Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m

Giá bán 1,300,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 297,950,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải isuzu FVR 900 thùng lửng 8.5 tấn
  • Kích thước thùng 7.2m: 7.250 x 2.350 x 635/--
  • Kích thước thùng 8.3m: 8.170 x 2.350 x 635/--
  • Kích thước thùng 9.6m: 9.600 x 2.350 x 635/--
  • Tải trọng hàng hóa: Xem chi tiết bên dưới
  • Loại động cơ: 6HK1E4NC
  • Hộp số: MZW6P (6 số tiến & 1 số lùi)
  • Công suất: 241Ps/2500rpm
  • Momen xoắn max: 706 N.m/1450 rpm
  • Thông số lốp: 10.00 R20
  • Thời gian bảo hành 3 năm / 180.000 km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC THÙNG LỬNG FVR 900 7.2M, 8.2M, 9.6M

Kích thước tổng thể (mm) 9.480 x 2.500 x 2.880 10.450 x 2.500 x 2.880 11.810 x 2.500 x 2.880
Kích thước thùng xe (mm) 7.250 x 2.350 x 635/--- 8.170 x 2.350 x 635/--- 9.600 x 2.350 x 635/---

TẢI TRỌNG FVR 900 THÙNG LỬNG  8.5 TẤN

Tải trọng bản thân (Kg) 6.005 6.505 6.505
Tải trọng hàng hóa (Kg) 8.850 8.500 7.870
Tải trọng toàn bộ (Kg) 15.050 15.200 14.570
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ 6HK1E4NC
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 7790
Công suất cực đại (Ps/rpm) 241/2500
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 706/1450
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Thùng nhiên liệu (lít) 200

HỘP SỐ

Loại hộp số MZW6P
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 10.00R20
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh trước Tang trống, khí nén hoàn toàn 
Hệ thống phanh sau Tang trống, khí nén hoàn toàn

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 94
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 31

HỆ THỐNG KHÁC

Trang thiết bị
  • 2 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
  • Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • USB-MP3, AM-FM radio
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • Phanh khí xả
  • Đèn sương mù
  • Khoang nằm nghỉ phía sau

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng là một mẫu xe hoàn toàn mới tại phân khúc xe tải 8 tấn của Isuzu. Mẫu xe này được nhập khẩu về nước ta theo dạng CKD và sau đó tiến hành lắp ráp tại nhà máy Isuzu Việt Nam bằng dây chuyên công nghệ hiện đại của Isuzu Nhật Bản để đảm bảo chất lượng đầu ra luôn ở mức tốt nhất.

xe tai FVR 900 thung lung 1

Thiết kế bền bỉ chắc chắn cùng với thiết kế thùng chứa khá dài sẽ giúp cho việc bốc xếp hàng hóa lên xe tải FVR 900 thùng lửng được diễn ra một cách nhanh chống và dễ dàng hơn rất nhiều. Trong nội dung bài viết hôm nay thì chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về mẫu xe tải đang rất được khách hàng quan tâm và tìm kiếm này.

1. Thiết kế ngoại thất hiện đại của Isuzu FVR 900 thùng lửng

Đầu tiên khi qua sát mẫu xe tải thuộc phân khúc 8 tấn của Isuzu chúng ta có thể dễ dàng nhận ra sự chắc chắn và bền bỉ trong từng đường nét thiết kế bên cạnh sự sang trọng với các đường nét tỉ mỉ và trau chuốt.

xe tai isuzu FVR 900 thung lung 2

Nhằm giúp cho các khách hàng có thêm nhiều sự lựa chọn khác nhau thì Isuzu đã thiết kế mẫu xe tải FVR 900 thùng lửng với 3 kích thước chiều dài thùng chứa khác nhau là:

  • Isuzu FVR 900 thùng lửng chiều dài 7.2 mét
  • Isuzu FVR 900 thùng lửng chiều dài 8.2 mét
  • Isuzu FVR 900 thùng lửng chiều dài 9.6 mét

mat ga lang xe tai isuzu FVR 900 thung lung

Mặt lưới tản nhiệt của xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng được thiết kế khá lớn với các khe lấy gió rộng và phía bên trong có nhiều lỗ lưới nhỏ tròn có nhiệm vụ tăng cường khả năng làm mát cho hệ thống động cơ.

Bên cạnh đó thiết kế ngoại thất của Isuzu FVR 900 thùng lửng còn mang tính khí động học khá cao thông qua các thiết kế như đầu cabin, kính chắn gió với gốc nghiêng khoảng 70 độ. Ưu điểm của kiểu thiết kế này là góp phần giúp cho xe có thể giảm được lực cản của gió và tăng tốc một cách nhanh chống.

xe tai isuzu FVR 900 thung lung 3

Cụm đèn pha của FVR 900 thùng lửng được thiết kế khá lớn và để đảm bảo có thể cung cấp đầy đủ ánh sáng cho các bác tài khi điều khiển xe vào buổi tối thì Isuzu đã trang bị hệ thống đèn Halogen phản quang đa điểm dể tạo nên sáng sáng có cường độ lớn nhất

Gương chiếu hậu của xe là kiểu gương có phần bản khá to và có thể tiến hành điều chỉnh để có được gốc quan sát thuận lợi nhất, hạn chế các điểm mù và đảm bảo an toàn trong quá trình điều khiển xe.

guong chieu hau xe tai isuzu FVR 900 thung lung

2. Không gian nội thất của xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng

Đối với mẫu xe đời mới của mình thì Isuzu bên cạnh thiết kế một không gian ngồi lái rộng rãi và thoải mái với 3 ghế ngồi được lót nệm và bọc nỉ vô cùng sang trọng thì phía sau khoang lái của xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng còn được trang bị thêm một giường nằm. Đây là mẫu giường có kết cấu chịu lực khá tốt, êm ái và không bị rung lắc quá nhiều để giúp các bác tài có thể nghi ngơi trên những chuyến hành trình dài.

noi thjat xe tai isuzu FVR 900 thung lung 1

Không gian cabin của xe tải FVR 900 thùng lửng được thiết kế khá hài hòa với việc bố trí các thiết bị mang tính khoa học cao và giúp cho việc sử dụng của các bác tài trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

Vô lăng của xe có dạng 2 chấu đi kèm với tính năng gật gù và trợ lực khá tốt sẽ giúp cho các bác tài dễ dàng hơn trong quá trình điều khiển xe di chuyển.

noi that xe tai isuzu FVR 900 thung lung 2
nôi that xe tai isuzu FVR 900 thung lung 3
he_thong_tien_gnhi_xe_isizu_FVr_900 thung lung

Hệ thống âm thanh hiện đại cùng với đầu CD có thể phát nhạc, đài Fm là một phương tiện giải trí vô cùng hữu hiệu dành cho các bác tài trên những chuyến hành trình dài.

3. Hệ thống động cơ mạnh mẽ của Isuzu FVR 900 thùng lửng

Động cơ luôn là bộ phận rất được Isuzu quan tâm trong quá tình thiết kế và sản xuất xe tải vì nó chiếm đến 90% sức mạnh của xe. Vì thế để đảm bảo cho Isuzu FVR 900 thùng lửng có thể hoạt động một cách tốt nhất thì Isuzu đã trang bị cho xe mẫu động cơ 6HK1E4NC. Vậy 6HK1E4NC có điểm nổi bật gì để được lựa chọn.

Dong_co_Isuzu_FVr_900 thung lung
turbo_tang_ap_isuzu_fvr_900 thung lung

Đầu tiên đây chính là mẫu động cơ diesel  4 kỳ, 6 xi lanh mạnh mẽ và hiện đại bật nhất của Isuzu hiện nay, dung tích xi lanh của động cơ là 7790cc từ đó giúp cho khả năng sinh công tối đa của động cơ lên đến 241 Ps tại 2400 vòng / phút. Với công suất này thì lực kéo động cơ tạo ra là rất lớn và từ đó giúp cho xe tải FVR 900 thùng lửng có thể di chuyển một cách dễ dàng qua nhiều dạng địa hình khác nhau.

Moment xoắn cực đại của động cơ là 706 N.m tại 1450 vòng / phút cũng góp phần gia tăng thêm lực kéo cho xe. Cùng với đó là hệ thống phun nhiên liệu điện tử cho phép tiết kiệm nhiên liệu đến mức tối đa.

4. Hệ thống an toàn của xe tải FVR 900 thùng lửng với nhiều thiết bị mới vô cùng hiện đại

Hệ thống an toàn luôn là vấn đề được Isuzu đặt lên hằng đầu trong quá trình sản xuất xe. Chính vì thế mà mẫu Isuzu FVR 900 thùng lửng được trang bị rất nhiều hệ thống an toàn mới và hiện đại.

Phần khung gầm của xe tải FVR 900 thùng lửng sử dụng công nghệ hiện đại của Isuzu Nhật Bản kết hợp cùng với thép chịu lực để tạo ra một bộ khung bền chắc có khả năng tải nặng cực tốt.

khung_chasis_isuzu_FVR_900 thung lung

Hệ thống phanh trước và sau của xe là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén với khả năng bám mặt đường cực tốt.

5. Thông số kỹ thuật thùng hàng trên xe tải FVR 900 thùng lửng

xe tai isuzu FVR 900 thung lung 8

STT

Thông số kỹ thuật

FVR 900 thùng lửng chiều dài 7.2 mét

FVR34QE4

FVR 900 thùng lửng chiều dài 8.3 mét

FVR34SE4

FVR 900 thùng lửng chiều dài 9.6 mét

FVRUE4

 

 

9480 x 2500 x 2880

10450 x 2500 x 2880

11810 x 2500 x 2880

1

Kích thước thùng xe (mm)


7250 x 2350 x 635/---

8170 x 2350 x 635/---

9600 x 2350 x 635

 

 

6005

6505

6505

2

Khối lượng hàng hóa (Kg)

8850

8500

7870

3

Khối lượng tổng thể (Kg)

15050

15200

14570

10

Kiểu lốp xe trước/sau

Lốp đơn / Lốp đôi

11

Kích thước lốp

10.00R20

6. Quy cách thùng xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng

xe tai isuzu FVR 900 thung lung 9

STT

Quy cách/ Kích thước

 

1

Đà dọc

Thép CT3 dạng U đúc 120 độ dày 4 mm 2 cây

2

Đà ngang

Thép CT3 dạng U đúc 80 độ dày 3.5 mm 17 cây

3

Trụ đứng thùng

Thép CT3 dạng U đúc 100 độ dày 4mm

4

Tôn sàn

Thép CT3 dộ dày 2 mm

5

Viền sàn

Thép chấn định hình dày 2.5 mm

6

Khung xương thùng

Thép CT3 loại hộp vuông 40 x40 độ dày 1.2 mm

7

Vách trong

Tole kẽm phẳng độ dày 0.4 mm

8

Vách ngoài

Inox 304 chấn sóng độ dày 0.4 mm

9

Xương khung cửa

Thép CT3 loại hộp 40 x 20

10

Ốp trong cửa

Tôn kẽm độ dày 0.6 mm

11

Ốp ngoài cửa

Thép CT3 chấn sóng có độ dày 0.6 mm

12

Tôm khóa bửng

Sắt sơn

13

Xương khung cửa

Sắt sơn

14

Vè sau

Inox 304 chấn định hình, độ dày 1.5 mm

15

Cản hông

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

16

Cản sau

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

xe tai isuzu FVR 900 thung lung 10
xe tai isuzu FVR 900 thung lung 11

7. Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng

Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng

STT

Mẫu xe tải FVR 900 thùng lửng

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng chiều dài thùng 7.2 m

1.310.000.000

2

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng chiều dài thùng 8.3 m

1.335.000.000

3

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng chiều dài thùng 9.6 m

1.315.000.000

xe tai isuzu FVR 900 thung lung 13

Với các điểm mạnh của mình thì mẫu xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng có thể trở thành lựa chọn của rất nhiều công ty, doanh nghiệp vận tải đang cần một mẫu xe tải trong phân khúc 8 tấn với độ bền cao và động cơ mạnh mẽ để vận chuyển hàng hóa

Hiện tại ở AutoF đang bán mẫu xe tải Isuzu FVR 900 thùng lửng với một mức giá vô cùng hấp dẫn. Ngoài ra khi mua mẫu xe này bạn còn có cơ hội nhận được thêm nhiều khuyến mãi và quà tặng kèm theo.

Xe tải Isuzu

Chi phí lăn bánh

1,300,000,000

26,000,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

1,337,950,000

Dự toán vay vốn

1,300,000,000

1,040,000,000

17,333,333

3,423,333

20,756,667

Nếu vay 1,040,000,000 thì số tiền trả trước là 297,950,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 1,040,000,000 17,333,333 6,846,667 24,180,000 1,022,666,667
2 1,022,666,667 17,333,333 6,732,556 24,065,889 1,005,333,333
3 1,005,333,333 17,333,333 6,618,444 23,951,778 988,000,000
4 988,000,000 17,333,333 6,504,333 23,837,667 970,666,667
5 970,666,667 17,333,333 6,390,222 23,723,556 953,333,333
6 953,333,333 17,333,333 6,276,111 23,609,444 936,000,000
7 936,000,000 17,333,333 6,162,000 23,495,333 918,666,667
8 918,666,667 17,333,333 6,047,889 23,381,222 901,333,333
9 901,333,333 17,333,333 5,933,778 23,267,111 884,000,000
10 884,000,000 17,333,333 5,819,667 23,153,000 866,666,667
11 866,666,667 17,333,333 5,705,556 23,038,889 849,333,333
12 849,333,333 17,333,333 5,591,444 22,924,778 832,000,000
13 832,000,000 17,333,333 5,477,333 22,810,667 814,666,667
14 814,666,667 17,333,333 5,363,222 22,696,556 797,333,333
15 797,333,333 17,333,333 5,249,111 22,582,444 780,000,000
16 780,000,000 17,333,333 5,135,000 22,468,333 762,666,667
17 762,666,667 17,333,333 5,020,889 22,354,222 745,333,333
18 745,333,333 17,333,333 4,906,778 22,240,111 728,000,000
19 728,000,000 17,333,333 4,792,667 22,126,000 710,666,667
20 710,666,667 17,333,333 4,678,556 22,011,889 693,333,333
21 693,333,333 17,333,333 4,564,444 21,897,778 676,000,000
22 676,000,000 17,333,333 4,450,333 21,783,667 658,666,667
23 658,666,667 17,333,333 4,336,222 21,669,556 641,333,333
24 641,333,333 17,333,333 4,222,111 21,555,444 624,000,000
25 624,000,000 17,333,333 4,108,000 21,441,333 606,666,667
26 606,666,667 17,333,333 3,993,889 21,327,222 589,333,333
27 589,333,333 17,333,333 3,879,778 21,213,111 572,000,000
28 572,000,000 17,333,333 3,765,667 21,099,000 554,666,667
29 554,666,667 17,333,333 3,651,556 20,984,889 537,333,333
30 537,333,333 17,333,333 3,537,444 20,870,778 520,000,000
31 520,000,000 17,333,333 3,423,333 20,756,667 502,666,667
32 502,666,667 17,333,333 3,309,222 20,642,556 485,333,333
33 485,333,333 17,333,333 3,195,111 20,528,444 468,000,000
34 468,000,000 17,333,333 3,081,000 20,414,333 450,666,667
35 450,666,667 17,333,333 2,966,889 20,300,222 433,333,333
36 433,333,333 17,333,333 2,852,778 20,186,111 416,000,000
37 416,000,000 17,333,333 2,738,667 20,072,000 398,666,667
38 398,666,667 17,333,333 2,624,556 19,957,889 381,333,333
39 381,333,333 17,333,333 2,510,444 19,843,778 364,000,000
40 364,000,000 17,333,333 2,396,333 19,729,667 346,666,667
41 346,666,667 17,333,333 2,282,222 19,615,556 329,333,333
42 329,333,333 17,333,333 2,168,111 19,501,444 312,000,000
43 312,000,000 17,333,333 2,054,000 19,387,333 294,666,667
44 294,666,667 17,333,333 1,939,889 19,273,222 277,333,333
45 277,333,333 17,333,333 1,825,778 19,159,111 260,000,000
46 260,000,000 17,333,333 1,711,667 19,045,000 242,666,667
47 242,666,667 17,333,333 1,597,556 18,930,889 225,333,333
48 225,333,333 17,333,333 1,483,444 18,816,778 208,000,000
49 208,000,000 17,333,333 1,369,333 18,702,667 190,666,667
50 190,666,667 17,333,333 1,255,222 18,588,556 173,333,333
51 173,333,333 17,333,333 1,141,111 18,474,444 156,000,000
52 156,000,000 17,333,333 1,027,000 18,360,333 138,666,667
53 138,666,667 17,333,333 912,889 18,246,222 121,333,333
54 121,333,333 17,333,333 798,778 18,132,111 104,000,000
55 104,000,000 17,333,333 684,667 18,018,000 86,666,667
56 86,666,667 17,333,333 570,556 17,903,889 69,333,333
57 69,333,333 17,333,333 456,444 17,789,778 52,000,000
58 52,000,000 17,333,333 342,333 17,675,667 34,666,667
59 34,666,667 17,333,333 228,222 17,561,556 17,333,333
60 17,333,333 17,333,333 114,111 17,447,444 0
xem thêm

Các Xe tải Isuzu khác