Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi
Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi

Jac N350 Plus thùng dài (3.49 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi

Giá bán 510,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 121,016,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải Jac N350 Plus 3.5T
  • Kích thước bao: 7210 x 2250 x 3120 mm
  • Kích thước thùng: 5250 x 2120 x 750/2000 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 3490 kg
  • Cabin vuông cao cấp, hiện đại, an toàn.
  • Động cơ: DEV của Đức
  • Loại động cơ: D30TCIE1
  • Công suất: 115kW/3200rpm
  • momen xoắn max: 400Nm/1500-2700 rpm
  • Thời gian bảo hành 5 năm / 150.000 km
SO SÁNH VỚI
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng Jac N350 Plus Thùng lửng Jac N350 Plus Thùng bạt Jac N350 Plus Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 7210 x 2250 x 3120 7210 x 2250 x 3120 7210 x 2250 x 3120
Kích thước thùng xe (mm) 5250 x 2120 x 650 5250 x 2120 x 750/2000 5250 x 2120 x 2000

TẢI TRỌNG

  Thùng lửng Thùng bạt Thùng kín
Tải trọng bản thân (Kg)   3750 3955
Tải trọng hàng hóa (Kg)   3490 3490
Tải trọng toàn bộ (Kg) 7640
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D30TCIE1
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2977
Công suất cực đại (kW/rpm) 115/3200
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/1500 - 2700
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Euro 5

HỘP SỐ

Kiểu hộp số Cơ khí
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.5R16 / DUAL 7.5-R16
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả động cơ
Hệ thống phanh đỗ tang trống, cơ khí,khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
bình Acquy 02 X 12V-90Ah

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 36,1 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 8,7 m
Tốc độ tối đa 95 km/h

Xe tải Jac N350 Plus là phiên bản cải tiến của mẫu JAC N350S với phần thùng xe được thiết kế có chiều dài lên đến 5.2 mét nhằm mục đích chính là giúp chuyên chở được nhiều hàng hóa hơn và hỗ trợ cho việc bốc xếp hàng hóa trên thùng xe có thể diễn ra một cách nhanh chóng và dễ dàng.

gia_xe_tai_jac_n350_plus

Mẫu xe Jac N350 Plus được thiết kế phần ngoại thất với các đường nét thẳng và vuông vứt là điểm nhấn chính, không gian nội thất của xe được thiết kế khá là rộng rãi và trang bị đầy đủ các thiết bị cần thiết cho nhu cầu sử dụng của các bác tài. Hệ thống động cơ trên N350 Plus được đánh giá là khá mạnh mẽ cùng với khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao. Với các ưu điểm nêu trên thì mẫu JAC N350 Plus là một lựa chọn vô cùng lý tưởng dành cho các công ty vận tải hoặc các hộ kinh doanh cá nhân trong việc chuyên chở hàng hóa.

1. Bảng giá xe tải JAC N350 Plus

gia_xe_tai_jac_n350_plus_moi_nhat

STT

Bảng giá xe tải JAC N350 Plus

Giá bán (VNĐ)

1

Giá xe JAC N350 Plus cabin sát xi

505.000.000

2

Giá xe JAC N350 Plus thùng mui bạt

544.000.000

3

Giá xe JAC N350 Plus thùng kín

549.000.000

4

Giá xe JAC N350 Plus thùng lửng

520.000.000

Đây là giá niêm yết, vui lòng liên hệ Hotline để có giá chính xác kèm ưu đãi nhiều nhất

2. Ngoại thất xe tải JAC N350 Plus – Thiết kế ngoại thất hiện đại và vô cùng chắc chắn

Xe tải Jac N350 Plus sở hữu thiết kế ngoại thất khá hiện đại và đi kèm với đó là sự chắc chắn bền bỉ được thể hiện qua bộ khung sắt xi được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực. Để tạo thành một bộ khung nguyên khối thì JAC đã sử dụng công nghệ dập nguôi 6000 tấn cho phép dập một lần thành hình, ưu điểm của công nghệ này là tạo ra một bộ khung sắt xi đồng nhất có độ bền và sức chịu tải cực tốt.

ngoai_that_xe_tai_jac_n350_plus_

Lưới tản nhiệt của xe Jac N350 Plus được thiết kế theo dạng tổ ong, kiểu thiết kế này có ưu điểm là giúp tăng hiệu quả cho quá trình làm mát động cơ, giúp cho động cơ không bị tình trạng quá nóng trong quá trình xe vận hành.

mat_galang_xe_tai_jac_n350_plus

Cụm đèn pha của Jac N350 Plus thùng dài sử dụng công nghệ chiếu sáng halogen truyền thống nhằm giúp cho đèn luôn đạt được cường độ chiếu sáng lớn nhất. Từ đó cung cấp đầy đủ ánh sáng để các bác tài có được tầm nhìn tốt nhất khi điều khiển xe di chuyển vào ban đêm.

cum_den_chieu_sang

guong_chieu_hau_cua_xe_tai_jac_n350 plus

guong_chiue_hau_2_ban_rong

Đầu cabin của xe được phủ một lớp sơn tĩnh điện có khả năng chống bong tróc cực tốt, ngoài ra thì màu của sơn cũng khó bị phai mờ trước tác động của các yếu tố thời tiết.

ngoai_that_xe_tai_jac_n350_plus

Phần đuôi của JAC N350 Plus được thiết kế hệ thống đèn tín hiệu 3 màu với nhiệm vụ chính là điều hướng cho các phương tiện phía sau biết được hướng mà xe sắp di chuyển

3. Nội thất xe tải JAC N350 Plus – Một không gian cabin rộng rãi, thoáng mát và vô cùng tiện nghi

Đối với việc ngồi trong xe trong một thời gian dài thường gây nên cảm giác ngột ngạt và khó chịu nếu cabin của xe quá chật chội. Chính vì thế để mang lại cảm giác thoải mái và dễ chịu cho các bác tài thì cabin của xe tải N350 Plus đã được thiết kế khá rộng rãi và thoải mái cùng với đầy đủ các trang bị cần thiết cho các bác tài có thể sử dụng.

khong_gian_noi_that_xe_tai_jac_n350 plus

kinh_chinh_dien_cua_jac_n350_plu

Cabin của xe Jac N350 Plus được trang bị 3 ghế ngồi dành cho 1 tài xê và 2 phụ xe. Điểm chung của 3 ghế ngồi này chính là chúng đều được lót nệm, bọc nỉ và phần thân ghế được thiết kế gốc nghiêng khoảng 30 độ nhằm giúp cho người ngồi không bị đau mỏi khi ngồi quá lâu.

Các thiết bị hỗ trợ lái dành cho các bác tài được trang bị bên trong cabin của Jac N350 Plus sẽ bao gồm : tay lái trợ lực, vô lăng gật gù, đồng hồ tablo có nhiệm vụ cung cấp các thông số động cơ trong quá trình xe đang di chuyển (tốc độ, mức nhiên liệu, số km, số vòng tua, hiển thị các cảnh báo sự cố trên màn hình), hệ thống các nút điều khiển chỉnh điện vô cùng hiện đại sẽ hỗ trợ cho các bác tài khi cần thao tác điều chỉnh đèn xi nhan, cửa kính, cần gạt nước,…

vo_lang_tay_lai_co_tro_luc_jac_n350 plus

Bên cạnh đó xe còn được trang bị thêm một số thiết bị phụ trợ đi kèm để gia tăng sự tiện nghi cho xe bao gồm : điều hòa nhiệt độ chỉnh cơ, đèn trần cabin, hốc chứa đồ, chổ để cốc, tấm che nắng,…

he_thong_tien_nghi_xe_tai_jac_n350 plus

4. Động cơ xe tải JAC N350 Plus – Động cơ mạnh mẽ và bền bỉ cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt

Mẫu xe Jac N350 Plus được trang bị hệ thống động cơ D30TCIE1, đây là một trong những mẫu động cơ hiện đại bậc nhất của JAC, có khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu điện tử trực tiếp vào bên trong buồng đốt nhằm hạn chế lượng nhiên liệu bị tiêu hao.

dong_co_xe_tai_jac_n350_plus

Thông số kỹ thuật động cơ D30TCIE1 :

  • Là mẫu động cơ 4 kỳ, 4 xy lanh được tích hợp thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước.
  • Dung tích xi lanh của động cơ đạt 2977 cc.
  • Công suất tối đa có thể đạt được là 115 kW tại 3200 vòng / phút.
  • Moment xoắn cực đại đạt 400 N.m tại 1500 - 2700 vòng / phút

Nhằm giúp cho hiệu năng truyền động của động cơ luôn đạt mức cao và cùng với đó là khả năng chuyển số nhanh thì xe Jac N350 Plus đã được trang bị mẫu hộp số cơ khí bao gồm 5 số tới và 1 số lùi có độ bền khá cao.

hop_so_xe_tai_jac_n350_plus

Với bộ tuần hoàn khí thải ERG thì hệ thống khí thải của JAC N350 Plus đạt mức tiêu chuẩn EURO4, đây là mức tiêu chuẩn đang được áp dụng cho hầu hết các mẫu xe tải tại nước ta.

5. An toàn xe tải JAC N350 Plus – Yếu tố luôn đóng vai trò quan trong trọng quá trình sản xuất xe

Xe tải N350 Plus sử dụng kiểu phanh chính là mẫu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng, đây là mẫu phanh đang được sử dụng khá phổ biến cho các mẫu xe tải hiện nay. Ưu điểm của kiểu phanh này chính là khả năng bám mặt đường của nó khá tốt qua đó hỗ trợ cho các bác tài có thể xử lý các tihf huống và sự cố bất ngờ trên đường. Ngoài ra JAC N350 Plus còn được trang bị thêm hệ thống phanh phụ là kiểu phanh động cơ để đề phong khi sự cố xảy ra đối với hệ thống phanh chính.

khung_sat_xi_xe_tai_jac_n350_plus

Nằm giúp tăng cường khả năng chịu tải vả tránh việc bị giằng sốc nhiều trong quá trình xe di chuyển thì hệ thống treo trước và sau của xe JAC N350 Plus đã được trang bị các lá nhíp dày kết hợp cùng các giảm chấn thủy lực vô cùng chắc chắn.

cau_sau_cua_xe_tai_jac_n350_plus

he_thong_phanh_tang_trong

Cabin của xe tải Jac N350 Plus được trang bị hệ thống treo dạng lò xo để giúp cabin không bị giằng sốc khi xe di chuyển qua những đoạn đường xấu

6. Thông số kỹ thuật các loại thùng của xe tải JAC N350 Plus

6.1 Thông số kỹ thuật xe tải Jac N350 Plus thùng mui bạt

xe_tai_jac_n350_plus_thung_bat

STT

Thông số kỹ thuật

Jac N350 Plus Thùng mui bạt

1

Kích thước tổng thể (mm)

7200 x 2260 x 3150

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

5250 x 2120 x 780/2100

3

Khối lượng bản thân (kg)

3805

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

3490

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

6800

6

  • Động cơ: D30TCIE1, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước
  • Dung tích công tác (cc): 2977
  • Công suất cực đại (kW/rpm): 15 / 3200
  • Momen xoắn cực đại (N.m/rpm): 400/1500-2700
  • Hộp số: Cơ khí, 6 tiến + 1 lùi

6.2 Thông số kỹ thuật xe tải Jac N350 Plus thùng kín inox

xe_tai_jac_n350_plus_thung_kin_inox

STT

Thông số kỹ thuật

Jac N350 Plus Thùng kín inox

1

Kích thước tổng thể (mm)

7200 x 2260 x 3190

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

5250 x 2120 x 2100

3

Khối lượng bản thân (kg)

3890

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

3490

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

6800

6

  • Động cơ: D30TCIE1, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước
  • Dung tích công tác (cc): 2977
  • Công suất cực đại (kW/rpm): 15 / 3200
  • Momen xoắn cực đại (N.m/rpm): 400/1500-2700
  • Hộp số: Cơ khí, 6 tiến + 1 lùi

6.3 Thông số kỹ thuật xe tải Jac N350 Plus thùng lửng

STT

Thông số kỹ thuật

Jac N350 Plus Thùng lửng

1

Kích thước tổng thể (mm)

7200 x 2260 x 2800

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

5250 x 2120 x 650/---

3

Khối lượng bản thân (kg)

3700

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

3490

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

6800

6

  • Động cơ: D30TCIE1, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước
  • Dung tích công tác (cc): 2977
  • Công suất cực đại (kW/rpm): 15 / 3200
  • Momen xoắn cực đại (N.m/rpm): 400/1500-2700
  • Hộp số: Cơ khí, 6 tiến + 1 lùi

 

Xe tải Jac

Chi phí lăn bánh

510,000,000

10,200,000

150,000

600,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

529,016,000

Dự toán vay vốn

510,000,000

408,000,000

6,800,000

1,343,000

8,143,000

Nếu vay 408,000,000 thì số tiền trả trước là 121,016,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 408,000,000 6,800,000 2,686,000 9,486,000 401,200,000
2 401,200,000 6,800,000 2,641,233 9,441,233 394,400,000
3 394,400,000 6,800,000 2,596,467 9,396,467 387,600,000
4 387,600,000 6,800,000 2,551,700 9,351,700 380,800,000
5 380,800,000 6,800,000 2,506,933 9,306,933 374,000,000
6 374,000,000 6,800,000 2,462,167 9,262,167 367,200,000
7 367,200,000 6,800,000 2,417,400 9,217,400 360,400,000
8 360,400,000 6,800,000 2,372,633 9,172,633 353,600,000
9 353,600,000 6,800,000 2,327,867 9,127,867 346,800,000
10 346,800,000 6,800,000 2,283,100 9,083,100 340,000,000
11 340,000,000 6,800,000 2,238,333 9,038,333 333,200,000
12 333,200,000 6,800,000 2,193,567 8,993,567 326,400,000
13 326,400,000 6,800,000 2,148,800 8,948,800 319,600,000
14 319,600,000 6,800,000 2,104,033 8,904,033 312,800,000
15 312,800,000 6,800,000 2,059,267 8,859,267 306,000,000
16 306,000,000 6,800,000 2,014,500 8,814,500 299,200,000
17 299,200,000 6,800,000 1,969,733 8,769,733 292,400,000
18 292,400,000 6,800,000 1,924,967 8,724,967 285,600,000
19 285,600,000 6,800,000 1,880,200 8,680,200 278,800,000
20 278,800,000 6,800,000 1,835,433 8,635,433 272,000,000
21 272,000,000 6,800,000 1,790,667 8,590,667 265,200,000
22 265,200,000 6,800,000 1,745,900 8,545,900 258,400,000
23 258,400,000 6,800,000 1,701,133 8,501,133 251,600,000
24 251,600,000 6,800,000 1,656,367 8,456,367 244,800,000
25 244,800,000 6,800,000 1,611,600 8,411,600 238,000,000
26 238,000,000 6,800,000 1,566,833 8,366,833 231,200,000
27 231,200,000 6,800,000 1,522,067 8,322,067 224,400,000
28 224,400,000 6,800,000 1,477,300 8,277,300 217,600,000
29 217,600,000 6,800,000 1,432,533 8,232,533 210,800,000
30 210,800,000 6,800,000 1,387,767 8,187,767 204,000,000
31 204,000,000 6,800,000 1,343,000 8,143,000 197,200,000
32 197,200,000 6,800,000 1,298,233 8,098,233 190,400,000
33 190,400,000 6,800,000 1,253,467 8,053,467 183,600,000
34 183,600,000 6,800,000 1,208,700 8,008,700 176,800,000
35 176,800,000 6,800,000 1,163,933 7,963,933 170,000,000
36 170,000,000 6,800,000 1,119,167 7,919,167 163,200,000
37 163,200,000 6,800,000 1,074,400 7,874,400 156,400,000
38 156,400,000 6,800,000 1,029,633 7,829,633 149,600,000
39 149,600,000 6,800,000 984,867 7,784,867 142,800,000
40 142,800,000 6,800,000 940,100 7,740,100 136,000,000
41 136,000,000 6,800,000 895,333 7,695,333 129,200,000
42 129,200,000 6,800,000 850,567 7,650,567 122,400,000
43 122,400,000 6,800,000 805,800 7,605,800 115,600,000
44 115,600,000 6,800,000 761,033 7,561,033 108,800,000
45 108,800,000 6,800,000 716,267 7,516,267 102,000,000
46 102,000,000 6,800,000 671,500 7,471,500 95,200,000
47 95,200,000 6,800,000 626,733 7,426,733 88,400,000
48 88,400,000 6,800,000 581,967 7,381,967 81,600,000
49 81,600,000 6,800,000 537,200 7,337,200 74,800,000
50 74,800,000 6,800,000 492,433 7,292,433 68,000,000
51 68,000,000 6,800,000 447,667 7,247,667 61,200,000
52 61,200,000 6,800,000 402,900 7,202,900 54,400,000
53 54,400,000 6,800,000 358,133 7,158,133 47,600,000
54 47,600,000 6,800,000 313,367 7,113,367 40,800,000
55 40,800,000 6,800,000 268,600 7,068,600 34,000,000
56 34,000,000 6,800,000 223,833 7,023,833 27,200,000
57 27,200,000 6,800,000 179,067 6,979,067 20,400,000
58 20,400,000 6,800,000 134,300 6,934,300 13,600,000
59 13,600,000 6,800,000 89,533 6,889,533 6,800,000
60 6,800,000 6,800,000 44,767 6,844,767 0
xem thêm

Các Xe tải Jac khác