Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)
Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)

Isuzu FVR 900 (8 tấn; dài: 7.2m, 8.3m, 9.6m): Thông số, giá bán (12/2022)

Giá bán 1,230,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 282,550,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải isuzu FVR 900 tải trọng 8 tấn
  • Kích thước bao: Xem chi tiết bên dưới
  • Kích thước thùng: Xem chi tiết bên dưới
  • Tải trọng hàng hóa: Xem chi tiết bên dưới
  • Loại động cơ: 6HK1E4NC
  • Hộp số: MZW6P (6 số tiến & 1 số lùi)
  • Công suất: 241Ps/2500rpm
  • Momen xoắn max: 706 N.m/1450 rpm
  • Thông số lốp: 10.00 R20
  • Thời gian bảo hành 3 năm / 180.000 km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC FVR 900 7.2M, 8.2M, 9.6M

  FVR 900 thùng dài 7.2m FVR 900 thùng dài 8.2m FVR 900 thùng dài 9.6m
Kích thước tổng thể (mm) 9.460 x 2.500 x 3.580 10.450 x 2.500 x 3.580 11.810 x 2.500 x 3.580
Kích thước thùng xe (mm) 7.250 x 2.350 x 735/2.150 8.170 x 2.350 x 735/2.150 9.600 x 2.350 x 735/2.150

TẢI TRỌNG FVR 900 8.5 TẤN

Tải trọng bản thân (Kg) 6.605 6.805 7.305
Tải trọng hàng hóa (Kg) 8.300 8.150 7.171
Tải trọng toàn bộ (Kg) 15.100 15.150 14.670
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ 6HK1E4NC
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 7790
Công suất cực đại (Ps/rpm) 241/2500
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 706/1450
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Thùng nhiên liệu (lít) 200

HỘP SỐ

Loại hộp số MZW6P
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 10.00R20
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh trước Tang trống, khí nén hoàn toàn 
Hệ thống phanh sau Tang trống, khí nén hoàn toàn

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 94
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 31

HỆ THỐNG KHÁC

Trang thiết bị
  • 2 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
  • Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • USB-MP3, AM-FM radio
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • Phanh khí xả
  • Đèn sương mù
  • Khoang nằm nghỉ phía sau

Sự xuất hiện của dòng FVR giúp cho Isuzu công phá phân khúc 8 tấn và cạnh tranh sòng phẳng hơn với các thương hiệu xe tải khác đang có mặt tại Việt Nam. Isuzu FVR là dòng xe tải thế hệ mới được phát triển dựa trên sự kế thừa các điểm mạnh của mẫu xe đi trước. Với mức tải trọng hàng hóa tối đa lên đến 8 tấn và kích thước chiều dài thùng xe có đến 3 phiên bản để cho khách hàng có thể lựa chọn thì FVR 900 thật sự là một mẫu xe quá lý tưởng dành cho các công ty vận tải trong việc chuyên chở hàng hóa trên những tuyến đường dài. Ngoài ra với một hệ thống động cơ có công suất cực đại lớn cũng sẽ góp phần giúp cho xe tải Isuzu FVR 900 vượt qua mọi địa hình một cách dễ dàng hơn.

XE TAI ISUZU fvr 900

Trong nội dung bài viết hôm nay chúng tôi sẽ tiến hành liệt kê thông số kỹ thuật các phiên bản của mẫu xe tải Isuzu 900 đang được phân phối tại thị trường Việt Nam. Cùng với đó sẽ đi kèm với mức giá của từng mẫu xe để cho bạn đọc có thể tham khảo, tuy nhiên có một lưu ý nhỏ là mức giá được chúng tôi đề cập trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và nó có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm cũng như là các chương trình khuyến mãi mà đại lý đang tiến hành áp dụng cho mẫu xe đó.

1. Những điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của xe tải Isuzu FVR 900

Là một mẫu xe thế hệ mới nên thiết kế ngoại thất của Isuzu FVR 900 nhìn chung là dựa trên những điểm mạnh của các dòng xe đi trước và khắc phục những điểm yếu để có thể tạo nên một thiết kế ngoại thất hoàn hảo cho xe.

Điểm đầu tiên mà khách hàng có thể dễ dàng nhìn thấy được ở phần thiết kế ngoại thất của xe tải Isuzu FVR 900 chính là sự tinh tế và trao chuốt trong từng đường nét để tạo nên một vẻ đẹp sang trọng những vẫn giữ được sự cứng cáp và chắc chắn cho xe. Các đường nét gân được thiết kế nổi như khẳng định sức mạnh cho mẫu xe tải thuộc phân khúc 8 tấn của Isuzu.

ngoai_that_xe_tai_isuzu_FVR_900

Với một bộ khung sát xi bền bỉ và chắc chắn đóng vai trò “xương sống” thì các bộ phận khác của xe được liên kết lại với nhau và tạo thành một khối để giúp cho xe tải FVR 900 chuyên chở được khối lượng hàng lớn

Phần đầu cabin của xe tải FVR900 được thiết kế khá lớn nhằm tạo ra một không gian cabin rộng rãi. Cùng với đó nó còn được thiết kế theo hình dạng khí động học để làm giảm lực cản của gió đến mức tối đa và từ đó giúp cho xe có thể tăng tốc một cách dễ dàng hơn.

dau_cabin_xe_tai_isuzu_fvr34se4_
chieu_ngang_cabin_isuzu_FVR_900

Mặt ga lăng của Isuzu FVR 900 được thiết kế khá lớn. Phần mặt ngoài là các khe lấy gió có dạng hình chữ nhật với bề ngang lớn. Phía bên trong là các lỗ lưới lớn với nhiệm vụ chính là làm mát cho hệ thống động cơ. Hạn chế tình trạng động cơ bị quá nhiệt trong quá trình xe hoạt động có thể làm ảnh hưởng đến tuổi thọ động cơ.

mat_ga_lang_cabin xe tai isuzu FVR 900

Cabin_isuzu_8t_fvr_900 Cabin_isuzu_8t_thung_ngan_isuzu_fvr 900

Cụm đèn pha cos của xe tải Isuzu 900 được thiết kế theo kiểu nằm ngang để có thể mở rộng gốc chiếu một cách lớn nhất. Kết hợp cùng với đó là công nghệ chiếu sáng halogen phản quang đa điểm nhằm tạo ra cường độ chiếu sáng lớn cho đèn, qua đó cung cấp đầy đủ ánh sáng cho các bác tài để có thể quan sát đường và điều khiển xe vào ban đêm dưới điều kiện thiếu ánh sáng

Kính chắn gió của Isuzu FVR 900 đươc thiết kế khá lớn để giúp cho các bác tài luôn có được một tầm nhìn xa tốt nhất khi điều khiển xe. Đi kèm với đó là hai thanh gạt nước với nhiệm vụ chính là gạt nước mưa đảm bảo tầm nhìn cho các bác tài.

cabin_cua_xe_tai_isuzu_FVr_900
Cum_guong_chieu_hau_Isuzu_FVR_900

Như đã đề cập ở bên trên do phần thùng xe có chiều dài khá lớn (tối đa lên đến 9.6 mét) nên Isuzu đã trang bị thêm các đèn tín hiệu màu vàng cặp hai bên thân thùng để báo hiệu cho các xe di chuyển ngược chiều vào ban đêm.

Đầu cabin của xe tải Isuzu FVR 900 được phủ một lớp sơn tĩnh điện có đô bền và khả năng chống bong tróc cực tốt. Lớp sơn này được sản xuất theo công nghệ của Isuzu Nhật Bản nên màu sơn khá bền và khó bị bay màu ngay cả khi phải chịu tác động của các yếu tố thời tiết như mưa, nắng.

Nhìn chung thì thiết kế ngoại thất của xe tải FVR 900 ngoài vẻ đẹp và tính thẩm mỹ thì yếu tố chắc chắn luôn được hướng đến.

kich_thuoc_xe_tai_isuzu_fvr34se4
chassis_xe_tai_isuzu_fvr34se4_90

Thông số kích thước và tải trọng các phiên bản thùng xe của xe tải Isuzu FVR 900.

Hiện tại thì mẫu Isuzu FVR 900 có 3 phiên bản chiều dài thùng khác nhau là 7.3 mét, 8.2 mét và 9.6 mét. Mỗi phiên bản này đều có đầy đủ các kiểu thùng xe bao gồm: thùng lửng, thùng bạt, thùng bạt bửng nhôm, thùng kín inox và thùng kín composite. Vì thế tùy vào nhu cầu chuyên chở hàng hóa mà khách hàng có thể lựa chọn cho mình một mẫu xe phù hợp để khai thác hết các giá trị sử dụng của nó.

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng dài 7.2 mét:

Mẫu xe

Kích thước tổng thể (mm)

Tải trọng (kg)

Tổng khối lượng (kg)

FVR 900 thùng lửng

7250 x 2350 x 635

8850

15050

FVR 900 thùng kín inox

7250 x 2350 x 2300

8550

15100

FVR 900 thùng kín composite

7250 x 2350 x 2300

8550

15100

FVR 900 thùng bạt

7250 x 2350 x 735 / 2150

8700

15100

FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

7250 x 2350 x 735 / 2150

8700

15100

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng dài 8.2 mét:

Mẫu xe

Kích thước tổng thể (mm)

Tải trọng (kg)

Tổng khối lượng (kg)

FVR 900 thùng lửng

8170 x 2350 x 635

8500

15200

FVR 900 thùng kín inox

8170 x 2350 x 2300

7950

15150

FVR 900 thùng kín composite

8170 x 2350 x 2300

7950

15150

FVR 900 thùng bạt

8170 x 2350 x 735 / 2150

8150

15150

FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

8170 x 2350 x 735 / 2150

8150

15150

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng dài 9.6 mét:

Mẫu xe

Kích thước tổng thể (mm)

Tải trọng (kg)

Tổng khối lượng (kg)

FVR 900 thùng lửng

9600 x 2350 x 635

7870

14570

FVR 900 thùng kín inox

9600 x 2350 x 2300

7400

14700

FVR 900 thùng kín composite

9600 x 2350 x 2300

7400

14700

FVR 900 thùng bạt

9600 x 2350 x 735 / 2150

7170

14670

FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

9600 x 2350 x 735 / 2150

7170

14670

2. Nội thất xe tải Isuzu FVR900 – rộng rãi, hiện đại và được trang bị đầy đủ các tiện nghi phục vụ cho các bác tài

Cũng giống như các mẫu xe đàn anh đi trước thì Isuzu FVR 900 cũng được thiết kế một không gian cabin rộng rãi và thoải mái. Phía bên trong cabin được phân chia ra làm hai khu vực là khoang lái và giường nằm.

noi_that_cua_xe_isuzu_FVR_900

tay_nam_len_cabin_isuzu_FVR_900

Bên trong khoang lái của xe tải Isuzu 900 được bố trí 3 ghế ngồi dành cho 1 bác tài và 2 phụ xe. Điểm chung của các ghế ngồi này là đều được lót nệm và bọc nỉ nhằm mang lại cảm giác êm ái, dễ chịu cho người ngồi. Riêng biệt đối với ghế ngồi của các bác tài thì sẽ được tăng cường thêm tính năng cân bằng hơi và tịnh tiến nhằm giúp cho các bác tài có thể tìm được một vị trí ngồi lái thích hợp và luôn có được một tầm quan sát tốt nhất.

khong_gian_noi_that_xe_tai_isuzu fvr 900

Hệ thống máy lạnh công suất lớn được Isuzu trang bị cho cabin của FVR 900 nhằm mục đích điều hòa không khí, tạo cảm giác mát mẻ và dễ chịu qua đó giúp cho các bác tài luôn có được sự tĩnh táo trong quá trình điều khiển xe di chuyển.

Với một đầu CD có tính năng phát nhạc, kết nôi Bluetooth và đài Fm kết hợp cùng hệ thống loa chất lượng tốt mang lại một thiết bị giải trí vô cùng phù hợp dành cho các bác tài khi điều khiển xe.

Cụm đồng hồ tablo của xe tải Isuzu FVR 900 được thiết kế khá lớn, trên đồng hồ hiển thị các thông số liên quan đến hệ thống động cơ của xe như: tốc độ, mức nhiên liệu, số km, số vòng tua,..ngoài ra khi có sự cố gì xảy ra đối với xe thì đồng hồ cũng sẽ hiển thị các cảnh báo dành cho các bác tài.

vo_alng_tay_lai_isuzu_FVR_900

Các thiết bị như kính cửa số, cần gạt nước, đèn xi nhan, khóa cửa an toàn đều được thiết kế chỉnh điện vô cùng hiện đại. Nút bấm điều chỉnh các thiết bị này đều được lắp đặt xung quanh vị trí ngồi lái của bác tài nhằm giúp cho việc sử dụng thêm phần thuận tiện và nhanh chống hơn.

he_thong_tien_gnhi_xe_isizu_FVr_900
noi_that_hoc_de_do_isuzu_8t_FVR_900
noi_that_tran_isuzu_8t_fvr_900

Bên trong cabin của xe tải Isuzu FVR 900 được trang bị 3 dây an toàn dành cho mỗi ghế ngồi. Đây là loại dây an toàn có chat lượng cao đã được kiểm định bởi Isuzu Nhật Bản trước khi trang bị cho xe nhằm đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong cabin trong quá trình xe di chuyển trên đường.

khong_gian_noi_that_cabin_xe_isuzu FVR900

Nằm tách biệt hoàn toàn với khoang lái của xe tải Isuzu 900 là giường nằm được thiết kế khá là chắc chắn và không bị rung lắc khi xe di chuyển. Đây là nơi mà các bác tài có thể tranh thủ nghỉ ngơi sau những chuyến hành trình mệt mỏi.

Nhìn chung với các ưu điểm nêu trên thì có thể thấy rằng Isuzu đã vận dụng những điểm mạnh về thiết kế nội thất của các dòng xe đi trước cho cabin của xe tải Isuzu FVR 900. Một số yếu điểm cũng đã được khắc phục để giúp không gian cabin thêm hoàn hảo và mang lại trải nghiệm tốt dành cho các bác tài.

3. Xe tải Isuzu FVR 900 sỡ hữu khối động cơ 6HK1E4NC vô cùng mạnh mẽ

Có thể nói ngoài bộ khung sát xi ra thì động cơ chính là một trong những yếu tố quyết định đến khả năng thành bại của một mẫu ô tô khi tung ra ngoài thị trường. Đối với khách hàng thì khi mua ô tô họ cũng rất quan tâm đến hệ thống động cơ vì nó quyết định trực tiếp đến khả năng chuyên chở hàng hóa của xe.

Dong_co_Isuzu_FVr_900

Với mẫu động cơ 6HK1E4NC 4 kỳ, 6 xi lanh có tích hợp thêm turbo tăng áp và được làm mát bằng hệ thống nước sẽ giúp cho xe tải FVR 900 có thể chuyển chở được một khối lượng hàng lớn và di chuyển dễ dàng qua nhiều dạng địa hình khác nhau. Để thực hiện được như vầy thì hệ thống động cơ 6HK1E4NC  có kết cấu sau đây:

  • Dung tích xi lanh của động cơ là khá lớn lên đén 7790 cc, vì thé nó giúp cho động cơ có khả năng sinh ra một công suất cực đại lên đến 241 Ps tại 2400 vòng / phút. Công suất này sẽ góp phần tạo ra lực kéo lớn và giúp cho xe tăng tốc một cách dễ dàng khi gặp phải các địa hình có nhiều ghềnh dốc. Ngoài ra với thiết kế moment xoắn đạt cực đại tại số vòng tua thấp (706 N.m  / 1450 vòng / phút) cũng góp phần nâng cao lực kéo cho xe.
  • Với công nghệ phun nhiên liệu điện tử Common Rail vô cùng hiện đại cho phép điều tiết lượng nhiên liệu phù hợp phun vào buồng đốt nhằm hạn chế lượng nhiên liệu tiêu hao và từ đó góp phần tăng hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu cho xe tải Isuzu 900.

turbo_tang_ap_isuzu_fvr_900

Nhằm hỗ trợ cho động cơ của xe có thể vận hành một cách trơn tru và bền bỉ nhất thì Isuzu đã trang bị Isuzu FVR 900 mẫu hộp số cơ khí model MZW6P với 6 số tiến và 1 số lùi. Điểm mạnh của hộp số MZW6P chính là độ bền khá cao với thời gian sử dụng lâu dài. Đi kèm với đó là hiệu suất truyền động cao và khả năng chuyển số nhanh sẽ hỗ trợ cho hệ thống động cơ rất nhiều.

hop_so_isuzu_FVR_900

Tiêu chuẩn khí thải đầu ra chính là thước đo tốt nhất để xem hệ thống động cơ của xe tải Isuzu FVR 900 có thật sự tốt và được trang bị các công nghệ hiện đại hay không. Nhờ vào công nghệ Blue Power mà tiêu chuẩn khí thải của Isuzu FVR 900 dễ dàng đạt được mức EURO 4, đây là mức tiêu chuẩn khí thải đang được áp dụng cho kiểm định khí thải xe tải tại Việt Nam.

4. Hệ thống an toàn của xe tải FVR 900 – yếu tố luôn rất được Isuzu quan tâm khi sản xuất xe

Isuzu luôn rất coi trọng hệ thống an toàn vì nó có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình xe vận hành và chuyên chở hàng hóa. Bên cạnh đó hệ thống an toàn này bên cạnh góp phần bảo vệ cho xe tải Isuzu FVR 900 nó còn bảo vệ cho các xe khác đang cùng di chuyển trên đường trong trường hợp gặp sự cố. Vì thế mà Isuzu luôn trang bị các thiết bị an toàn hiện đại và tốt nhất cho các mẫu xe tải của mình.

chasis_xe_tai_isuzu_fvr34se4_900

Khả năng tải nặng của Isuzu 900 sẽ được đảm bảo thông qua bộ khung sát xi được làm từ thép chịu lực vô cùng bền chắc, ngoài ra với công nghệ dập nguội hiện đại Isuzu có thể tạo ra một bộ khung liền khối với độ bền cực cao. Ngoài ra để hạn chế tình trạng gỉ sét thì phần khung xe được sơn một lớp sơn chống gỉ có độ bền khá cao.

khung_chasis_isuzu_FVR_900

Để đảm bảo an toàn tối đa cho các bác tài khi ngồi bên trong cabin của xe tải Isuzu FVR 900 điều khiển xe thì Isuzu đã sử dụng thép chịu lực loại tốt để làm nên phần khung cabin cho xe.

Hệ thống phanh chính của xe tải FVR 900 là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng. Điểm mạnh của kiểu phanh này chính là khả năng bám mặt đường khá tốt sẽ hỗ trợ rất nhiều cho các bác tài khi gặp phải các tình huống bất ngờ trên đường.

cau_sau_xe_isuzu_FVR_900
ht_tro_phia_truoc_xe_isuzu_FVr_900

Nhằm đảm bảo cho khả năng di chuyển của các bánh xe sau thì phần cầu sau của Isuzu FVR 900 được đút nguyên khối với độ bền cao và tạo được sự chắc chắn cho xe trong quá trình di chuyển.

Ngoài ra thì Isuzu còn trang bị thêm cho xe tải FVR900 một số thiết bị an toàn hiện đại khác như: hệ thống ABS chống bó cứng bánh xe, hệ thống điều tiết lực phanh, hệ thống hỗ trợ đỗ đèo dốc, thanh gia cường khung xe,…

5. Giá xe tải Isuzu FVR 900 hiện nay

Bảng giá xe tải FVR 900 các mẫu thùng đang được bán trên thị trường hiện nay

5.1 Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng

FVR 900 thung lung

STT

Mẫu xe tải FVR 900 thùng lửng

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng chiều dài thùng 7.2 m

1.310.000.000

2

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng chiều dài thùng 8.3 m

1.335.000.000

3

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng chiều dài thùng 9.6 m

1.315.000.000

5.2 Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat 1

STT

Mẫu xe tải FVR 900 thùng bạt

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt chiều dài thùng 7.2 m

1.300.000.000

2

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt chiều dài thùng 8.3 m

1.333.000.000

3

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt chiều dài thùng 9.6 m

1.372.000.000

5.3 Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

xe tai isuzu FVr 900 thung bat bung nhom 1

STT

Mẫu xe tải FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm chiều dài thùng 7.2 m

1.348.000.000

2

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm chiều dài thùng 8.3 m

1.385.000.000

3

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm chiều dài thùng 9.6 m

1.431.000.000

5.4 Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 1

STT

Mẫu xe tải FVR 900 thùng kín inox

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox chiều dài thùng 7.2 m

1.306.500.000

2

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox chiều dài thùng 8.3 m

1.338.500.000

3

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox chiều dài thùng 9.6 m

1.380.000.000

5.5 Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín composite

STT

Mẫu xe tải FVR 900 thùng kín composite

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín composite chiều dài thùng 7.2 m

1.344.000.000

2

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín composite chiều dài thùng 8.3 m

1.377.000.000

3

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín composite chiều dài thùng 9.6 m

1.430.000.000

Thiết kế hiện đại, hệ thống động cơ mạnh mẽ, đa dạng kiểu thùng xe cùng với 3 chiều dài kích thước thùng để cho khách hàng có thể thoải mái lựa chọn. Với những điểm mạnh trên cùng với độ bền và thời gian bảo hành lâu dài giúp cho xe tải Isuzu FVR 900 đang chiếm được sự quan tâm rất lớn của khách hàng trên thị trường hiện nay. Việc đầu tư vào mẫu xe tải Isuzu 900 là một sự đầu tư vô cùng sáng suốt bởi vì những giá trị mà xe có thể mang lại cho chủ xe là rất lớn.

Nếu như bạn đang có nhu cầu tìm mua mẫu xe tải Isuzu FVR 900 thì có thể đến với chúng tôi tại AutoF.vn để được tư vấn và giải đáp các thắc mắc liên quan đến mẫu xe này. Với đội ngũ nhân viên có nhiều năm kinh nghiệm AutoF chúng tôi sẵn sàng đưa ra những lời khuyên tốt nhất để bạn có thể tìm được cho mình một mẫu xe ưng ý nhằm khai thác hết giá trị sử dụng của nó. Bên cạnh đó thì mức giá bán tại AutoF là vô cùng hấp dẫn và còn đi kèm theo nhiều chương trình khuyến mãi lớn và quà tăng dành cho khách hàng. Một ưu điểm khác của AutoF chính là các chế độ bảo hành, bảo dưỡng, chế độ hậu mãi được chúng tôi cam kết thực hiện một cách tốt nhất nhằm đảm bảo quyền lợi cho khách hàng. Với tiêu chí phục vụ khách hàng tận tâm AutoF luôn có gắng đổi mới mình để ngày một tốt hơn, mang đến các sản phẩm và dịch vụ tốt để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng hiện nay.

Xe tải Isuzu

Chi phí lăn bánh

1,230,000,000

24,600,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

1,266,550,000

Dự toán vay vốn

1,230,000,000

984,000,000

16,400,000

3,239,000

19,639,000

Nếu vay 984,000,000 thì số tiền trả trước là 282,550,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 984,000,000 16,400,000 6,478,000 22,878,000 967,600,000
2 967,600,000 16,400,000 6,370,033 22,770,033 951,200,000
3 951,200,000 16,400,000 6,262,067 22,662,067 934,800,000
4 934,800,000 16,400,000 6,154,100 22,554,100 918,400,000
5 918,400,000 16,400,000 6,046,133 22,446,133 902,000,000
6 902,000,000 16,400,000 5,938,167 22,338,167 885,600,000
7 885,600,000 16,400,000 5,830,200 22,230,200 869,200,000
8 869,200,000 16,400,000 5,722,233 22,122,233 852,800,000
9 852,800,000 16,400,000 5,614,267 22,014,267 836,400,000
10 836,400,000 16,400,000 5,506,300 21,906,300 820,000,000
11 820,000,000 16,400,000 5,398,333 21,798,333 803,600,000
12 803,600,000 16,400,000 5,290,367 21,690,367 787,200,000
13 787,200,000 16,400,000 5,182,400 21,582,400 770,800,000
14 770,800,000 16,400,000 5,074,433 21,474,433 754,400,000
15 754,400,000 16,400,000 4,966,467 21,366,467 738,000,000
16 738,000,000 16,400,000 4,858,500 21,258,500 721,600,000
17 721,600,000 16,400,000 4,750,533 21,150,533 705,200,000
18 705,200,000 16,400,000 4,642,567 21,042,567 688,800,000
19 688,800,000 16,400,000 4,534,600 20,934,600 672,400,000
20 672,400,000 16,400,000 4,426,633 20,826,633 656,000,000
21 656,000,000 16,400,000 4,318,667 20,718,667 639,600,000
22 639,600,000 16,400,000 4,210,700 20,610,700 623,200,000
23 623,200,000 16,400,000 4,102,733 20,502,733 606,800,000
24 606,800,000 16,400,000 3,994,767 20,394,767 590,400,000
25 590,400,000 16,400,000 3,886,800 20,286,800 574,000,000
26 574,000,000 16,400,000 3,778,833 20,178,833 557,600,000
27 557,600,000 16,400,000 3,670,867 20,070,867 541,200,000
28 541,200,000 16,400,000 3,562,900 19,962,900 524,800,000
29 524,800,000 16,400,000 3,454,933 19,854,933 508,400,000
30 508,400,000 16,400,000 3,346,967 19,746,967 492,000,000
31 492,000,000 16,400,000 3,239,000 19,639,000 475,600,000
32 475,600,000 16,400,000 3,131,033 19,531,033 459,200,000
33 459,200,000 16,400,000 3,023,067 19,423,067 442,800,000
34 442,800,000 16,400,000 2,915,100 19,315,100 426,400,000
35 426,400,000 16,400,000 2,807,133 19,207,133 410,000,000
36 410,000,000 16,400,000 2,699,167 19,099,167 393,600,000
37 393,600,000 16,400,000 2,591,200 18,991,200 377,200,000
38 377,200,000 16,400,000 2,483,233 18,883,233 360,800,000
39 360,800,000 16,400,000 2,375,267 18,775,267 344,400,000
40 344,400,000 16,400,000 2,267,300 18,667,300 328,000,000
41 328,000,000 16,400,000 2,159,333 18,559,333 311,600,000
42 311,600,000 16,400,000 2,051,367 18,451,367 295,200,000
43 295,200,000 16,400,000 1,943,400 18,343,400 278,800,000
44 278,800,000 16,400,000 1,835,433 18,235,433 262,400,000
45 262,400,000 16,400,000 1,727,467 18,127,467 246,000,000
46 246,000,000 16,400,000 1,619,500 18,019,500 229,600,000
47 229,600,000 16,400,000 1,511,533 17,911,533 213,200,000
48 213,200,000 16,400,000 1,403,567 17,803,567 196,800,000
49 196,800,000 16,400,000 1,295,600 17,695,600 180,400,000
50 180,400,000 16,400,000 1,187,633 17,587,633 164,000,000
51 164,000,000 16,400,000 1,079,667 17,479,667 147,600,000
52 147,600,000 16,400,000 971,700 17,371,700 131,200,000
53 131,200,000 16,400,000 863,733 17,263,733 114,800,000
54 114,800,000 16,400,000 755,767 17,155,767 98,400,000
55 98,400,000 16,400,000 647,800 17,047,800 82,000,000
56 82,000,000 16,400,000 539,833 16,939,833 65,600,000
57 65,600,000 16,400,000 431,867 16,831,867 49,200,000
58 49,200,000 16,400,000 323,900 16,723,900 32,800,000
59 32,800,000 16,400,000 215,933 16,615,933 16,400,000
60 16,400,000 16,400,000 107,967 16,507,967 0
xem thêm

Các Xe tải Isuzu khác