So sánh Hyundai New Mighty 75S (3.5T, dài 4.5m) và Isuzu NPR 400 (3.5T - 4T, dài 5.1m)

So sánh Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S thùng mui bạt, kín, lửng và Isuzu NPR 400 (Tải 3.5T - 4T; dài: 5.1 mét): Thông số, Giá bán (09/2023)

Thông số kỹ thuật

Tải trọng & kích thước thùng

Tải trọng hàng hoá (Kg)

3.490
3.490 / 4.000

Tổng trọng tải (Kg)

7.200
7.250 / 7.500

Tải trọng bản thân (Kg)

3.515
3.305 / 3.565

Kích thước thùng (D x R x C)

4.520 x 2.060 x 685/1.845
5140 x 2110 x 680/1900

Kích thước bao (D x R x C)

6.470 x 2.200 x 2.870
6995 x 2255 x 2940

Số người cho phép chở

3
3

Xuất xứ

Hàn Quốc
Nhật Bản

Động cơ

Nhãn hiệu động cơ

D4GA
4JJ1E4NC

Loại động cơ

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp

Dung tích xi lanh

3.933 cc
2999 cc

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay

140Ps/2.700rpm
124Ps/2600rpm

Hộp số

5 số tiến, 1 số lùi
MYY6S, 6 số tiến, 1 số lùi

Thông số lốp

Công thức bánh xe

4 x 2
4 x 2

Kích thước lốp trước

7.00-16
7.50-16 14PR

Kích thước lốp sau

7.00-16
7.50-16 14PR

Hệ thống phanh

Phanh trước/ dẫn động

Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí
Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không

Phanh giữa/ dẫn động

Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1 và 2, dẫn động khí nén
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Phanh sau/ dẫn động

Phanh tang trống
Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không

Hệ thống treo

Hệ thống treo sau

Lá nhíp hình bán nguyệt
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo trước

Dạng phuộc nhún
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Chế độ bảo hành

Chế độ bảo hành

3 năm/100.000 km
3 năm/100.000 km

ĐỀ NGHỊ TƯ VẤN

Hãy để lại thông tin bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ ngay với bạn:

Các dòng xe khác cùng phân khúc

Yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá
Gọi 0971 203 196