Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF
Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF
Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF
Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF
Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF
Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF
Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF
Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF
Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF
Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF

Hyundai Mighty EX6 dòng xe tải trọng 5 tấn tại AutoF

Giá bán 709,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 164,796,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Loại xe: Hyundai New Mighty EX6
  • Kích thước tổng thể: :6.620 x 2.028 x 2.295 mm
  • Kích thước thùng xe: 4.910 x 2.090 x 650/1.880 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 5.000 kg
  • Tải trọng bản thân/toàn bộ: 2.050 /8.000 kg
  • Động cơ: D4CC, Dung tích xi lanh: 2.891 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Thông số lốp: 7.00 - 16 /7.00 – 16
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO IV
SO SÁNH VỚI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Hyundai New Mighty EX 6 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 6.620 x 2.028 x 2.295 6.620 x 2.028 x 2.295 6.620 x 2.028 x 2.295
Kích thước thùng xe (mm) 4.910 x 2.090 x 650/1.880 4.910 x 2.090 x 650 4.910 x 2.090 x 1.880

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 3.155 3.005 3.305
Tải trọng hàng hóa (Kg) 4.650 4.800 4.500
Tải trọng toàn bộ (Kg) 8.000
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ  D4CC
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.891
Công suất cực đại (Ps) 160/3.000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 40/1.600
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Kiểu hộp số  5MT
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Cỡ lốp xe trước/sau 7.00 - 16 /7.00 – 16
Số trục 2
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau
Hệ thống phanh tay Tác động vào đuôi hộp số

AutoF – Hyundai New Mighty EX6  là dòng sản phẩm thuộc series EX hoàn toàn mới của Hyundai với sự mới mẻ đến từ thiết kế cũng như hệ thống động cơ giúp cho xe tạo nên được một nét riêng biệt của mình trên thị trường. Thị trường xe tải tại nước ta hiện nay đang bảo hòa và sự ra đời của mẫu xe tải EX6  được đánh dấu như một sự đột phá vô cùng lớn trong việc khẳng định vị trí của Hyundai. Là một thương hiệu lớn đến từ Hàn Quốc, trải qua quá trình hình thành và phát triển thì Hyundai đã từng bước khẳng định được giá trị của mình. Sự xuất hiện của dòng series EX như đánh dấu một bước chuyển mình hoàn toàn mới khi lần đầu tiên dòng xe tải của Hyundai mang thiết kế của các dòng xe châu Âu. Để biết sự mới lạ này xuất hiện tại những điểm nào chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu qua nội dung bài viết sau.

Xe tải Hyundai EX6 nhập khẩu Hàn Quốc
Xe tải Hyundai EX6 nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc

Xem thêm: Bảng giá xe tải Hyundai mới nhất

1. Ngoại thất xe tải EX6

1.1 Những điểm mới nào được thể hiện trong thiết kế nội thất của Hyundai EX6?

Nhìn vẻ bề ngoài của Hyundai Mighty EX6 có thể thấy được sẽ có thiết kế khá nhỏ gọn phù hợp với một chiếc xe tải tầm trung, tuy nhiên sự chắc chắn và độ an toàn của nó vẫn được giữ một cách tốt nhất.

Phần đầu xe xuất hiện nhiều điểm nhấn thể hiện sự khác biệt so với các mẫu xe trước đây, mặt ga lăng của xe được thiết kế tương đối đơn giản với hình dạng là hình thang với phần khung phía ngoài còn bên trong là các lổ nhỏ hỗ trợ cho việc giảm nhiệt cho hệ thống động cơ một cách hiệu quả. Vật liệu chính được sử dụng để làm mặt ga lăng này là thép.

Phía trên mặt ga lăng vẫn là logo Hyundai được mạ crom sáng bóng, một biểu tượng thể hiện chất lượng và uy tính.

Phần mặt trước xe được vát vuông với các đường nét vuông gốc với nhau tạo nên sự mạnh mẽ khi nhìn vào.

Hyundai EX 5 tại AutoF
Xe tải Hyundai EX6 dòng xe tải mới tung ra thị trường của Hyundai

Xe được phủ một lớp sơn sáng bóng cùng khả năng chống bong tróc cực tốt, đặc biệt lớp sơn này không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố thời tiết. Nó được sản xuất dựa trên công nghệ hàn đầu của Hyundai Hàn Quốc, giúp màu sơn của xe bền theo thời gian.

Cụm đèn xe được thiết kế theo kiểu xếp chồng bao gồm đèn pha sử dụng công nghệ halogen cùng phần kính thủy tinh được làm trong suốt có nhiệm vụ cung cấp cường độ ánh sáng cao nhất và cùng với đó là khả năng mở rộng gốc chiếu từ đó đảm bảo tầm nhìn khi tài xế lái xe vào ban đêm

Bậc lên xuống xe tải Hyundai EX6Đèn pha và đèn xi nhan xe tải Ex6 tại AutoFđèn sương mù xe tải mighty ex6

Gương chiếu hậu xe tải EX6Kính chắn gió xe tải Hyundai EX6 tại AutofLưới tản nhiệt Hyundai EX6
Thiết kế ngoại thất xe tải Hyundai EX6

Cản dưới của xe được thiết kế hơi nhô về phía trước và đóng vai trò chịu lực nếu như xe xảy ra va chạm.

Gương chiếu hậu của xe được gắn trên phần khung vô cùng chắc chắn, đây là vị trí mà Hyundai đã nghiên cứu rất kỹ vì nó đảm bảo tầm nhìn của các bác tài xế và hạn chế các điểm mù có thể xuất hiện, việc này rất quan trọng khi xe phải di chuyển vào những đoạn đường đông phương tiện qua lại.

Hai bên cửa xe được thiết kế thêm các đèn tín hiệu mục đích của nó là báo hiệu cho các phương tiện di chuyển ngược chiều biết được vị trí của xe.

Cabin được thiết kế với gốc lật lên đến 50 độ nhằm hỗ trợ cho việc sữa chữa và bảo trì bảo dưỡng có thể diễn ra một cách nhanh chống và dễ dàng không tốn quá nhiều thời gian.

1.2 Dòng xe tải EX6 được chia ra làm bao nhiêu loại?

1.2.1 Xe tải EX6 thùng mui bạt

  • Kích thước tổng thể: 6630 x 2028 x 2295 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4910 x 2090 x 650/1880 mm
  • Tải trọng của bản thân: 3155 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở: 4650 kg
  • Tổng tải trọng 8000 kg

1.2.2 Xe tải EX6 thùng kín

  • Kích thước tổng thể: 6620 x 2028 x 2295 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4910 x 2090 x 1880 mm
  • Tải trọng của bản thân: 3305 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở: 4500 kg
  • Tổng tải trọng 8000 kg

1.2.3 Xe tải EX6 thùng lửng

  • Kích thước tổng thể: 6620 x 2028 x 2295 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 4910 x 2090 x 650 mm
  • Tải trọng của bản thân: 3005 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở: 4800 kg
  • Tổng tải trọng 8000 kg

Tùy vào loại hàng hóa cũng như nhu cầu sử dụng mà khách hàng có thể lựa chọn mẫu thùng xe cho phù hợp với nhu cầu của mình

Xe tải EX6 tại AutoF
Dòng xe tải EX mang thiết kiết phong cách châu Âu

Nhìn chung thì phần ngoại thất của Hyundai EX6 có một số điểm mới khi so với các dòng xe tải trước đây của Hyundai, nó mang hơi hướng châu Âu từ đó góp phần làm đa dạng thêm phong cách thiết kế của Hyundai.

2. Nội thất xe tải Hyundai EX6

2.1 Điểm nổi bật trong thiết kế mang phong cách châu Âu của Hyundai EX 6 thể hiện ở những điểm nào

Vẫn là một không gian cabin vô cùng rộng lớn cho phép người ngồi bên trong cảm thấy dễ chịu và thoải mái hơn rất nhiều, ngoài ra việc bố trí và thiết kế các thiết bị dụng cụ cũng sẽ dễ dàng hơn.

Cabin của xe tải EX6  được trang bị ba ghế ngồi bao gồm hai ghế phụ và 1 ghế tài, tất cả các ghế đều được bọc nệm vô cùng êm ái, riêng đối với ghế tài thì có chức năng cân bằng hơi và khả năng tịnh tiến lên xuống, việc là vô cùng cần thiết vì nó giúp đảm bảo tư thế ngồi lái thoải mái nhất dành cho các bác tài.

Khoang lái xe tải Hyundai EX6 tại AutoF
Khoang cabin xe tải Hyundai EX6 thuộc series EX

Vô lăng gật gù được thiết kế cùng với tính năng trợ lực để giúp các bác tài không bị tiêu hao quá nhiều sức lực trong quá trình vận hành xe. Phía bên dưới vô lăng là hai cần gạt dùng để điều khiển đèn xi nhan và gạt nước mưa.

Kiểu tablo gỗ truyền thống của các dòng xe tải Hyundai đã được thay thế bằng một kiểu thiết kế hiện đại mang đậm phong cách châu Âu, giúp không gian cabin của xe trở nên sang trọng và đẹp mắt hơn.

Cụm điều chỉnh kính xe tải EX6Đầu Audio xe tải EX6Cần gạt tích hợp tính năng EX6chỗ để cóc nước xe tải ex 6

Cụm đồng hồ trung tâm xe tải EX6Điều hòa không khí xe tải ex6Ghế ngồi lái xe tải hyundai ex6vô lăng xe tải hyundai ex6
Thiết kế nội thất xe tải Hyundai EX6

Với hệ thống máy lạnh hai chiều điều khiển bằng tay có nhiệm vụ điều hòa không khí bên trong cabin, giúp cho cabin luôn mát mẻ tạo cảm giác thoải mái cho tài xế trong quá trình vận hành xe.

Ngoài ra dụng cụ chính thì Hyundai còn trang bị thêm cho Mighty EX6 một vài dụng cụ hỗ trợ khác như: đầu CD có kết nối Bluetooth, hốc chứa đồ, nơi để ly nước,..

Có thể đánh giá là cabin của xe khá là đầy đủ và nó giống như là một ngôi nhà nhỏ của các bác tài xế, phục vụ nhu cầu làm việc và nghỉ ngơi.

3. Động cơ xe tải Hyundai EX6

Mighty EX6 được Hyundai trang bị hệ thống động cơ D4CC vô cùng hiện đại, đây là mẫu động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng có tích hợp turbo tăng áp và được làm mát bằng nước.

Hệ thống động cơ có dung tích xi lanh là 2891 cc với công suất tối đa có thể đạt được là 160 kW tại 3000 vòng/phút. Moment xoắn cực đại của động cơ là 40 N.m tại 1800 vòng/phút. Điểm nổi bật của hệ thống động cơ D4CC nằm ở khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách cực tốt, góp phần mang lại hiểu quả kinh tế cao dành cho người sử dụng.

Xe được trang bị hệ thống hộp số loại model 5MT, đây là kiểu hộp số bao gồm 5 số tiến và 1 số lùi.

Hộp số Dymos xe tải EX6Động cơ xe tải Hyundai EX6Khung thép cabin xe tải EX6
Thiết kế động cơ xe tải Hyundai EX6

3.1 Động cơ xe tải EX6 đạt tiêu chuẩn khí thải nào?

Hệ thống động cơ của Hyundai EX6 đạt tiêu chuẩn EURO 5, đây là tiêu chuẩn rất cao và phù hợp với yêu cầu tại nước ta (EURO 4). Vì thế Hyundai New Mighty EX6  được đánh giá rất thân thiện với môi trường khi không thải ra bên ngoài quá nhiều chất độc gây ô nhiễm.

Động cơ D4CC giúp cho xe tải EX6 trở nên vô cùng mạnh mẽ và có thể chinh phục mọi dạng địa hình tại nước ta.

4. Hệ thống an toàn của xe tải EX6

4.1 Những điểm mới trong hệ thống an toàn của xe tải Hyundai EX6 là gì?

Với mẫu xe mới này Hyundai vẫn đặt trọng tâm vào phần thiết kế khung sườn, vì nó giúp xe tăng độ bền cũng như góp phần mang lại sự an toàn cho quá trình vận hành. Vật liệu chính được lựa chọn là thép chịu lực cùng với sắt xi kết hợp với dây chuyền sản xuất vô cùng hiện đại để có thể cho ra các sản phẩm chất lượng nhất.

Khung chassis xe tải Hyundai EX6 tại AutoF
Khung sườn xe tải Hyundai EX6

Hệ thống phanh chính của Hyundai EX6 sử dụng kiểu phanh tang trống 2 dòng, đây là kiểu phanh được đánh giá khá an toàn với khả năng bám sát mặt đường để giúp các bác tài có thể nhanh chống xử lý các tình huống nguy hiểm.

Khung sắt xi xe tải Hyundai ex6Cabin xe tải Hyundai EX6Thanh ổn định phía trước xe tải Hyundai EX6
Hệ thống an toàn xe tải Hyundai EX6

5. Giá xe tải Hyundai EX 6 hiện nay là bao nhiêu?

Trên thị trường hiện nay, giá xe tải EX6 có sự khác nhau giữa các phiên bản thùng mui bạt, thùng kín và thùng lửng cụ thể như sau:

  • Hyundai EX6 thùng mui bạt có giá là: 720.000.000 VNĐ
  • Hyundai EX6 thùng kín có giá là: 730.000.000 VNĐ
  • Hyundai EX6 thùng lửng có giá là: 710.000.000 VNĐ

Bạn đang muốn tìm mua mẫu xe tải thuộc dòng series EX của Hyundai tuy nhiên vẫn chưa tìm ra được một địa chỉ tin cậy, vậy hãy đến với chúng tôi tại AutoF.vn, tai đây bạn sẽ được cung cấp các dòng sản phẩm Hyundai chính hãng với chất lượng cực tốt và giá vô cùng hấp dẫn. Ngoài ra bạn sẽ nhận được thêm nhiều lời tư vấn bổ ích đến từ đội ngũ nhân viên bán hàng giao kinh nghiệm luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn. Chế độ bảo trì và sữa chữa tại đây chắc chắn sẽ làm cho bạn cảm thấy vô cùng hài lòng.

Hyundai EX6 là một sự phá cách trong thiết kế của Hyundai từ đó tạo nên một bước đột phá mới trên thị trường xe tải vốn đang bảo hào. Động cơ mạnh mẽ tiết kiệm xăng, thiết kế nội ngoại thất hiện đại cùng với độ bèn bỉ cao giúp cho xe tải EX6 dễ dàng trở thành một trong những lựa chọn hằng đầu của rất nhiều khách hàng. Bạn sẽ không cảm thấy hối tiếc khi đã lựa chọn dòng sản phẩm này của Hyundai vì những lợi ích mà nó có thể mang lại cho bạn.

"Ghi chú: AutoF chỉ thông tin bài viết tham khảo đến bạn đọc, không cung cấp dịch vụ tư vấn qua điện thoại"

Xe Tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

709,000,000

14,180,000

150,000

600,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

731,996,000

Dự toán vay vốn

709,000,000

567,200,000

9,453,333

1,867,033

11,320,367

Nếu vay 567,200,000 thì số tiền trả trước là 164,796,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 567,200,000 9,453,333 3,734,067 13,187,400 557,746,667
2 557,746,667 9,453,333 3,671,832 13,125,166 548,293,333
3 548,293,333 9,453,333 3,609,598 13,062,931 538,840,000
4 538,840,000 9,453,333 3,547,363 13,000,697 529,386,667
5 529,386,667 9,453,333 3,485,129 12,938,462 519,933,333
6 519,933,333 9,453,333 3,422,894 12,876,228 510,480,000
7 510,480,000 9,453,333 3,360,660 12,813,993 501,026,667
8 501,026,667 9,453,333 3,298,426 12,751,759 491,573,333
9 491,573,333 9,453,333 3,236,191 12,689,524 482,120,000
10 482,120,000 9,453,333 3,173,957 12,627,290 472,666,667
11 472,666,667 9,453,333 3,111,722 12,565,056 463,213,333
12 463,213,333 9,453,333 3,049,488 12,502,821 453,760,000
13 453,760,000 9,453,333 2,987,253 12,440,587 444,306,667
14 444,306,667 9,453,333 2,925,019 12,378,352 434,853,333
15 434,853,333 9,453,333 2,862,784 12,316,118 425,400,000
16 425,400,000 9,453,333 2,800,550 12,253,883 415,946,667
17 415,946,667 9,453,333 2,738,316 12,191,649 406,493,333
18 406,493,333 9,453,333 2,676,081 12,129,414 397,040,000
19 397,040,000 9,453,333 2,613,847 12,067,180 387,586,667
20 387,586,667 9,453,333 2,551,612 12,004,946 378,133,333
21 378,133,333 9,453,333 2,489,378 11,942,711 368,680,000
22 368,680,000 9,453,333 2,427,143 11,880,477 359,226,667
23 359,226,667 9,453,333 2,364,909 11,818,242 349,773,333
24 349,773,333 9,453,333 2,302,674 11,756,008 340,320,000
25 340,320,000 9,453,333 2,240,440 11,693,773 330,866,667
26 330,866,667 9,453,333 2,178,206 11,631,539 321,413,333
27 321,413,333 9,453,333 2,115,971 11,569,304 311,960,000
28 311,960,000 9,453,333 2,053,737 11,507,070 302,506,667
29 302,506,667 9,453,333 1,991,502 11,444,836 293,053,333
30 293,053,333 9,453,333 1,929,268 11,382,601 283,600,000
31 283,600,000 9,453,333 1,867,033 11,320,367 274,146,667
32 274,146,667 9,453,333 1,804,799 11,258,132 264,693,333
33 264,693,333 9,453,333 1,742,564 11,195,898 255,240,000
34 255,240,000 9,453,333 1,680,330 11,133,663 245,786,667
35 245,786,667 9,453,333 1,618,096 11,071,429 236,333,333
36 236,333,333 9,453,333 1,555,861 11,009,194 226,880,000
37 226,880,000 9,453,333 1,493,627 10,946,960 217,426,667
38 217,426,667 9,453,333 1,431,392 10,884,726 207,973,333
39 207,973,333 9,453,333 1,369,158 10,822,491 198,520,000
40 198,520,000 9,453,333 1,306,923 10,760,257 189,066,667
41 189,066,667 9,453,333 1,244,689 10,698,022 179,613,333
42 179,613,333 9,453,333 1,182,454 10,635,788 170,160,000
43 170,160,000 9,453,333 1,120,220 10,573,553 160,706,667
44 160,706,667 9,453,333 1,057,986 10,511,319 151,253,333
45 151,253,333 9,453,333 995,751 10,449,084 141,800,000
46 141,800,000 9,453,333 933,517 10,386,850 132,346,667
47 132,346,667 9,453,333 871,282 10,324,616 122,893,333
48 122,893,333 9,453,333 809,048 10,262,381 113,440,000
49 113,440,000 9,453,333 746,813 10,200,147 103,986,667
50 103,986,667 9,453,333 684,579 10,137,912 94,533,333
51 94,533,333 9,453,333 622,344 10,075,678 85,080,000
52 85,080,000 9,453,333 560,110 10,013,443 75,626,667
53 75,626,667 9,453,333 497,876 9,951,209 66,173,333
54 66,173,333 9,453,333 435,641 9,888,974 56,720,000
55 56,720,000 9,453,333 373,407 9,826,740 47,266,667
56 47,266,667 9,453,333 311,172 9,764,506 37,813,333
57 37,813,333 9,453,333 248,938 9,702,271 28,360,000
58 28,360,000 9,453,333 186,703 9,640,037 18,906,667
59 18,906,667 9,453,333 124,469 9,577,802 9,453,333
60 9,453,333 9,453,333 62,234 9,515,568 0
xem thêm

Các Xe Tải Hyundai khác

Tin tức về Xe Tải Hyundai