Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc
Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc

Giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu nguyên chiếc

Giá bán 360,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 85,894,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)

Giá xe tải 1 tấn H100 thùng mui bạt

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.130 x 1.620 x 1.510/1.830 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1.765 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 1080 kg
  • Tổng tải trọng: 3040
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC XE TẢI 1 TẤN

Loại thùng H100 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín Thùng đông lạnh
Kích thước tổng thể (mm) 5.175 x 1.740 x 1.970 5.175 x 1.740 x 1.970 5.175 x 1.740 x 1.970 5.175 x 1.740 x 1.970
Kích thước thùng xe (mm) 3.130 x 1.620 x 1.510/1.830 3.110 x 1.620 x 350 3.120 x 1.620 x 1.835 3.000 x 1.590 x 1.720

TẢI TRỌNG

Tải trọng H100 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín Thùng đông lạnh
Tải trọng bản thân (Kg) 1.765 1.665 1.795 1.945
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.080 1.180 1.050 900
Tải trọng toàn bộ (Kg) 3.040
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.476
Công suất cực đại (Ps) 94/3800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255/2.200
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 195/70R15C 8PR
Cỡ lốp xe sau 145R13C 8PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

AutoFHiện tại dòng sản phẩm xe tải 1 tấn đang được rất nhiều người chú ý, đặc biệt là các hộ gia đình buôn bán trong chợ thì việc sử dụng loại xe này để chuyên chở hàng hóa từ nhà ra tới cửa hàng là vô cùng phù hợp. Trên thị trường xe tải hiện nay, các thương hiệu lớn cũng rất chú ý tới dòng xe này trong đó có Hyundai, mẫu xe tải nhỏ H100 chính là đại diện cho phân khúc này, sở hữu thiết kế nhỏ gọn và một hệ thống động cơ mạnh mẽ giúp cho Hyundai H100 dễ dàng di khi di chuyển trên những đoạn đường nhỏ hẹp hoặc khi cần thiết có thể di chuyển vào bên trong nội thành ngay trong giờ cao điểm mà không gây ra tình trạng kẹt xe hay ách tắt giao thông. Có thể nói xe tải H100 chính là một lời giải đáp cho vấn đề vận chuyển hàng hóa trong khu vực nội thành.

Xem thêm: Dòng xe tải nhỏ Hyundai H150 được phân phối tại AutoF

Xe tải Hyundai H100 nhập khẩu từ Hàn Quốc
Xe tải Hyundai H100 nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc

1. Dòng xe tải 1 tấn Hyundai H100 có phải thuộc loại nhập khẩu 100% (CBU) hay không?

Đối với mẫu xe tải H100 1 tấn của Hyundai thì từ đầu năm 2015 nếu muốn mua thì bạn có hai sự lựa chọn, một là nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc theo dạng CBU còn nếu không thì bạn có lựa chọn thứ hai là các sản phẩm xe tải H100 được lắp ráp bởi Thành Công với nhà máy đặt tại Ninh Bình.

Tuy nhiên bắt đầu từ tháng 3 năm 2018 thì khách hàng chỉ còn duy nhất một lựa chọn là hàng nhập khẩu CBU, còn đối với dòng sản phẩm Hyundai H100.

2. Thiết kế ngoại thất xe tải H100 1 tấn

2.1 Những điểm nổi bật trong thiết kế ngoại của dòng xe tải 1 tấn của Hyundai H100 là gì?

Nhìn từ ngoài có thể thấy được sẽ có thiết kế khá là đơn giản không cầu kỳ nhưng vẫn cho thấy được sự mạnh mẽ và chắc chắn trong thiết kế. Phần đầu cabin của Hyundai H100 được thiết kế dựa theo nguyên lý khí động học góp phần hạn chế lực cản của gió từ đó giúp xe dễ dàng tăng tốc hơn, ngoài ra khi lực cản của gió bị hạn chế thì tiếng ồn phá ra khi xe di chuyển.

Ngoại thất xe tải Hyundai H100 tại AutoF
Xe tải 1 tấn Hyundai H100 được nhập khẩu từ Hàn Quốc theo dạng (CBU)

Xe tải 1 tấn H100 được bao phủ một lớp sơn tĩnh điện được sản xuất dựa trên công nghệ hiện đại của Hyundai Hàn Quốc, ưu điểm của lớp sơn này là khả năng chống bông tróc cực tốt và không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố thời tiết.

Cụm đèn pha của xe tải 1 tấn H100 được thiết kế theo dạng đứng, sử dụng công nghê halogen với gốc chiếu sáng khá rộng. Với thiết kế này thì việc di chuyển vào ban đêm sẽ không khó khăn với Hyundai H100 khi mà ánh sáng luôn được đảm bảo.

Đèn pha xe tải H100 tại AutoFGương chiếu hậu xe tải H100 tại AutoF
Thiết kế ngoại thất xe tải Hyundai H100

Nhằm hỗ trợ cho cụm đèn pha thì xe tải 1 tấn của Hyundai được trang bị thêm hệ thống đèn sương, đây là thiết bị vô cùng hữu ích khi xe phải di chuyển dưới điều kiện thời tiết mưa to hoặc có sương mù dày đặc.

Hai gương chiếu hậu của xe được lắp hai bên cửa cabin, với phần bản gương khá rộng giúp cho tài xế có thể dễ dàng quan sát các phương tiên di chuyển phía sau, bên cạnh đó do xe tải H100 được sử dụng để di chuyển trên những đoạn đường nhỏ hẹp nên việc gương chiếu hậu loại bỏ các điểm mù cũng là một việc vô cùng quan trọng nhằm đảm bảo sự an toàn khi lưu thông trên đường.

2.2 Hiện nay mẫu xe tải 1 tấn Hyundai H100 có bao nhiêu phiên bản?

Trên thị trường hiện nay thì dòng xe tải H100 có 4 phiên bản để khách hàng có thể lựa chọn, mỗi loại có thông số kỹ thuật khác nhau và được sử dụng để chuyên chở từng mặt hàng khác nhau.

2.2.1 Xe tải H100 1 tấn thùng mui bạt

Đây là mẫu xe tải 1 tấn được sử dụng để chuyên chở các loại rau, củ, quả trái cây. Với thiết kế thùng mui bạt khá thoáng gió giúp việc đảm bảo chất lượng hàng hóa luôn tốt.

Thông số kỹ thuật Hyundai H100 thùng mui bạt

  • Kích thước tổng thể: 5175 x 1740 x 1970 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 3130 x 1620 x 1510/1830 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1765 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở: 1080 kg
  • Tổng tải trọng: 3040 kg

Xe tải Hyundai H100 thùng mui bạt tại AutoF
Xe tải Hyundai H100 thùng mui bạt vô cùng chắc chắn

2.2.2 Xe tải Hyundai H100 thùng kín 1 tấn

Mẫu xe Hyundai H100 thùng kín thường được lựa chọn để chuyên chở các loại hàng hóa mà buộc phải bảo quản tránh xa các ảnh hưởng của thời tiết (mưa, nắng) như: vi mạch điện tử, các loại máy móc hiện đại, giấy,…nhằm đảm bảo chất lượng hàng hóa không bị ảnh hưởng

Thông số kỹ thuật Hyundai H100 thùng kín

  • Kích thước tổng thể: 5175 x 1740 x 1970 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 3120 x 1620 x 1835 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1795 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở: 1050 kg
  • Tổng tải trọng: 3040 kg

Xe tải Hyundai H100 thùng kín tại AutoF
Xe tải Hyundai H100 thùng kín nhỏ gọn nhưng vô cùng chắc chắn

2.2.3 Xe tải 1 tấn Hyundai H100 thùng lửng

Mẫu xe Hyundai H100 thùng lửng hiện được sử dụng để chuyên chở các mặt hàng như kính thủy tinh, gach, đá, sỏi,…nhìn chung đặc điểm của các loại hàng này là không bị ảnh hưởng bởi mưa nắng.

Thông số kỹ thuật Hyundai H100 thùng lửng 1 tấn

  • Kích thước tổng thể: 5175 x 1740 x 1970 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 3110 x 1620 x 350 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1665 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở: 1180 kg
  • Tổng tải trọng: 3040 kg

H100 thùng lửng tại AutoF
Xe tải Hyundai H100 thùng lửng với thiết kế đơn giản

2.2.4 Xe tải H100 thùng đông lạnh

Được sử dụng để chuyên chở các loại hàng hóa đông lạnh như: thủy sản, rau, củ, quả,…với thiết kế phần thùng chuyên dùng cùng với hệ thống máy lạnh công suất lớn nhằm có thể bảo quản lạnh các loại hàng hóa nhằm đảm bảo chất lượng của nó không bị suy giảm.

Thông số kỹ thuật Hyundai H100 thùng đông lạnh

  • Kích thước tổng thể: 5175 x 1740 x 1970 mm
  • Kích thước lọt thùng hàng: 3000 x 1590 x 1720 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1945 kg
  • Tải trọng hàng hóa được phép chuyên chở: 900 kg
  • Tổng tải trọng: 3040 kg

Xe tải H100 thùng đông lạnh tại autof
Xe tải H100 thùng đông lạnh chuyên chở các loại hàng cần bảo quản lạnh

Có thể thấy được rằng mẫu xe tải nhỏ 1 tấn của Hyundai có khả nhiều phiên bản để cho khách hàng có thể lựa chọn, tùy thuộc vào nhu cầu và loại hàng hóa chuyên chở mà khách hàng lựa chọn mua loại xe cho phù hợp.

3. Thiết kế nội thất xe tải 1 tấn H100

3.1 Những điểm nhấn trong phần thiết kế nội thất của Hyundai H100 là gì?

Tuy là dòng sản phẩm thuộc phân khúc xe tải nhỏ nhưng Hyundai H100 có một không gian cabin đủ sức chứa 3 người và được đánh giá là khá thông thoáng.

Tất cả ghế ngồi bên trong cabin xe đều được bọc nỉ nhằm tạo cảm giác dễ chịu và thoải mái, riêng đối với ghế tài thì được trang bị thêm chức năng cân bằng hơi để tạo sự thoải mái cho bác tài khi lái xe.

Cần sang số e tải H100 tại autofCụm đồng hồ trung tâm xe tải H100 tại AutoFĐèn trần cabin xe tải Hyundai H100

Ghế ngồi xe tải Hyundai H100 tại AutoFHệ thống máy lạnh xe tải Hyundai H100 tại AutoFVô lăng xe tải Hyundai H100 tại AutoF
Thiết kế nội thất xe tải Hyundai H100

Các thiết bị hỗ trợ của xe tải H100 dành cho các bác tài khi lái xe bao gồm: vô lăng 4 chấu kết hợp cùng tài lái gật gù nhằm hạn chế việc dùng sức quá nhiều khi điều chỉnh bánh lái, cụm đồng hồ trung tâm được thiết kế bên dưới vô lăng với nhiệm vụ cung cấp các thông số chính của  xe tải H100 trong quá trình vận hành như: tốc độ, số km, mức nhiên liệu.

Các nút điều chỉnh bên trong cabin của Hyundai H100 được xếp thành từng cụm và đặt tại các vị trí vô cùng phù hợp với tầm tay của bác tài, giúp cho việc sử dụng và điều chỉnh trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn.

Bên cạnh đó cabin của xe tải H100 còn có một số thiết bị hỗ trợ khác như: hệ thống máy lạnh công suất lớn với nhiệm vụ chính là điều hòa không khi bên trong cabin mang lại không khí mát mẻ và dễ chịu, đầu Audio được tích hợp thêm các tính năng như: FM, Mp3, Radio,..cung cấp các chức năng giải trí. Đèn trần cabin, hốc chứa đồ,...là những thiết bị khác để hỗ trợ các bác tài.

Nhìn chung thì cabin xe tải 1 tấn của Hyundai được bố trí đầy đủ các thiết bị và dụng cụ cần thiết nhằm đảm bảo quá trình vận hành xe của bác tài diễn ra an toàn.

4. Hệ thống động cơ xe tải Hyundai H100

4.1 Xe tải 1 tấn Hyundai H100 được trang bị hệ thống động cơ gì?

Hyundai H100 được trang bị hệ thống động cơ D4CB khá hiện đại, đây là mẫu động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thằng hàng, trong đó dung tích xi lanh là 2476 cc cho công suất tối đa là 94 PS tại 3800 vòng/phút, moment xoắn cực đại mà động cơ có thể đạt được là 25 kgm tại 2200 vòng/phút.

Xe tải H100 được trang bị hệ thống hộp số bao gồm 6 cấp với 5 số tiến và 1 số lui. Tiêu chuẩn khí thải của xe đạt mức EURO 4, đây cũng là tiêu chuẩn đang được áp dụng tại nước ta dành cho các dòng xe tải.

5. Hệ thống an toàn xe tải Hyundai H100

Phần khung sườn xe luôn được Hyundai chú trọng trong quá trình sản xuất và đối với Hyundai H100 cũng thế, sử dụng vật liệu chính là thép chịu lực đã qua xử lý nhiệt để cho ra một khung chassis chắc chắn và có độ bền cao.

Hệ thống treo trước của xe tải H100 sử dụng phuộc nhúng và các lá nhíp hình bán nguyệt để làm hệ thống treo phía sau. Với hệ thống treo này thì khả năng chịu tải của Hyundai H100 sẽ được nâng lên tối đa.

Hệ thống phanh trước của xe sử dụng kiểu phanh đĩa với khả năng tản nhiệt tốt nhằm hạn chế việc phanh bị nóng lên, kiểu phanh sau sử dụng mẫu phanh tang trống dẫn động thủy lực nhằm đảm bảo an toàn khi xảy ra sự cố.

6. Giá xe tải H100 tại AutoF hiện nay là bao nhiêu?

Với 4 phiên bản thì giá của Hyundai H100 đối với từng mẫu cụ thể như sau:

  • Giá xe tải Hyundai H100 thùng mui bạt là: 350.000.000 VNĐ
  • Giá xe tải Hyundai H100 thùng kín là: 355.000.000 VNĐ
  • Giá xe tải Hyundai H100 thùng lửng là: 345.000.000 VNĐ
  • Giá xe tải Hyundai H100 thùng đông lạnh là: 475.000.000 VNĐ

Hyundai H100 là mẫu xe tải 1 tấn rất được ưa chuộng hiện nay, thiết kế nhỏ gọn giúp xe có thể di chuyển vào những đoạn đường hẹp hoặc đông xe, khi cần có thể di chuyển vào bên trong nội thành để vận chuyển hàng hóa. Cùng với một hệ thống động cơ mạnh mẽ có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt đã giúp cho xe tải H100 trở thành một lựa chọn vô cùng phù hợp cho các hộ kinh doanh và các công ty vận tải nhỏ.

Hiện nay tại AutoF đang có bán mẫu xe tải H100 với mức giá vô cùng hấp dẫn cùng với chương trình khuyến mãi và bảo trì bảo dưỡng rất tốt. Quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn các sản phẩm tại AutoF, chúng tôi đảm bảo cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao nhất. Với AutoF uy tính luôn được đặt lên hằng đầu.

Xe Tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

360,000,000

7,200,000

150,000

400,000

2,160,000

984,000

3,000,000

373,894,000

Dự toán vay vốn

360,000,000

288,000,000

4,800,000

948,000

5,748,000

Nếu vay 288,000,000 thì số tiền trả trước là 85,894,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 288,000,000 4,800,000 1,896,000 6,696,000 283,200,000
2 283,200,000 4,800,000 1,864,400 6,664,400 278,400,000
3 278,400,000 4,800,000 1,832,800 6,632,800 273,600,000
4 273,600,000 4,800,000 1,801,200 6,601,200 268,800,000
5 268,800,000 4,800,000 1,769,600 6,569,600 264,000,000
6 264,000,000 4,800,000 1,738,000 6,538,000 259,200,000
7 259,200,000 4,800,000 1,706,400 6,506,400 254,400,000
8 254,400,000 4,800,000 1,674,800 6,474,800 249,600,000
9 249,600,000 4,800,000 1,643,200 6,443,200 244,800,000
10 244,800,000 4,800,000 1,611,600 6,411,600 240,000,000
11 240,000,000 4,800,000 1,580,000 6,380,000 235,200,000
12 235,200,000 4,800,000 1,548,400 6,348,400 230,400,000
13 230,400,000 4,800,000 1,516,800 6,316,800 225,600,000
14 225,600,000 4,800,000 1,485,200 6,285,200 220,800,000
15 220,800,000 4,800,000 1,453,600 6,253,600 216,000,000
16 216,000,000 4,800,000 1,422,000 6,222,000 211,200,000
17 211,200,000 4,800,000 1,390,400 6,190,400 206,400,000
18 206,400,000 4,800,000 1,358,800 6,158,800 201,600,000
19 201,600,000 4,800,000 1,327,200 6,127,200 196,800,000
20 196,800,000 4,800,000 1,295,600 6,095,600 192,000,000
21 192,000,000 4,800,000 1,264,000 6,064,000 187,200,000
22 187,200,000 4,800,000 1,232,400 6,032,400 182,400,000
23 182,400,000 4,800,000 1,200,800 6,000,800 177,600,000
24 177,600,000 4,800,000 1,169,200 5,969,200 172,800,000
25 172,800,000 4,800,000 1,137,600 5,937,600 168,000,000
26 168,000,000 4,800,000 1,106,000 5,906,000 163,200,000
27 163,200,000 4,800,000 1,074,400 5,874,400 158,400,000
28 158,400,000 4,800,000 1,042,800 5,842,800 153,600,000
29 153,600,000 4,800,000 1,011,200 5,811,200 148,800,000
30 148,800,000 4,800,000 979,600 5,779,600 144,000,000
31 144,000,000 4,800,000 948,000 5,748,000 139,200,000
32 139,200,000 4,800,000 916,400 5,716,400 134,400,000
33 134,400,000 4,800,000 884,800 5,684,800 129,600,000
34 129,600,000 4,800,000 853,200 5,653,200 124,800,000
35 124,800,000 4,800,000 821,600 5,621,600 120,000,000
36 120,000,000 4,800,000 790,000 5,590,000 115,200,000
37 115,200,000 4,800,000 758,400 5,558,400 110,400,000
38 110,400,000 4,800,000 726,800 5,526,800 105,600,000
39 105,600,000 4,800,000 695,200 5,495,200 100,800,000
40 100,800,000 4,800,000 663,600 5,463,600 96,000,000
41 96,000,000 4,800,000 632,000 5,432,000 91,200,000
42 91,200,000 4,800,000 600,400 5,400,400 86,400,000
43 86,400,000 4,800,000 568,800 5,368,800 81,600,000
44 81,600,000 4,800,000 537,200 5,337,200 76,800,000
45 76,800,000 4,800,000 505,600 5,305,600 72,000,000
46 72,000,000 4,800,000 474,000 5,274,000 67,200,000
47 67,200,000 4,800,000 442,400 5,242,400 62,400,000
48 62,400,000 4,800,000 410,800 5,210,800 57,600,000
49 57,600,000 4,800,000 379,200 5,179,200 52,800,000
50 52,800,000 4,800,000 347,600 5,147,600 48,000,000
51 48,000,000 4,800,000 316,000 5,116,000 43,200,000
52 43,200,000 4,800,000 284,400 5,084,400 38,400,000
53 38,400,000 4,800,000 252,800 5,052,800 33,600,000
54 33,600,000 4,800,000 221,200 5,021,200 28,800,000
55 28,800,000 4,800,000 189,600 4,989,600 24,000,000
56 24,000,000 4,800,000 158,000 4,958,000 19,200,000
57 19,200,000 4,800,000 126,400 4,926,400 14,400,000
58 14,400,000 4,800,000 94,800 4,894,800 9,600,000
59 9,600,000 4,800,000 63,200 4,863,200 4,800,000
60 4,800,000 4,800,000 31,600 4,831,600 0
xem thêm

Các Xe Tải Hyundai khác

Tin tức về Xe Tải Hyundai