Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m

Giá bán 1,368,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 312,910,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm 8.5 tấn
  • Kích thước thùng 7.2m: 7.250 x 2.350 x 735/2.150
  • Kích thước thùng 8.3m: 8.170 x 2.350 x 735/2.150
  • Kích thước thùng 9.6m: 9.600 x 2.350 x 735/2.150
  • Tải trọng hàng hóa: Xem chi tiết bên dưới
  • Loại động cơ: 6HK1E4NC
  • Hộp số: MZW6P (6 số tiến & 1 số lùi)
  • Công suất: 241Ps/2500rpm
  • Momen xoắn max: 706 N.m/1450 rpm
  • Thông số lốp: 10.00 R20
  • Thời gian bảo hành 3 năm / 180.000 km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC MUI BẠT BỬNG NHÔM FVR 900 7.2M, 8.2M, 9.6M

  Thùng dài 7.2m Thùng dài 8.2m Thùng dài 9.6m
Kích thước tổng thể (mm) 9.460 x 2.500 x 3.580 10.450 x 2.500 x 3.580 11.810 x 2.500 x 3.580
Kích thước thùng xe (mm) 7.250 x 2.350 x 735/2.150 8.170 x 2.350 x 735/2.150 9.600 x 2.350 x 735/2.150

TẢI TRỌNG MUI BẠT BỬNG NHÔM FVR 900 8.5 TẤN

Tải trọng bản thân (Kg) 6.605 6.805 7.305
Tải trọng hàng hóa (Kg) 8.300 8.150 7.171
Tải trọng toàn bộ (Kg) 15.100 15.150 14.670
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ 6HK1E4NC
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 7790
Công suất cực đại (Ps/rpm) 241/2500
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 706/1450
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Thùng nhiên liệu (lít) 200

HỘP SỐ

Loại hộp số MZW6P
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 10.00R20
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh trước Tang trống, khí nén hoàn toàn 
Hệ thống phanh sau Tang trống, khí nén hoàn toàn

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 94
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 31

HỆ THỐNG KHÁC

Trang thiết bị
  • 2 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
  • Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • USB-MP3, AM-FM radio
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • Phanh khí xả
  • Đèn sương mù
  • Khoang nằm nghỉ phía sau

Hiện tại thị trường xe tải tại nước ta đang chứng kiến cuộc cạnh tranh của rất nhiều thương hiệu nổi tiếng như: Isuzu, Hyundai, Hino,…nổi bật trong đó là thương hiệu xe tải Isuzu. Du nhập vào nước ta từ rất sớm, các mẫu xe tải Isuzu với chất lượng cực tốt đã dần chiếm được lòng tin của khách hàng và dần có được một chỗ đứng vô cùng vững chắc trên thị trường xe tải Việt Nam. Tiếp nối với đà thành công đó Isuzu vừa cho ra đời mẫu xe tải FVR 900 thùng bạt bửng nhôm, đây là mẫu xe tải thuộc phân khúc tầm trung và thuộc dòng sản phẩm FVR hoàn toàn mới.

xe tai isuzu FVR 900 thung bat bung nhom 1

Sở hữu thiết kế ngoại thất hiện đại, không gian cabin rộng rãi và một hệ thống động cơ mạnh mẽ có khả năng tạo ra lực kéo lớn để đảm bảo cho khả năng chuyên chở hàng hóa của xe. Để biết thêm các ưu điểm của Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm chúng ta sẽ cùng nhau đi sâu tìm hiểu nổi dung bài viết ngày hôm nay.

1. Những điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

Thiết kế ngoại thất của Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm được đánh giá là khá đẹp và hiện đại tạo su thu hút cho khách hàng ngay lần nhìn đầu tiên. Đầu cabin của xe được thiết kế với các đường nét thẳng và bo tròn vô cùng tinh xảo và trau chuốt.

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_bat_bung nhom
xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_bat_bung nhom14

Bên cạnh đó thì sự bền bỉ và chắc chắn cũng được thể hiện rất rõ nét qua bộ khung sát xi được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực.

Mẫu xe tải FVR 900 thùng bạt bửng nhôm hiện có 3 phiên bản chiều dài khác nhau là 7.2 mét, 8.3 mét và 9.6 mét để khách hàng có thể lựa chọn. Với thiết kế thùng chứa dài nên Isuzu đã bố trí thêm các đèn tín hiệu nhỏ màu vàng nằm dọc theo thùng chứa nhằm mục đích báo hiệu cho các xe di chuyển ngược chiều vào ban đêm.

truoc_cabin_xe_tai_isuzu_FVR_900 mui bat bung nhom
bung_hon_xe_tai_isuzu_FVR_900_thung bat bung nhom

Mặt lưới tản nhiệt của xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm được thiết kế khá lớn với các khe lấy gió rộng nhằm tăng cường hiệu quả cho quá trình làm mát động cơ, giúp cho động cơ không bị quá nóng trong quá trình hoạt động.

Gương chiếu hậu của FVR900 thùng mui bạt bửng nhôm là kiểu gương hai hộc với phần bản gương khá lớn giúp cho các bác tài có được một tầm quan sát tốt nhất khi điều khiển xe.

cabin_xe_tai_isuzu_FVR_900_thung bat bung nhom 5
FVR 900 thung bat bung nhom 5

2. Không gian nội thất của xe tải FVR 900 thùng bạt bửng nhôm được thiết kế như nào?

Từ lâu các bác tài đã đánh giá khá cao cách thiết kế không gian nội thất của các mẫu xe tải Isuzu bởi sự rộng rãi và thoải mái mà cabin xe có thể mang lại. Kế thừa và phát huy các điểm mạnh này Isuzu đã thiết kế cho xe tải FVR 900 thùng bạt bửng nhôm một cabin khá lớn với không gian rộng và đầy đủ tiện nghi.

noi_that_rong_rai_cia_isuzu_FVr_900 bat bung nhom

Phía bên trong cabin của Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm bao gồm 3 ghế ngồi trong đó có 1 ghế tài và 2 ghế phụ. Điểm chung của cả 3 ghế ngồi này là đều được lót nệm và bọc nỉ để tạo cảm giác êm ái khi ngồi.

Nằm tách biệt phía sau khoang lái của FVR 900 thùng mui bạt bửng nhôm là giường nằm với kết cấu trợ lực giúp cho người nằm cảm thấy êm ái và không bị rung lắc ngay cả khi xe di chuyển.

khong_gian_noi_that_xe_tai_isuzu  FVR900 thung bat bung nhom

Vô lăng của xe được tích hợp thêm tính năng trợ lực và điều chỉnh cao độ một cách dễ dàng nhằm giúp cho các bác tài thuận tiện hơn khi điều khiển xe.

vo_lang_tay_lai_isuzu_FVR_900

Bảng đồng hồ tablo được thiết kế bên dưới vô lăng với nhiệm vụ chính là cung cấp các thông tin liên quan đến hệ thống động cơ như: mức nhiên liệu, số vòng tua, số km, tốc độ,…

Một số thiết bị phụ trợ nhỏ cũng được lắp đặt trong cabin của xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm như: móc treo đồ, tấm che nắng, đèn trần cabin,…

VR900/he_thong_tien_gnhi_xe_isizu_FVr_900 thung bat bung nhom
can_sang_so xe FVR900 mui bat bung nhom

3. Hệ thống động cơ của Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm – mạnh mẽ, bền bỉ

Động cơ là bộ phận vô cùng quan trọng của xe tải, nó quyết định rất lớn đến khả năng chuyên chở hàng hóa của xe. Chính vì thế để gia tăng sức mạnh cho mẫu xe tải Isuzu FVR900 thùng bạt bửng nhôm thì Isuzu đã lựa chọn mẫu động cơ 6HK1E4NC. Đây là kiểu động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh có tích hợp thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước vô cùng hiện đại.

Dong_co_Isuzu_FVr_900 mui bat bung nhom
hop_so_isuzu_FVR_900

Khả năng sinh công của động cơ là cực tốt (241 Ps tại 2400 vòng / phút )nhờ vào dung tích xi lanh lớn (7790 cc), từ đó cung cấp lực kéo mạnh để giúp cho xe tải FVR 900 thùng bạt bửng nhôm vẫn chuyển hàng hóa một cách dễ dàng. Bên cạnh đó với hệ thống Common rail vô cùng hiện đại cũng sẽ góp phần giúp cho Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm tiết kiệm được một phần lớn nhiên liệu bị tiêu hao trong quá trình xe hoạt động.

4. Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm được trang bị những thiết bị an toàn nào?

Các thiết bị an toàn luôn được Isuzu thiết kế đầy đủ với chất lượng đã được kiểm định nhằm đảm bảo an toàn tối đa khi xe vận hành.

Phần khung sát xi của Isuzu FVR 900 mui bạt bửng nhôm được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực, thông qua công nghệ dập nguội để tạo ra một bộ khung sát xi liền khối và vô cùng bền chắc.

Bên trong cabin của xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm được trang bị các dây an toàn có độ bền và chất lượng cực tốt sẽ góp phần đảm bảo an toàn cho các bác tài và phụ xe khi ngồi trong cabin.

Kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng là kiểu phanh chính của xe. Phần cầu sau của xe tải FVR 900 thùng bạt bửng nhôm được đút nguyên khối dể giúp cho xe di chuyên êm ái và trơn tru hơn.

5. Thông số kỹ thuật thùng hàng trên xe tải FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_bat bung nhom

STT

Thông số kỹ thuật

FVR 900 thùng bạt bửng nhôm chiều dài 7.2 mét

FVR 900 thùng bạt bửng nhôm chiều dài 8.3 mét

FVR 900 thùng bạt bửng nhôm chiều dài 9.6 mét

1

Kích thước thùng xe (mm)

7250 x 2135 x 735/2150

8170 x 2135 x 735/2150

9600 x 2350 x 735/2150

2

Khối lượng hàng hóa (Kg)

8700

8150

7170

3

Khối lượng tổng thể (Kg)

15100

15150

14670

4

Hộp số

MZW6P

5

Loại hộp số

Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi

6

Kiểu lốp xe trước/sau

Lốp đơn / Lốp đôi

7

Kích thước lốp

10.00R20

6. Quy cách thùng xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_bat_bung nhom 2

STT

Quy cách/ Kích thước

 

1

Đà dọc

Thép CT3 dạng U đúc 120 độ dày 4 mm 2 cây

2

Đà ngang

Thép CT3 dạng U đúc 80 độ dày 3.5 mm 17 cây

3

Trụ đứng thùng

Thép CT3 dạng U đúc 100 độ dày 4mm

4

Tôn sàn

Thép CT3 dộ dày 2 mm

5

Viền sàn

Thép chấn định hình dày 2.5 mm

6

Khung xương thùng

Thép CT3 loại hộp vuông 40 x40 độ dày 1.2 mm

7

Vách trong

Nhôm đúc

8

Vách ngoài

Nhôm đúc

9

Xương khung cửa

Thép CT3 loại hộp 40 x 20

10

Ốp trong cửa

Tôn kẽm độ dày 0.6 mm

11

Ốp ngoài cửa

Thép CT3 chấn sóng có độ dày 0.6 mm

12

Tôm khóa bửng

Sắt sơn

13

Xương khung cửa

Sắt sơn

14

Vè sau

Inox 304 chấn định hình, độ dày 1.5 mm

15

Cản hông

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

16

Cản sau

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

18

Kèo

Phi 27

19

Bạt

2 lớp bố

xe_tai_isuzu FVR 900 thung bat bung nhom
xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_bat_bung nhom 3

FVR 900 thung bat bung nhom 4
phia_sau_xe_tai_isuzu_FVR_900_thung bat bung nhom khung_bung_xe_tai_isuzu_FVR_900 thung bat bung nhom

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_bat_bung nhom 7

7. Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

STT

Mẫu xe tải FVR 900 thùng bạt bửng nhôm

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm chiều dài thùng 7.2 m

1.348.000.000

2

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm chiều dài thùng 8.3 m

1.385.000.000

3

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm chiều dài thùng 9.6 m

1.431.000.000

gia xe tai FVR 900 thung bat bung nhom

Với thiết kế thùng chứa dạng bạt và các bửng được làm bằng nhôm vô cùng hiên cố đảm bảo cho khả năng vận chuyển hàng hóa những chuyến đường dà thì Isuzu FVR900 thùng bạt bửng nhôm chính là một sự lựa chọn không thể hợp lý hơn dành cho các công ty vận tải.

Hiện mẫu xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt bửng nhôm đang được bán tại AutoF với một mức giá vô cùng hấp dẫn và đi kèm với đó là các chương trình khuyến mãi và nhiều qua tặng dành cho khách hàng. Ngoài ra khi mua hàng tại AutoF quý khách hàng có thể an tâm về chế độ bảo hành bảo dưỡng tại đây luôn được thực hiện một cách tốt nhất.

Xe tải Isuzu

Chi phí lăn bánh

1,368,000,000

27,360,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

1,407,310,000

Dự toán vay vốn

1,368,000,000

1,094,400,000

18,240,000

3,602,400

21,842,400

Nếu vay 1,094,400,000 thì số tiền trả trước là 312,910,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 1,094,400,000 18,240,000 7,204,800 25,444,800 1,076,160,000
2 1,076,160,000 18,240,000 7,084,720 25,324,720 1,057,920,000
3 1,057,920,000 18,240,000 6,964,640 25,204,640 1,039,680,000
4 1,039,680,000 18,240,000 6,844,560 25,084,560 1,021,440,000
5 1,021,440,000 18,240,000 6,724,480 24,964,480 1,003,200,000
6 1,003,200,000 18,240,000 6,604,400 24,844,400 984,960,000
7 984,960,000 18,240,000 6,484,320 24,724,320 966,720,000
8 966,720,000 18,240,000 6,364,240 24,604,240 948,480,000
9 948,480,000 18,240,000 6,244,160 24,484,160 930,240,000
10 930,240,000 18,240,000 6,124,080 24,364,080 912,000,000
11 912,000,000 18,240,000 6,004,000 24,244,000 893,760,000
12 893,760,000 18,240,000 5,883,920 24,123,920 875,520,000
13 875,520,000 18,240,000 5,763,840 24,003,840 857,280,000
14 857,280,000 18,240,000 5,643,760 23,883,760 839,040,000
15 839,040,000 18,240,000 5,523,680 23,763,680 820,800,000
16 820,800,000 18,240,000 5,403,600 23,643,600 802,560,000
17 802,560,000 18,240,000 5,283,520 23,523,520 784,320,000
18 784,320,000 18,240,000 5,163,440 23,403,440 766,080,000
19 766,080,000 18,240,000 5,043,360 23,283,360 747,840,000
20 747,840,000 18,240,000 4,923,280 23,163,280 729,600,000
21 729,600,000 18,240,000 4,803,200 23,043,200 711,360,000
22 711,360,000 18,240,000 4,683,120 22,923,120 693,120,000
23 693,120,000 18,240,000 4,563,040 22,803,040 674,880,000
24 674,880,000 18,240,000 4,442,960 22,682,960 656,640,000
25 656,640,000 18,240,000 4,322,880 22,562,880 638,400,000
26 638,400,000 18,240,000 4,202,800 22,442,800 620,160,000
27 620,160,000 18,240,000 4,082,720 22,322,720 601,920,000
28 601,920,000 18,240,000 3,962,640 22,202,640 583,680,000
29 583,680,000 18,240,000 3,842,560 22,082,560 565,440,000
30 565,440,000 18,240,000 3,722,480 21,962,480 547,200,000
31 547,200,000 18,240,000 3,602,400 21,842,400 528,960,000
32 528,960,000 18,240,000 3,482,320 21,722,320 510,720,000
33 510,720,000 18,240,000 3,362,240 21,602,240 492,480,000
34 492,480,000 18,240,000 3,242,160 21,482,160 474,240,000
35 474,240,000 18,240,000 3,122,080 21,362,080 456,000,000
36 456,000,000 18,240,000 3,002,000 21,242,000 437,760,000
37 437,760,000 18,240,000 2,881,920 21,121,920 419,520,000
38 419,520,000 18,240,000 2,761,840 21,001,840 401,280,000
39 401,280,000 18,240,000 2,641,760 20,881,760 383,040,000
40 383,040,000 18,240,000 2,521,680 20,761,680 364,800,000
41 364,800,000 18,240,000 2,401,600 20,641,600 346,560,000
42 346,560,000 18,240,000 2,281,520 20,521,520 328,320,000
43 328,320,000 18,240,000 2,161,440 20,401,440 310,080,000
44 310,080,000 18,240,000 2,041,360 20,281,360 291,840,000
45 291,840,000 18,240,000 1,921,280 20,161,280 273,600,000
46 273,600,000 18,240,000 1,801,200 20,041,200 255,360,000
47 255,360,000 18,240,000 1,681,120 19,921,120 237,120,000
48 237,120,000 18,240,000 1,561,040 19,801,040 218,880,000
49 218,880,000 18,240,000 1,440,960 19,680,960 200,640,000
50 200,640,000 18,240,000 1,320,880 19,560,880 182,400,000
51 182,400,000 18,240,000 1,200,800 19,440,800 164,160,000
52 164,160,000 18,240,000 1,080,720 19,320,720 145,920,000
53 145,920,000 18,240,000 960,640 19,200,640 127,680,000
54 127,680,000 18,240,000 840,560 19,080,560 109,440,000
55 109,440,000 18,240,000 720,480 18,960,480 91,200,000
56 91,200,000 18,240,000 600,400 18,840,400 72,960,000
57 72,960,000 18,240,000 480,320 18,720,320 54,720,000
58 54,720,000 18,240,000 360,240 18,600,240 36,480,000
59 36,480,000 18,240,000 240,160 18,480,160 18,240,000
60 18,240,000 18,240,000 120,080 18,360,080 0
xem thêm

Các Xe tải Isuzu khác