Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m

Giá bán 1,326,500,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 303,780,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải isuzu FVR 900 thùng kín inox 8.5 tấn
  • Kích thước thùng 7.2m: 7.250 x 2.350 x 2.300
  • Kích thước thùng 8.3m: 8.170 x 2.350 x 2.300
  • Kích thước thùng 9.6m: 9.600 x 2.350 x 2.300
  • Tải trọng hàng hóa: Xem chi tiết bên dưới
  • Loại động cơ: 6HK1E4NC
  • Hộp số: MZW6P (6 số tiến & 1 số lùi)
  • Công suất: 241Ps/2500rpm
  • Momen xoắn max: 706 N.m/1450 rpm
  • Thông số lốp: 10.00 R20
  • Thời gian bảo hành 3 năm / 180.000 km
SO SÁNH VỚI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC THÙNG KÍN INOX FVR 900 7.2M, 8.2M, 9.6M

  FVR 900 kín inox dài 7.2m FVR 900 kín inox dài 8.2m FVR 900 kín inox dài 9.6m
Kích thước tổng thể (mm) 9.460 x 2.500 x 3.700 10.450 x 2.500 x 3.700 11.810 x 2.500 x 3.700
Kích thước thùng xe (mm) 7.250 x 2.350 x 2.300 8.170 x 2.350 x 2.300 9.600 x 2.350 x 2.300

TẢI TRỌNG THÙNG KÍN INOX FVR 900 8.5 TẤN

Tải trọng bản thân (Kg) 6.355 7.005 7.105
Tải trọng hàng hóa (Kg) 8.550 7.950 7.400
Tải trọng toàn bộ (Kg) 15.100 15.150 14.700
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ 6HK1E4NC
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 7790
Công suất cực đại (Ps/rpm) 241/2500
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 706/1450
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Thùng nhiên liệu (lít) 200

HỘP SỐ

Loại hộp số MZW6P
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 10.00R20
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh trước Tang trống, khí nén hoàn toàn 
Hệ thống phanh sau Tang trống, khí nén hoàn toàn

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 94
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 31

HỆ THỐNG KHÁC

Trang thiết bị
  • 2 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
  • Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • USB-MP3, AM-FM radio
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • Phanh khí xả
  • Đèn sương mù
  • Khoang nằm nghỉ phía sau

Isuzu FVR là dòng sản phẩm hoàn toàn mới của Isuzu tại thị trường Việt Nam. Được phát triển dựa trên những điểm nổi bật của các mẫu xe đi trước cũng như khắc phục những nhược điểm hiện có để đưa ra một mẫu xe tải phân khúc 8.5 tấn với nhiều ưu điểm. Một trong mẫu thuộc dòng Isuzu FVR đang thu hút được sự quan tâm của rất nhiều khách hàng trên thị trường hiện nay đó chính là xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox.

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 1

Với tải trọng hàng hóa tối đa có thể chuyên chở là 8.5 tấn và kích thước thùng chứa bản dài nhất là 9.6 mét thì khách hàng có thể sử dụng Isuzu FVR 900 thùng kín inox để chuyên chở các loại hàng hóa công kềnh, chiếm nhiều diện tích một cách dễ dàng. Bên cạnh đó với thiết kế thùng chứa kín inox cũng sẽ góp phần đảm bảo chất lượng hàng hóa một cách tốt nhất trong suốt quá trình chuyên chở.

1. Thiết kế ngoại thất của xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox – mạnh mẽ, chắc chắn nhưng không kém phần sang trọng

Phần ngoại thất của Isuzu FVR900 thùng kín inox được thiết kế là tỉ mỉ tạo nên sự thu hút cho khách hàng. Với nét đẹp hiện đại,sang trọng và những vẫn thể hiện sự chắc chắn của mẫu xe tải tầm trung với tải trọng chuyên chở tối đa lên đến 8.5 tấn.

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 2
xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 4

Đầu cabin của xe tải FVR 900 thùng kín inox được thiết kế khá lớn và dựa theo nguyên lý khí động học nhằm loại bỏ lực cản của gió giúp cho xe tăng tốc dễ dàng hơn. Bên cạnh đó thì đầu cabin của xe còn được thiết kế thêm gốc lật khoảng 50 độ được điều chỉnh bằng điện.

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 14

Hệ thống đèn pha của xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox sử dụng công nghệ chiếu sang halogen phản quang đa điểm để cung cấp ánh sáng có cường độ lớn nhằm giúp các bác tài có được một tầm quan sát tốt nhất khi điều khiển xe.

Cửa cabin của xe tải FVR 900 thùng kín inox được thiết kế với gốc mở lên đến 90 độ để giúp cho các bác tài linh hoạt hơn trong việc di chuyển.

chieu_ngang_cabin_isuzu_FVR_900

Kính chắn gió của xe được thiết kế theo dạng hai lớp và khá rộng để giúp cho các bác tài có được tầm nhìn xa tốt nhất khi điều khiển xe. Một điểm cần lưu ý của kính chắn gió là được thiết kế với gốc nghiêng khoảng 70 nhằm hạn chế tối đa lực cản của gió khi xe di chuyển.

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 3

2. Không gian ngoại thất của xe tải FVR 900 thùng kín inox - sang trọng hiện đại và đầy đủ các trang bị cần thiết

Mục tiêu mà Isuzu hướng đến khi thiết kế không gian nội thất chon các mẫu xe của mình chính là sự thoải mái và tiện nghi dành cho các bác tài những người phải ngồi nhiều giờ liền trong cabin để điều khiển xe. Với mục tiêu trên thì cabin của Isuzu FVR 900 thùng kín inox được thiết kế khá lớn với trần cabin cao giúp cho người ngồi tránh đượcn cảm giác ngột ngạt khi phải ngồi quá lâu.

khong_gian_noi_that_cabin_xe_isuzu fvr 900 kin inox
can_sang_so isuzu FVR 900 thung kin inox

Để điều hòa nhiệt độ bên trong cabin của xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox và mang lại cảm giác mát mẻ giúp cho các bác tài luôn tỉnh táo trong quá trình lái xe thì Isuzu đã trang bị hệ thống máy lạnh công suất lớn với khả năng làm lạnh nhanh và sâu.

he_thong_tien_gnhi_xe_isizu_FVr_900 kin inox
vo_lang_tay_lai_isuzu_FVR_900

Đầu CD với khả năng phát nhạc, đài Fm kết hợp cùng hệ thống loa chất lượng tốt sẽ làm công cụ giải trí vô cùng hữu hiệu dành cho các bác tài trong quá trình điều khiển xe

Các nút bấm điều khiển kính cửa số, đèn xi nhan, cần gạt nước,…đều được thiết kế và lắp đặt tại các vị trí rât hợp lý cho quá trình sử dụng của các bác tài, giúp cho việc thao .tác trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

3. Hệ thống động cơ mạnh mẽ, bền bỉ giúp cho Isuzu FVR 900 thùng kín inox

Với khối lượng hàng hóa cần chuyên chở lên đến 8.5 tấn thì Isuzu phải trang bị một hệ thống động cơ đủ mạnh để đảm bảo cho khả năng vận hành của xe tải FVR 900 thùng kín inox.

Dong_co_Isuzu_FVr_900

Để đáp ứng cho nhu cầu này thì Isuzu đã lựa chọn mẫu động cơ 6HK1E4NC, đây là kiểu động cơ diesel với 4 kỳ, 6 xi lanh có tích hợp turbo tăng áp. Những điểm nổi bật của kiểu động cơ này là:

Thiết kế dung tích xi lanh khá lớn (7790 cc) giúp cho động cơ có được khả năng sinh công lớn (241 Ps tại 2400 vòng / phút) cùng với moment xoắn cực đại cao (706 N.m tại 1450 vòng / phút). Từ đó giúp động cơ tạo ra lực kéo mạnh giúp cho xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox có thể dễ dàng di chuyển qua nhiều dạng địa hình ngay cả các địa hình có nhiều dốc ghềnh.

turbo_tang_ap_isuzu_fvr_900

Để giúp cho động cơ của Isuzu FVR 900 thùng kín inox luôn vận hành một cách trơn tru và êm ái thì Isuzu đã trang bị cho xe mẫu hộp số cơ khí MZW6P có 6 số tiến và 1 số lùi. Kiểu hộp số này bên cạnh độ bền cao thì tỉ số truyền động lớn cũng sẽ hỗ trợ cho động cơ rất nhiều.

hop_so_isuzu_FVR_900

Hệ thống khí thải của FVR900 thùng kín inox đạt mức tiêu chuẩn EURO 4 hoàn toàn phù hợp với quy định khí thải xe tải tại nước ta.

4. Hệ thống an toàn của Isuzu FVR 900 thùng kín inox được thiết kế khá hiện đại

Đây là nhận định chung của rất nhiều bác tài khi nhắc đến hệ thống an toàn của các mẫu xe tải Isuzu.

Với mẫu xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox thì phần khung sát xi của xe bên cạnh việc sử dụng nguyên liệu chính là thép chịu lực còn được gia cố thêm một số thiết bị để tăng cường sự chắc chắn và bền bỉ.

chasis_xe_tai_isuzu_fvr34se4_900

Khung cabin của FVR 900 thùng kín inox cũng được làm từ thép, tuy không quá nặng do có thể ảnh hưởng đến tải trọng của xe nhưng lại được thiết kế và gia cố vô cùng chắc chắn.

Hệ thống treo trước và sau của xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox là sự kết hợp của các lá nhíp hình elip dày và các giảm chấn thủy lực để giúp cho xe có thể di chuyển một cách êm ái và tránh bị giằng sốc quá nhiều khi đi qua những đoạn đường xấu.

5. Thông số kỹ thuật thùng hàng trên xe tải FVR 900 thùng kín inox

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 7

STT

Thông số kỹ thuật

FVR 900 thùng kín inox chiều dài 7.2 mét

FVR 900 thùng kín inox chiều dài 8.3 mét

FVR 900 thùng kín inox chiều dài 9.6 mét

1

 

7250 x 2350 x 2300/---

10420 x 2500 x 3700

11810 x 2500 x 3700

2

Kích thước thùng xe (mm)

7250 x 2135 x 2300

8170 x 2350 x 2300/---

9600 x 2350 x 2300

3

 

6355

7005

7105

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

8550

7950

7400

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

15100

15150

14700

6

Loại hộp số

Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi

7

Kiểu lốp xe trước/sau

Lốp đơn / Lốp đôi

8

Kích thước lốp

10.00R20

6. Quy cách thùng xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 13

STT

Quy cách/ Kích thước

 

1

Đà dọc

Thép CT3 dạng U đúc 120 độ dày 4 mm 2 cây

2

Đà ngang

Thép CT3 dạng U đúc 80 độ dày 3.5 mm 17 cây

3

Trụ đứng thùng

Thép CT3 dạng U đúc 100 độ dày 4mm

4

Tôn sàn

Thép CT3 dộ dày 2 mm

5

Viền sàn

Thép chấn định hình dày 2.5 mm

6

Khung xương thùng

Thép CT3 loại hộp vuông 40 x40 độ dày 1.2 mm

7

Vách trong

Tole kẽm phẳng độ dày 0.4 mm

8

Vách ngoài

Inox 304 chấn sóng độ dày 0.4 mm

9

Xương khung cửa

Thép CT3 loại hộp 40 x 20

10

Ốp trong cửa

Tôn kẽm độ dày 0.6 mm

11

Ốp ngoài cửa

Thép CT3 chấn sóng có độ dày 0.6 mm

12

Tôm khóa bửng

Sắt sơn

13

Xương khung cửa

Sắt sơn

14

Vè sau

Inox 304 chấn định hình, độ dày 1.5 mm

15

Cản hông

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

16

Cản sau

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 9
phia_sau_xe_tai_isuzu_FVR_900_thung kin inox
ben_trong_xe_tai_isuzu_FVR_900_thung kin inox

Hình ảnh mẫu thùng kín inox 2 cửa:

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 8

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 5 xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 6

xe tai isuzu FVR 900 thung kin inox 12

7. Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox

Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox

STT

Mẫu xe tải FVR 900 thùng kín inox

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox chiều dài thùng 7.2 m

1.306.500.000

2

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox chiều dài thùng 8.3 m

1.338.500.000

3

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox chiều dài thùng 9.6 m

1.380.000.000

Với những điểm mạnh trong thiết kế nội ngoại thất cùng hệ thống động cơ có khả năng sinh công lớn thì xe tải Isuzu FVR900 thùng kín inox chính là một sự lựa chọn vô cùng hợp lý để có thể chuyên chở hàng hóa. Bên cạnh đó với độ bền cao và không bị hư hỏng vặt giúp cho giá trị mà xe có thể mang lại cho chủ xe là rất lớn

Nếu như bạn đang có nhu cầu tìm mua mẫu xe tải Isuzu FVR 900 thùng kín inox thì có thể liên hệ với chúng tôi tại AutoF.vn để có được mức giá tốt nhất và rất nhiều khuyến mãi đi kèm.

Xe tải Isuzu

Chi phí lăn bánh

1,326,500,000

26,530,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

1,364,980,000

Dự toán vay vốn

1,326,500,000

1,061,200,000

17,686,667

3,493,117

21,179,783

Nếu vay 1,061,200,000 thì số tiền trả trước là 303,780,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 1,061,200,000 17,686,667 6,986,233 24,672,900 1,043,513,333
2 1,043,513,333 17,686,667 6,869,796 24,556,463 1,025,826,667
3 1,025,826,667 17,686,667 6,753,359 24,440,026 1,008,140,000
4 1,008,140,000 17,686,667 6,636,922 24,323,588 990,453,333
5 990,453,333 17,686,667 6,520,484 24,207,151 972,766,667
6 972,766,667 17,686,667 6,404,047 24,090,714 955,080,000
7 955,080,000 17,686,667 6,287,610 23,974,277 937,393,333
8 937,393,333 17,686,667 6,171,173 23,857,839 919,706,667
9 919,706,667 17,686,667 6,054,736 23,741,402 902,020,000
10 902,020,000 17,686,667 5,938,298 23,624,965 884,333,333
11 884,333,333 17,686,667 5,821,861 23,508,528 866,646,667
12 866,646,667 17,686,667 5,705,424 23,392,091 848,960,000
13 848,960,000 17,686,667 5,588,987 23,275,653 831,273,333
14 831,273,333 17,686,667 5,472,549 23,159,216 813,586,667
15 813,586,667 17,686,667 5,356,112 23,042,779 795,900,000
16 795,900,000 17,686,667 5,239,675 22,926,342 778,213,333
17 778,213,333 17,686,667 5,123,238 22,809,904 760,526,667
18 760,526,667 17,686,667 5,006,801 22,693,467 742,840,000
19 742,840,000 17,686,667 4,890,363 22,577,030 725,153,333
20 725,153,333 17,686,667 4,773,926 22,460,593 707,466,667
21 707,466,667 17,686,667 4,657,489 22,344,156 689,780,000
22 689,780,000 17,686,667 4,541,052 22,227,718 672,093,333
23 672,093,333 17,686,667 4,424,614 22,111,281 654,406,667
24 654,406,667 17,686,667 4,308,177 21,994,844 636,720,000
25 636,720,000 17,686,667 4,191,740 21,878,407 619,033,333
26 619,033,333 17,686,667 4,075,303 21,761,969 601,346,667
27 601,346,667 17,686,667 3,958,866 21,645,532 583,660,000
28 583,660,000 17,686,667 3,842,428 21,529,095 565,973,333
29 565,973,333 17,686,667 3,725,991 21,412,658 548,286,667
30 548,286,667 17,686,667 3,609,554 21,296,221 530,600,000
31 530,600,000 17,686,667 3,493,117 21,179,783 512,913,333
32 512,913,333 17,686,667 3,376,679 21,063,346 495,226,667
33 495,226,667 17,686,667 3,260,242 20,946,909 477,540,000
34 477,540,000 17,686,667 3,143,805 20,830,472 459,853,333
35 459,853,333 17,686,667 3,027,368 20,714,034 442,166,667
36 442,166,667 17,686,667 2,910,931 20,597,597 424,480,000
37 424,480,000 17,686,667 2,794,493 20,481,160 406,793,333
38 406,793,333 17,686,667 2,678,056 20,364,723 389,106,667
39 389,106,667 17,686,667 2,561,619 20,248,286 371,420,000
40 371,420,000 17,686,667 2,445,182 20,131,848 353,733,333
41 353,733,333 17,686,667 2,328,744 20,015,411 336,046,667
42 336,046,667 17,686,667 2,212,307 19,898,974 318,360,000
43 318,360,000 17,686,667 2,095,870 19,782,537 300,673,333
44 300,673,333 17,686,667 1,979,433 19,666,099 282,986,667
45 282,986,667 17,686,667 1,862,996 19,549,662 265,300,000
46 265,300,000 17,686,667 1,746,558 19,433,225 247,613,333
47 247,613,333 17,686,667 1,630,121 19,316,788 229,926,667
48 229,926,667 17,686,667 1,513,684 19,200,351 212,240,000
49 212,240,000 17,686,667 1,397,247 19,083,913 194,553,333
50 194,553,333 17,686,667 1,280,809 18,967,476 176,866,667
51 176,866,667 17,686,667 1,164,372 18,851,039 159,180,000
52 159,180,000 17,686,667 1,047,935 18,734,602 141,493,333
53 141,493,333 17,686,667 931,498 18,618,164 123,806,667
54 123,806,667 17,686,667 815,061 18,501,727 106,120,000
55 106,120,000 17,686,667 698,623 18,385,290 88,433,333
56 88,433,333 17,686,667 582,186 18,268,853 70,746,667
57 70,746,667 17,686,667 465,749 18,152,416 53,060,000
58 53,060,000 17,686,667 349,312 18,035,978 35,373,333
59 35,373,333 17,686,667 232,874 17,919,541 17,686,667
60 17,686,667 17,686,667 116,437 17,803,104 0
xem thêm

Các Xe tải Isuzu khác