thì có sự đối lưu của gió nhiều hơn nên nhiệt độ bên trong thùng không bị quá nóng. Mặt hàng chính thường được Hyundai Mighty 75S chuyên chở bởi phiên bảng này là các loại rau quả, trái cây, gạch, các loại máy móc,…

xe tai hyundai 75s thung mui bat

  • Kích thước tổng thể: 6.470 x 2.050 x 2.920 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4.500 x 2.050 x 685/1.845 mm
  • Tải trọng bản thân: 3.310 kg
  • Tải trọng hàng hóa chuyên chở được phép tham gia giao thông: 3.495 kg
  • Tổng tải trọng: 7.000 kg

1.3 Thông số xe tải 75S thùng lửng

Đây là kiểu thùng cuối cùng của dòng xe Hyundai 75S thùng lửng, với thiết kế thùng lửng thì thông thường được sử dụng để chuyên chở các mặt hàng không chịu tác động của các yếu tố thời tiết, vì thế mà các mặt hàng như: gạch, kính, các loại máy móc nặng được xe thùng lửng chuyên chở rất nhiều.

xe tai hyundai 75s thung lung

  • Kích thước tổng thể: 6.480 x 2.200 x 2.270 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4.460 x 2.050 x 515 mm
  • Tải trọng bản thân: 3.310 kg
  • Tải trọng hàng hóa chuyên chở được phép tham gia giao thông: 3.495 kg
  • Tổng tải trọng: 7.000 kg

Không quá cồng kềnh nhưng vẫn đảm bảo khả năng tải nặng và vô cùng lình với thiết kế khí động lực học nhằm hạn chế sức cản của gió, có thể đánh giá phần ngoại thất của xe khá là phù hợp.

2. Nội thất xe tải 75S tại AutoF

2.1 Điểm nổi bật về thiết kế nội thật của Hyundai 75S là gì?

Vẫn là một không gian cabin vô cùng rộng rãi nhằm tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi bên trong, việc duỗi chân sẽ không quá khó khăn nhờ vào không gian rộng lớn. Hyundai luôn muốn mang đến sự tiện nghi cho các bác tài khi ngồi vào bên trong cabin.

khong_gian_noi_that_xe_tai_Hyundai 75s 3.5-tan

noi_that_xe_tai_Hyundai_75s_3.5-tan

Hệ thống ghế ngồi với khả năng cân bằng hơi giúp cho người ngồi không cảm thấy đau lưng khi phải ngồi quá lâu. Tất cả ghế ngồi đều được trang bị dây an toàn nhằm đề phòng các trường hợp nguy cấp có thể xảy ra.

ghe_ngoi_boc_da_cao_cap

Cụm hệ thống đồng hồ trung tâm cung cấp cho bác tài các thông tin cần thiết như: số vòng tua, số km, mức nhiên liệu, bên cạnh đó đồng hồ còn hiển thị các cảnh báo về các lỗi có thể xảy ra của xe, giúp các bác tài có thể nắm các thông tin tổng quát về tình hình xe trong quá trình vận hành.

vi_tri_vo_lang vo_lang_tay_lai_xe_tai_Hyundai_75s 3.5-tan

dong_ho_taplo_xe_tai_Hyundai_75s 3.5-tan

Với hệ thống máy lạnh hai chiều thì không khí bên trong cabin lúc nào cũng mát mẻ, mang lại sự thoải mái và tỉnh táo cho người ngồi bên trong cabin, xóa tan đi các nóng nực bên ngoài.

he_thong_tien_nghi_xe_tai_Hyundai 75s 3.5-tan

Ngoài ra xe còn được trang bị thêm một số thiết bị khác như: đèn trần cabin, khu vực để cốc và các vật dụng các nhân, ngăn chứa các vật dụng cần thiết như hồ sơ, giấy tờ, tấm chắn nắng,…nói chung đó là các vật dụng tuy đơn giản nhưng vô cùng cần thiết.

den_tran_cabin_hyundai 75s

Không cần phải quá nhiều trang bị hiện đại, chỉ cần các dụng cụ cơ bản nhưng việc bố trí hợp lý mang lại hiệu quả tăng cao.

3. Động cơ xe tải Hyundai New Mighty 75S

Những điểm nổi bật nào của hệ thống động cơ đã tạo nên một xe tải 75S vô cùng mạnh mẽ?

Xe được trang bị hệ thống động cơ D4GA, đây là kiểu động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng, dung tích xi lanh 3.933 cc cùng công suất cực đại có thể đạt được là 140 Ps.

dong_co_D4GA

Điểm nổi bật của hệ thống động cơ là bộ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi, đây là hệ thống điều khiển kim xăng phù hợp với tải trọng của xe và điều kiện địa hình mà xe đang di chuyển, với hệ thống này thì lượng nhiên liệu tiết kiệm được sẽ vô cùng lớn mang lại hiệu quả cho chủ xe.

Xe sử dụng hộp số bao gồm 6 cấp trong đó có 5 số tiến và 1 số lùi giúp cho các bác tài có thể dễ dàng điều chỉnh cho phù hợp với từng dạng địa hình mà xe đang di chuyển.

hop_so_xe_tai_Hyundai_75s_3.5-tan

can_sang_so_xe_tai_Hyundai_75s_3.5-tan

Hệ thống tiêu chuẩn khí thải của xe đạt chuẩn EURO 4, đây là tiêu chuẩn phù hợp và an toàn về khí thải, Hyundai hiện nay đang làm rất tốt về vấn đề này khi hầu hết các mẫu xe đều cso tiêu chuẩn từ EURO 4 trở lên.

ong_xa_xe_tai_Hyundai_75s_3.5-tan

thung_nhien_lieu_xe_tai_Hyundai 75s_3.5-tan

Mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu cực tốt, hệ thống động cơ của New Mighty 75S được đánh giá khá cao so với các sản phẩm thuộc các thương hiệu khác trong cùng phân khúc.

4. Hệ thống an toàn của xe tải Hyundai 75S

Nhằm đảm bảo bảo sự an toàn trong quá trình vận hành Hyundai đã tạọ nên 4 thiết kế điểm nhấn sau:

1. Một hệ thống khung sườn xe bên bỉ và chắc chắn: việc này có được là nhờ vào dây chuyền sản xuất công nghệ hiện đại đặt dưới sự giám sát chặt chẽ, cùng với đó là sử dụng nguyên liệu chính là thép chất lượng cao, từ đó cho ra đời các dòng sản phẩm chất lượng tốt nhất.

Khung sườn xe tải Hyundai New Mighty 75S

sat_xi_xe_tai_Hyundai_75s_3.5-tan-cung-cap

2. Phần cầu sau của xe với việc được trang bị thêm các lá nhíp cứng hình bán nguyệt nằm đan xen nhau, nó được xem như là một sự bổ sung cho khả năng chịu tải của xe. Cùng với đó là hệ thống mâm bằng kim loại với 5 tắc kê được trang bị đi kèm với mỗi bánh xe giúp cho khả năng chịu lực được tăng lên một mức vô cùng đáng kể, mang đến sự an toàn cho quá trình chuyên chở hàng hóa.

bo_vi_sai_xe_tai_Hyundai_75s_3.5-tan cau_sau_cua_xe_tai_Hyundai_75s_3.5-tan

lop_truoc_xe_tai_Hyundai_75s_3.5-tan lop_sau_xe_tai_Hyundai_75s_3.5-tan

3. Hệ thống phanh chính sử dụng kiểu phanh thủy lực và trợ lực chân không, đây là kiểu phanh truyền thống của các dòng xe tải với hiệu quả sử dụng rất cao. Còn phanh tay được trang bị kiểu phanh cơ học có khả năng tác động vào hệ thống truyền lực được sử dụng khi đỗ xe vô cùng hiệu nghiệm.

bo_chia_luc_phanh_xe_tai_Hyundai 75s 3.5-tan

thanh_giam_chan truoc nhip_giam_chan_xe_tai_Hyundai_75s 3.5-tan

Bạn đang có nhu cầu mua một sản phẩm xe tải của Hyundai, tuy nhiên bạn chưa biết nên lựa chọn ở đâu? Hãy đến với chúng tôi tại AutoF, tại đây chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm xe tải của Hyundai Thành Công với mức giá cực kì hấp dẫn và cùng với đó là các dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng vô cùng tốt, AutoF luôn cố gắng phục vụ tốt nhất các nhu cầu của khác hàng, giúp khách hàng sử dụng hiệu quả sản phẩm mà mình đã mua.

5. Giá xe tải 75S tại AutoF là bao nhiêu?

Hiện tại giá xe tải Hyundai 75S là 660.000.000 VNĐ, nhưng để nhận được giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với hotline để có tư vấn chính xác về nhu cầu sử dụng và hiệu quả nhất.

Xe tải 75S có thể nói là một sản phẩm thế mạnh của Hyundai thuộc phân khúc xe tải tầm trung, nó chính là một lựa chọn vô cùng phù hợp cho các công ty hoặc các doanh nghiệp trong việc chuyên chở hàng hóa, hiệu quả mà nó mang lại là vô cùng lớn với thời gian sử dụng lâu dài.

Xe Tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

660,000,000

13,200,000

150,000

600,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

682,016,000

Dự toán vay vốn

660,000,000

528,000,000

8,800,000

1,738,000

10,538,000

Nếu vay 528,000,000 thì số tiền trả trước là 154,016,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 528,000,000 8,800,000 3,476,000 12,276,000 519,200,000
2 519,200,000 8,800,000 3,418,067 12,218,067 510,400,000
3 510,400,000 8,800,000 3,360,133 12,160,133 501,600,000
4 501,600,000 8,800,000 3,302,200 12,102,200 492,800,000
5 492,800,000 8,800,000 3,244,267 12,044,267 484,000,000
6 484,000,000 8,800,000 3,186,333 11,986,333 475,200,000
7 475,200,000 8,800,000 3,128,400 11,928,400 466,400,000
8 466,400,000 8,800,000 3,070,467 11,870,467 457,600,000
9 457,600,000 8,800,000 3,012,533 11,812,533 448,800,000
10 448,800,000 8,800,000 2,954,600 11,754,600 440,000,000
11 440,000,000 8,800,000 2,896,667 11,696,667 431,200,000
12 431,200,000 8,800,000 2,838,733 11,638,733 422,400,000
13 422,400,000 8,800,000 2,780,800 11,580,800 413,600,000
14 413,600,000 8,800,000 2,722,867 11,522,867 404,800,000
15 404,800,000 8,800,000 2,664,933 11,464,933 396,000,000
16 396,000,000 8,800,000 2,607,000 11,407,000 387,200,000
17 387,200,000 8,800,000 2,549,067 11,349,067 378,400,000
18 378,400,000 8,800,000 2,491,133 11,291,133 369,600,000
19 369,600,000 8,800,000 2,433,200 11,233,200 360,800,000
20 360,800,000 8,800,000 2,375,267 11,175,267 352,000,000
21 352,000,000 8,800,000 2,317,333 11,117,333 343,200,000
22 343,200,000 8,800,000 2,259,400 11,059,400 334,400,000
23 334,400,000 8,800,000 2,201,467 11,001,467 325,600,000
24 325,600,000 8,800,000 2,143,533 10,943,533 316,800,000
25 316,800,000 8,800,000 2,085,600 10,885,600 308,000,000
26 308,000,000 8,800,000 2,027,667 10,827,667 299,200,000
27 299,200,000 8,800,000 1,969,733 10,769,733 290,400,000
28 290,400,000 8,800,000 1,911,800 10,711,800 281,600,000
29 281,600,000 8,800,000 1,853,867 10,653,867 272,800,000
30 272,800,000 8,800,000 1,795,933 10,595,933 264,000,000
31 264,000,000 8,800,000 1,738,000 10,538,000 255,200,000
32 255,200,000 8,800,000 1,680,067 10,480,067 246,400,000
33 246,400,000 8,800,000 1,622,133 10,422,133 237,600,000
34 237,600,000 8,800,000 1,564,200 10,364,200 228,800,000
35 228,800,000 8,800,000 1,506,267 10,306,267 220,000,000
36 220,000,000 8,800,000 1,448,333 10,248,333 211,200,000
37 211,200,000 8,800,000 1,390,400 10,190,400 202,400,000
38 202,400,000 8,800,000 1,332,467 10,132,467 193,600,000
39 193,600,000 8,800,000 1,274,533 10,074,533 184,800,000
40 184,800,000 8,800,000 1,216,600 10,016,600 176,000,000
41 176,000,000 8,800,000 1,158,667 9,958,667 167,200,000
42 167,200,000 8,800,000 1,100,733 9,900,733 158,400,000
43 158,400,000 8,800,000 1,042,800 9,842,800 149,600,000
44 149,600,000 8,800,000 984,867 9,784,867 140,800,000
45 140,800,000 8,800,000 926,933 9,726,933 132,000,000
46 132,000,000 8,800,000 869,000 9,669,000 123,200,000
47 123,200,000 8,800,000 811,067 9,611,067 114,400,000
48 114,400,000 8,800,000 753,133 9,553,133 105,600,000
49 105,600,000 8,800,000 695,200 9,495,200 96,800,000
50 96,800,000 8,800,000 637,267 9,437,267 88,000,000
51 88,000,000 8,800,000 579,333 9,379,333 79,200,000
52 79,200,000 8,800,000 521,400 9,321,400 70,400,000
53 70,400,000 8,800,000 463,467 9,263,467 61,600,000
54 61,600,000 8,800,000 405,533 9,205,533 52,800,000
55 52,800,000 8,800,000 347,600 9,147,600 44,000,000
56 44,000,000 8,800,000 289,667 9,089,667 35,200,000
57 35,200,000 8,800,000 231,733 9,031,733 26,400,000
58 26,400,000 8,800,000 173,800 8,973,800 17,600,000
59 17,600,000 8,800,000 115,867 8,915,867 8,800,000
60 8,800,000 8,800,000 57,933 8,857,933 0
xem thêm

Các Xe Tải Hyundai khác

Tin tức về Xe Tải Hyundai