Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF
Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF

Giá xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt, kín, lửng tại AutoF

Giá bán 692,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 160,856,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Loại xe: Hyundai Mighty 110S
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước tổng thể: 6.900 x 2.200 x 2.300 mm
  • Kích thước lọt thùng: 4.880 x 2.050 x 500 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 6.800 kg
  • Tải trọng toàn bộ: 10.600 kg
  • Động cơ:  D4GA - 140PS , Dung tích xi lanh: 3.933 cc, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Thông số lốp: 8.25 - 16
SO SÁNH VỚI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

  Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Kích thước tổng thể (mm) 6.930 x 2.190 x 2.990 6.900 x 2.200 x 2.980 6.900 x 2.200 x 2.300
Kích thước thùng xe (mm) 5.060 x 2.050 x 670/1.850 4.880 x 2.050 x 1.880 4.880 x 2.050 x 500

TẢI TRỌNG

  Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Tải trọng bản thân (Kg) 3.400 3.305 3.605
Tải trọng hàng hóa (Kg) 7.000 7.100 6.800
Tải trọng toàn bộ (Kg) 10.600
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4GA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3.933
Công suất cực đại (Ps) 140/2.700 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 372/1.400 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25 - 16
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống

 AutoF - Hyundai New Mighty 110S – dòng xe tải 7 tấn nổi bật trên thị trường, phân khúc xe tải 7 tấn trên thị trường hiện nay có sự cạnh tranh rất gay gắt của rất nhiều thương hiệu nổi tiếng như Hyundai, Isuzu, Thaco,…nổi bật trong đó là dòng xe tải 110S  của Hyundai, nó được kế thừa và phát triển dựa trên các điểm mạnh của dòng xe tải Hyundai, sự thay đổi đó đền từ thiết kế nội ngoại thất cũng như là hệ thống động cơ để hình thành nên một mẫu xe hoàn thiện và chiếm được lòng tin của nhiều khách hàng. Có thể nói Hyundai 110S chính là một trong những sự lựa chọn vô cùng phù hợp dành cho những khách hàng đang có nhu cầu tìm kiếm một mẫu xe vô cùng chắc chắn, nhằm phục vụ chon hu cầu chuyên chở hàng hóa của mình.

hyundai_110s

Được Hyundai Thành Công cho ra mắt thị trường vào khoảng tháng 7 năm 2018, đứng trước yêu cầu ngày càng cao của thị trường thì Hyundai đã cho ra đời mẫu xe tải 110S với mục tiêu đánh mạnh vào phân khúc xe tải 7 tấn.

Xem thêm: Giá các dòng xe tải Hyundai mới cập nhật

1. Ngoại thất xe tải 110S tại AutoF

1.1 Những điểm nhấn nổi bật về thiết ké ngoại thất của xe tải 110S là gì?

Đầu tiên có thể thấy được rằng xe vẫn giữ được một số thiết kế đã trở nên độc quyền và là thương hiệu của Hyundai, với các đường thẳng vuông vức tạo nên sự mạnh mẽ và bền chắc cho xe, giúp người sử dụng cảm thấy được sự an tâm khi ngồi vào bên trong cabin.

cabin_Hyundai_Mighty_110s_7_tan

Giống như mẫu Hyundai New Mighty 75S thì Hyundai 110S có logo Hyundai mạ crom được đặt ngay trên lưới tản nhiệt.

Xe được phủ một lớp sơn phu rất bền chắc, lớp sơn này có độ bóng cao và khi bám bụi chỉ cần lau rửa lại lại sạch như mới. Xe có hai màu sơn chính là trắng và xanh để cho khách hàng có thể lựa chọn.

Phần lưới tản nhiệt vẫn là thiết kế kiểu lưới tổ ong, ưu điểm của kiểu lưới này là khả năng tản nhiệt nhanh và trên một bề mặt vô cùng rộng giúp tăng thêm hiệu quả

Hệ thống đèn pha của xe được thiết kế theo kiểu nằm ngang với mặt kính trong suốt, mang đến ánh sáng có cường độ cao và gốc chiếu rộng, đây chính là điều vô cùng cần thiết vì nó góp phần đảm bảo tầm quan sát cho các bác tài xế trong quá trình điều khiển xe vào ban đêm, đảm bảo sự an toàn khi lưu thông trên đường.

cum den xe Hyundai New Mighty 110S

Hai đèn pha được thiết kế phía bên dưới, cường độ ánh sáng của đèn khá lớn đảm bảo cho việc chiếu sáng khi xe di chuyển dưới thời tiết mưa hoặc sương mù nhiều.

Kính chắn gió của xe được thiết kế khá rộng và kèm theo đó là một gốc nghiêng vô cùng phù hợp, nó giúp cho tầm quan sát của các bác tài không bị ảnh hưởng quá nhiều.

Gương chiếu hậu là bộ phận được Hyundai rất chú ý và thiết kế vô cùng tỉ mỉ, các hình ảnh của xe di chuyển hai bên thân xe, phía sau sẽ thể hiện rõ trong hình. Tầm quan sát luôn được đảm bảo khi xe di chuyển vào những đoạn đường nhỏ hẹp hoặc có nhiều phương tiện di chuyển.

guongHyundai_Mighty_110s

Cửa cabin với gốc mở lên đến 90 độ, với thiết kế này thì việc di chuyển lên xuống cabin trở nên dễ dàng và linh động hợn rất nhiều khi cần thiết.

goc_lat_cabin_Hyundai_Mighty_110s

Với chiều dài lên đến 6.900 mm thì có thể thấy rằng xe khá dài, chính vì vậy mà dọc theo thân xe được bố trí rất nhiều đèn nhỏ nhằm tạo tín hiệu để báo cho các xe di chuyển ngược chiều biết.

Hiện tại mẫu xe này Hyundai cung cấp 3 phiên bản để khách hàng có thể lựa chọn bao gồm: thùng kín, thùng mui bạt và thùng lửng. Điểm khách biệt chính của 3 loại này là thiết kế thùng chứa, chính vì thế mà chúng được sử dụng để chuyển chở các loại hàng hóa riêng biệt phù hợp với thiết kế thùng. Khách hàng khi mua nên xác định rõ nhu cầu chuyên chở để có thể đưa ra lựa chọn cho phù hợp.

1.2 Thông số các loại của xe tải Hyundai 110S

1.2.1 Xe tải Hyundai 110S thùng mui bạt

  • Kích thước tổng thể: 6.930 x 2.190 x 2.990 (mm)
  • Kích thước lọt thùng hàng: 5.060 x 2.050 x 670/1.850 (mm)
  • Trọng lượng bản thân xe: 3400 kg
  • Phân bố cầu trước: 1875 kg
  • Phân bố cầu sau: 1630 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở: 7000 kg
  • Tổng tải trọng của xe: 10600 kg

Xe tải Hyundai Mighty 110S thùng mui bạt

1.2.2 ​Xe tải Hyundai 110S thùng lửng

  • Kích thước tổng thể: 6.900 x 2.200 x 2.300 (mm)
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4.880 x 2.050 x 500 (mm)
  • Trọng lượng bản thân xe: 3605 kg
  • Phân bố cầu trước: 1845 kg
  • Phân bố cầu sau: 1560 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở: 6800 kg
  • Tổng tải trọng của xe: 10600 kg

Xe tải Hyundai 110S thùng lửng

1.2.3 ​Xe tải Hyundai 110S thùng kín composite và inox

  • Kích thước tổng thể: 6.900 x 2.200 x 2.980 (mm)
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4.880 x 2.050 x 1.880 (mm)
  • Trọng lượng bản thân xe: 3305 kg
  • Phân bố cầu trước: 1875 kg
  • Phân bố cầu sau: 1730 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở: 7100 kg
  • Tổng tải trọng của xe: 10600 kg

Xe tải 110S thùng kín

Nhìn chung phần thiết kế ngoại thất của xe khá ổn và đáp ứng được các nhu cầu cơ bản nhất.

2. Nội thất xe tải Hyundai 110S tại AutoF

2.1 Những điểm nổi bật trong thiết kế nội thất của xe tải Hyundai 110S

Nội thất của hầu hết các dòng xe tải Hyundai đều được khách hàng đánh giá khá rộng rãi và xe tải Hyundai 110S cũng vậy, khi ngồi vào cabin bạn sẽ không còn cảm giác ngồi vào một cái hộp hình chữ nhật chật chội nữa, mà thay vào đó là một không gian vô cùng thoáng mát kết hợp với đầy đủ các trang thiết bị phục vụ cho nhu cầu điều khiển xe.

Nội thất Hyundai New Mighty 110S

Xe với sức chứa lên đến 3 người cùng hệ thống ghế ngồi hiện đại với ghế tài có khả năng điều chỉnh theo hướng lái, đây chính là một trong những đặc điểm được đánh giá khá cao. Các bác tài phải ngồi hằng giờ để điều khiển xe, vì thế mà cột sống rất dễ bị ảnh hưởng cho nên với một chiếc ghế có thể xoay theo ý bạn sẽ mang lại cảm giác thoải mái hơn rất nhiều.

ghe_ngoi_Hyundai_Mighty_110s

Các thiết bị hỗ trợ việc điều khiển xe như tay lái gật gù, vô lăng trợ lực,… hỗ trợ cho các thao tác của bác tài trở nên dễ dàng và linh động hơn rất nhiều.

he_thong_lai_Hyundai_Mighty_110s

vo_lang_Hyundai_Mighty_110s dong_ho_taplo_Hyundai_Mighty_110s

Hệ thống các thiết bị phụ trợ còn có thêm: hệ thống máy lạnh công suất lớn với khả năng làm mát một cách cực nhanh, nó sẽ nhanh chống đem lại cho bạn một không gian cabin vô cùng mát mẻ, hệ thống nút điều khiển và cụm đồng hồ trung tâm giúp bạn thao tác một cách dễ dàng trong việc điều khiển các thiết bị thông qua hệ thống điện, cung cấp các thông tin cần thiết nhất cho việc điều khiển xe như tốc độ, số km, mức nhiên liệu, ngoài ra xe còn được trang bị thêm một số dụng cụ như hốc chứa đồ, đèn cabin, chỗ để cốc,…

he_thong_tien_nghi_Hyundai_110s

Khá đầy đủ và phục vụ tốt các nhu cầu cơ bản của tài xế, tuy không quá hiện đại nhưng hiệu quả sử dụng nó có thể mang lại là rất tốt, tạo cảm giác thoải mái và tiện nghi khi điều khiển xe.

3. Động cơ xe tải 110S tại AutoF

3.1 Xe tải Hyundai 110S được trang bị hệ thống động cơ gì, để tạo nên sự mạnh mẽ?

Khi Hyundai tung ra thị trường mẫu xe tải 7 tấn của mình thì thắc mắc chung của tất cả mọi người là xe sẽ được trang bị hệ thống động cơ gì? D4GA chính là câu trả lời, đây chính là một trong những hệ thống động cơ mạnh mẽ và hiện đại bậc nhất của Hyundai, động cơ bao gôm 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng với dung tích xi lanh khoảng 3.933 cm3 và công suất tối đa có thể đạt được là 140 Ps tại 2.700 vòng/phút.

Động cơ Hyundai New Mighty 110S

Với hệ thống động cơ mạnh mẽ như vậy thì khả năng tiết kiệm xăng có tốt không?

Câu trả lời là rất tốt, nhờ vào hệ thống phun xăng hiện đại giúp đưa nhiên liệu thẳng vào buồng đốt giúp cho quá trình cháy diễn ra nhanh giải phóng nặng lượng cho hệ thống động cơ hoạt động đạt công suất tối đa, cùng với đó là việc tiêu hao nhiên liệu cũng đạt mức nhỏ nhất. Đây chính là một trong những điểm tạo nên sự khác biệt của Hyundai 110S khi so với các sản phẩm thuộc các thương hiệu khác.

Xe được trang bị kiểu hộp số dạng số sàn 6 số trong đó có 5 số tiến và 1 số lùi, với cấp số này thì các tài có thể linh động trong việc điều chỉnh để phù hợp cho quá trình di chuyển của xe.

hop_so_Hyundai_Mighty_110s

Khi xe di chuyển trên những đoạn đường bẳng phẳng thì tốc độ tối đa của xe là 119 km/h với mức tiêu hao nhiêu liệu đi kèm là 10,8 lít với quãng đường là 100 km.

Như đã biết trong năm nay thì chính phủ đã ban hành việc áp dụng tiêu chuẩn khí thải EURO 4 cho các loại xe tải, cho nên bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn xe tải 110S vì xe đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn này, với hệ thống khí thải đạt chuẩn EURO 4 xe sẽ không thải ra môi trường các chất khí ô nhiễm vượt quá mức nồng độ quy định.

4. Hệ thống an toàn của xe tải 110S tại AutoF

Cũng giống như các mẫu xe tải Hyundai khác thì Hyundai 110S cũng rất được chú ý trong việc thiết kế hệ thống an toàn, nhằm đảm bảo xe luôn hoạt động tốt và đề phòng các sự cố có thể xảy ra.

Với vật liệu chính là thép chịu lực và thông qua một quá trình xử lý nhiệt vô cùng hiện đại, góp phần tạo nên hệ thống khung sườn vô cùng bền chắc với khả năng tải nặng tốt đảm bảo an toàn cho quá trình chuyên chở.

Khung sườn xe tải Hyundai Mighty 110S

Phần đầu cabin của xe cũng được làm từ thép dày và đã thông qua xử lý nhiệt, cùng với đó nó còn có khả năng hấp thụ xung lực một cách cực tốt để có thể đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.

Ngoài ra xe còn được trang bị thêm một số thiết bị an toàn vô cùng hiện đại khác như: hệ thống phanh ABS với khả năng chống bó cứng bánh xe cực tốt, đảm bảo an toàn khi xe di chuyển dưới trời mưa, hệ thống điều hòa lực phanh với nhiệm vụ đảm bảo lực phanh được phân bố đều nhằm tránh việc xe bị mất trọng tậm dẫn đến việc nghiên về phía trước khi phanh gấp, hệ thống hỗ trợ cho việc đổ đèo giúp cho các tài cảm thấy dễ dàng hơn khi di chuyển trên những đoạn đường đèo.

cau_sau_Hyundai_Mighty_110s hr_thong_treo_Hyundai_Mighty_110s

5. Giá xe tải 110S là bao nhiêu?

Trên thị trường hiện nay thì dòng sản phẩm xe tải Hyundai 110S đối với từng phiên bản có giá lần lượt là:

  • Xe tải 110S thùng mui bạt có giá là: 696.000.000 VNĐ
  • Xe tải 110S thùng lửng có giá là: 691.000.000 VNĐ
  • Xe tải 110S thùng kín có giá là: 695.000.000 VNĐ

6. Mua xe tải 110S ở đâu có chất lượng tốt và giá hợp lý?

Bạn đang muốn mua một chiếc xe tải 7 tấn, bạn đã bị xe tải 110S chinh phục vì những ưu điểm của nó. Bạn hãy đến với chúng tôi tại AutoF để chúng tôi có thể cung cấp cho bạn những sản phẩm chính hãng với chất lượng tốt nhất và đi kèm với đó là một mức giá vô cùng hợp lý để bạn có thể thoải mái lựa chọn. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các dịch vụ bảo trì và bảo dưỡng đạt chuẩn Hyundai.

Xe tải Hyundai 110S, chính là một lựa chọn vô cùng phù hợp dành cho các doanh nghiệp và khách hàng khi có nhu cầu, chính vì thế với những điểm mạnh và hiệu quả mà xe có thể mang lại cho người sử dụng thì đây chính là một trong những lựa chọn phù hợp nhất. Hyundai với giá trị thương hiệu đã được khẳng định thì quý khách hàng hoàn toàn có thể an tâm khi lựa chọn các sản phẩm.

"Ghi chú: AutoF chỉ thông tin bài viết tham khảo đến bạn đọc, không cung cấp dịch vụ tư vấn qua điện thoại"

Xe Tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

692,000,000

13,840,000

150,000

400,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

714,456,000

Dự toán vay vốn

692,000,000

553,600,000

9,226,667

1,822,267

11,048,933

Nếu vay 553,600,000 thì số tiền trả trước là 160,856,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 553,600,000 9,226,667 3,644,533 12,871,200 544,373,333
2 544,373,333 9,226,667 3,583,791 12,810,458 535,146,667
3 535,146,667 9,226,667 3,523,049 12,749,716 525,920,000
4 525,920,000 9,226,667 3,462,307 12,688,973 516,693,333
5 516,693,333 9,226,667 3,401,564 12,628,231 507,466,667
6 507,466,667 9,226,667 3,340,822 12,567,489 498,240,000
7 498,240,000 9,226,667 3,280,080 12,506,747 489,013,333
8 489,013,333 9,226,667 3,219,338 12,446,004 479,786,667
9 479,786,667 9,226,667 3,158,596 12,385,262 470,560,000
10 470,560,000 9,226,667 3,097,853 12,324,520 461,333,333
11 461,333,333 9,226,667 3,037,111 12,263,778 452,106,667
12 452,106,667 9,226,667 2,976,369 12,203,036 442,880,000
13 442,880,000 9,226,667 2,915,627 12,142,293 433,653,333
14 433,653,333 9,226,667 2,854,884 12,081,551 424,426,667
15 424,426,667 9,226,667 2,794,142 12,020,809 415,200,000
16 415,200,000 9,226,667 2,733,400 11,960,067 405,973,333
17 405,973,333 9,226,667 2,672,658 11,899,324 396,746,667
18 396,746,667 9,226,667 2,611,916 11,838,582 387,520,000
19 387,520,000 9,226,667 2,551,173 11,777,840 378,293,333
20 378,293,333 9,226,667 2,490,431 11,717,098 369,066,667
21 369,066,667 9,226,667 2,429,689 11,656,356 359,840,000
22 359,840,000 9,226,667 2,368,947 11,595,613 350,613,333
23 350,613,333 9,226,667 2,308,204 11,534,871 341,386,667
24 341,386,667 9,226,667 2,247,462 11,474,129 332,160,000
25 332,160,000 9,226,667 2,186,720 11,413,387 322,933,333
26 322,933,333 9,226,667 2,125,978 11,352,644 313,706,667
27 313,706,667 9,226,667 2,065,236 11,291,902 304,480,000
28 304,480,000 9,226,667 2,004,493 11,231,160 295,253,333
29 295,253,333 9,226,667 1,943,751 11,170,418 286,026,667
30 286,026,667 9,226,667 1,883,009 11,109,676 276,800,000
31 276,800,000 9,226,667 1,822,267 11,048,933 267,573,333
32 267,573,333 9,226,667 1,761,524 10,988,191 258,346,667
33 258,346,667 9,226,667 1,700,782 10,927,449 249,120,000
34 249,120,000 9,226,667 1,640,040 10,866,707 239,893,333
35 239,893,333 9,226,667 1,579,298 10,805,964 230,666,667
36 230,666,667 9,226,667 1,518,556 10,745,222 221,440,000
37 221,440,000 9,226,667 1,457,813 10,684,480 212,213,333
38 212,213,333 9,226,667 1,397,071 10,623,738 202,986,667
39 202,986,667 9,226,667 1,336,329 10,562,996 193,760,000
40 193,760,000 9,226,667 1,275,587 10,502,253 184,533,333
41 184,533,333 9,226,667 1,214,844 10,441,511 175,306,667
42 175,306,667 9,226,667 1,154,102 10,380,769 166,080,000
43 166,080,000 9,226,667 1,093,360 10,320,027 156,853,333
44 156,853,333 9,226,667 1,032,618 10,259,284 147,626,667
45 147,626,667 9,226,667 971,876 10,198,542 138,400,000
46 138,400,000 9,226,667 911,133 10,137,800 129,173,333
47 129,173,333 9,226,667 850,391 10,077,058 119,946,667
48 119,946,667 9,226,667 789,649 10,016,316 110,720,000
49 110,720,000 9,226,667 728,907 9,955,573 101,493,333
50 101,493,333 9,226,667 668,164 9,894,831 92,266,667
51 92,266,667 9,226,667 607,422 9,834,089 83,040,000
52 83,040,000 9,226,667 546,680 9,773,347 73,813,333
53 73,813,333 9,226,667 485,938 9,712,604 64,586,667
54 64,586,667 9,226,667 425,196 9,651,862 55,360,000
55 55,360,000 9,226,667 364,453 9,591,120 46,133,333
56 46,133,333 9,226,667 303,711 9,530,378 36,906,667
57 36,906,667 9,226,667 242,969 9,469,636 27,680,000
58 27,680,000 9,226,667 182,227 9,408,893 18,453,333
59 18,453,333 9,226,667 121,484 9,348,151 9,226,667
60 9,226,667 9,226,667 60,742 9,287,409 0
xem thêm

Các Xe Tải Hyundai khác

Tin tức về Xe Tải Hyundai