Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi
Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi

Jac N650 (6.5 Tấn - 5.3 mét): Giá bán, thông số & Khuyến mãi

Giá bán 615,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 147,250,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải JAC N650 6.5 Tấn
  • Kích thước bao: Xem chi tiết bên dưới
  • Kích thước thùng: Xem chi tiết bên dưới
  • Tải trọng hàng hóa: 6.500 kg
  • Cabin vuông cao cấp, hiện đại, an toàn.
  • Động cơ: DEV của Đức
  • Loại động cơ: D30TCIE1
  • Công suất: 115kW/3200rpm
  • momen xoắn max: 400Nm/1500-2700 rpm
  • Thời gian bảo hành 5 năm / 150.000 km
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng Jac N650 Thùng mui bạt Jac N650 thùng lửng Jac N650 thùng kín inox
Kích thước tổng thể (mm) 7200 x 2260 x 3150 7200 x 2260 x 2040 7210 x 2260 x 3190
Kích thước thùng xe (mm) 5250 x 2120 x 750/2040 5250 x 2120 x 590/--- 5250 x 2120 x 2040

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 3.805 3.755 3.955
Tải trọng hàng hóa (Kg) 6.500 6.500 6.450
Tải trọng toàn bộ (Kg) 10.600
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D30TCIE1
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2977
Công suất cực đại (kW/rpm) 115/3200
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/1500 - 2700
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Euro 5

HỘP SỐ

Kiểu hộp số Cơ khí
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25R16 / DUAL 8.25-R16
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả động cơ
Hệ thống phanh đỗ tang trống, cơ khí,khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
bình Acquy 02 X 12V-90Ah

Jac N650 được thiết kế với kích thước tổng thể xe lớn phù hợp nhiều loại thùng hàng trong tải trọng 6.5 tấn, hoàn toàn có thể chở được tất cả các loại hàng hóa với mọi kích cỡ. Đặc biệt là xe tải N650 chở những loại hàng và vật dụng có chiều dài như nhôm kính, sắt thép, gỗ cây, gỗ ván, … đến các loại vật dụng máy móc nặng, cho nên khách hàng hoàn toàn yên tâm về tính hiệu quả của Xe JAC N650.

bang_gia_xe_tai_jac_n650

Xe tải Jac N650 6.5T mang kiểu dáng Âu Mỹ trông rất đồ sộ, tất cả đường nét thiết kế của xe đều rất đơn giản nhưng toát lên sức mạnh và sự bền bỉ, thể hiện rõ hiệu quả của một chiếc xe tải 6.5T. Jac N650 6.5t có thể đáp ứng nhiều tiêu chí đầu tư vừa tầm nhưng thu hồi vốn nhanh kèm với đó là dịch vụ chăm sóc khách hàng đầy đủ sẽ mang lại trải nghiệm đính đáng cho khách hàng khi lựa chọn sản phẩm này.

1. Ngoại thất xe tải Jac N650 – Cabin vuông phong cách Âu Mỹ

Cabin xe JAC N650 thiết kế theo kiểu hình vuông cứng cáp nhưng vẫn đảm bảo tính động lực học cho xe, giúp xe chạy nhẹ nhàng hơn, êm hơn, giảm tiếng ồn và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Ngoài ra, cabin xe được sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn quốc tế, giúp cho màu sơn của xe được giữ màu lâu hơn ít bị phai màu theo thời gian.

phia_truoc_cabin_xe_tai_jac_n650

Cụm đèn pha sử dụng đèn halogen giúp chiếu sáng tốt và được thiết kế theo kiểu dáng đứng, trông rất mạnh mẽ và thanh lịch. Phía dưới có đèn cản dạng tròn cho ánh sáng mạnh và tầm nhìn rõ ở phía dưới trước đầu xe.

truoc_cabin_xe_jac_n650

Kính chắn gió của xe rất lớn cho tầm nhìn bao quát và rộng. Lớp kính gió này sử dụng công nghệ có điểm đặc biệt là 1/3 phía trên có lớp màu xanh đa sắc hấp thu và ánh áng và nhiệt độ từ ánh mặt trời chiếu rọi theo hướng từ trên xuống chuyển thành êm dịu giữ cho độ sáng mát bên trong cabin ổn định.

Cụm gương chiếu hậu 2 bên loại bản rộng kết hợp với gương cầu phía trước cabin, giúp tài xế quan sát phía trước cabin và 2 bên hông xe dễ dàng hơn, đảm bảo an toàn trong quá trình lái xe.

 

2. Nội thất xe tải Jac N650 – Rộng rãi, đầy đủ trang bị

Nội thất bên trong cabin xe tải jac N650 được thiết theo phong cách sang trọng, hiện đại với Không gian trong cabin rộng rãi thoải mái.

khong_gian_noi_that_xe_jac_n650

Nổi bật với 3 ghế ngồi và 01 giường nằm chất liệu mới rất êm và mát mẻ, giúp tài xế cực kỳ dễ chịu khi chạy xe đường ngắn hay dài.

Vô lăng tay lái được thiết kế 4 chấu bản rộng và có tích hợp các nút điều chỉnh âm lượng Radio trên vô lăng như dòng xe du lịch. Đồng hồ tap;o xe hiển thị rất chi tiết và rõ từng thông số vận hành của xe.

vo_lang_tay_lai_xe_tai_jac_n650
dong_hop_taplo_jac_n650

Nội thất JAC N650 được trang bị đầy đủ thiết bị tiện nghi như : Radio/AM/FM, máy lạnh, USB, mồi thuốc …. Cùng với đó là hệ thống điều khiển điện tử được cập nhật toàn bộ cho xe như khóa điện trung tâm điểu khiển từ xa, kính chỉnh điện.

he_thong_tien_nghi_cua_jac_n650

3. Động cơ của xe tải Jac N650

Động cơ được trang bị trên Jac N650 mang nhãn hiệu DEV của Đức cực kỳ mạnh mẽ.

dong_co_xe_tai_jac_n650

Thống số kỹ thuật cơ bản của động cơ:

  • Model Động cơ: D30TCIE1 (Đức)
  • Loại động cơ: Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu điện tử
  • Dung tích xy lanh: 2977 CC
  • Công suất cực đại / tốc độ quay: 115/3200 (Kw/rpm)
  • Moment xoắn / tốc độ quay: (Nm/rpm) 400/1500-2700

Loại động cơ này còn có tích hợp công nghệ Chống rung gồm: Kỹ thuật hai trục cân bằng, đạt yêu cầu chống ồn chống rung NVH của dòng xe hơi.

Động cơ này giúp Jac N650 6.5T tiết kiệm nhiên liệu rất nhiều với bố trí 16 van khí, trục cam kép, tăng tốc nhanh mạnh, phù hợp tiêu chuẩn khí thải quốc gia Euro 4, Euro 5 thân thiện với môi trường.

4. Khung gầm & an toàn trên Jac N650

Xe JAC N650 có thiết kế hệ thống truyền lực đồng bộ, mạnh mẽ, chuẩn xác và bền bỉ.

Ly hợp: Đĩa ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén.

he_thong_phanh_va_cau_sau_cua_jac n650

Hộp số: Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi.

can_sang_so_xe_tai_jac_n650

Hệ thống treo:

  • Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, thủy lực
  • Sau: Phụ thuộc, nhíp lá

Hệ thống lốp: Số lượng lốp trên trục I/II: 02/04. Cỡ lốp trước / sau: 8.25 - 16 /DUAL 8.25 - 16.

Hệ thống phanh: Trước/sau, phanh tay: Phanh tang trống, khí nén, lò xo tích năng tác động lên các bầu phanh trục 2.

5. Thông số kỹ thuật từng loại thùng hàng trên Jac N650

5.1 TSKT xe tải Jac N650 thùng lửng

STT

Thông số kỹ thuật

Jav N650 Thùng lửng

1

Kích thước tổng thể (mm)

7200 x 2260 x 2040

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

5250 x 2120 x 590/---

3

Khối lượng bản thân (kg)

3750

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

6600   

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

10600

5.2 TSKT xe tải Jac N650 thùng mui bạt

gia_xe_tai_jac_n650_mui_bat

STT

Thông số kỹ thuật

Jac N650 Thùng mui bạt

1

Kích thước tổng thể (mm)

7200 x 2260 x 3150

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

5250 x 2120 x 750/2040

3

Khối lượng bản thân (kg)

3805

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

6500

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

10600

Xem chi tiết: Đánh giá xe tải Jac N650 thùng mui bạt 6.5 tấn

5.3 TSKT xe tải Jac N650 thùng kín inox

gia_xe_tai_jac_n650_thung_kin_

STT

Thông số kỹ thuật

Jac N650 Thùng kín inox

1

Kích thước tổng thể (mm)

7210 x 2260 x 3190

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

5250 x 2120 x 2040

3

Khối lượng bản thân (kg)

3955

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

6450

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

10600

Xem chi tiết: Giá & thông số xe tải Jac N650 thùng kín inox tải 6.45 tấn

6. Vì sao nên chọn xe tải jac N650 6,5 tấn cho khoản đầu tư của bạn?

Sở dĩ dòng xe Jac N650 được nhiều khách hàng quan tâm bởi nhũng yếu tố nổi bật sau đây:

  • Thương hiệu JAC uy tín chất lượng đã được khách hàng tin tưởng sử dụng trong suốt gần 15 năm qua.
  • Toàn bộ linh kiện được nhập khẩu CKD 100% từ tập đoàn JAC motors (gồm: cabin, chassi, khung gầm, động cơ, cầu và hộp số) và được lắp ráp tại nhà máy JAC.
  • Ngoại thất xe tải jac N650 được thiết kế theo kiểu cabin vuông phong cách Âu Mỹ, cứng cáp mạnh mẽ, nội thất thì rộng rãi và sang trọng, trang bị đầy đủ tiện nghi.
  • Động cơ tiến tiến sử dụng công nghệ của Đức (DEV) tiết kiệm nhiên liệu mà lại giúp bảo vệ môi trường.
  • Vì là mẫu xe lắp ráp trong nước nên giảm được chi phí nhập khẩu nên giá thành rẻ hơn nhiều so với xe jac nhập nguyên chiếc mà chất lượng thì tương đồng ngang nhau.

7. Bảng giá xe tải Jac N650 trên thị trường

STT

Bảng giá xe tải JAC N650

Giá (VNĐ)

1

Giá xe JAC N650 cabin sát xi

615.000.000

2

Giá xe JAC N650 thùng mui bạt

635.000.000

3

Giá xe JAC N650 thùng kín

641.000.000

4

Giá xe JAC N650 thùng lửng

625.000.000

Xem thêm: Bảng giá các dòng xe tải JAC mới nhất trên thị trường

Xe tải Jac

Chi phí lăn bánh

615,000,000

12,300,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

639,250,000

Dự toán vay vốn

615,000,000

492,000,000

8,200,000

1,619,500

9,819,500

Nếu vay 492,000,000 thì số tiền trả trước là 147,250,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 492,000,000 8,200,000 3,239,000 11,439,000 483,800,000
2 483,800,000 8,200,000 3,185,017 11,385,017 475,600,000
3 475,600,000 8,200,000 3,131,033 11,331,033 467,400,000
4 467,400,000 8,200,000 3,077,050 11,277,050 459,200,000
5 459,200,000 8,200,000 3,023,067 11,223,067 451,000,000
6 451,000,000 8,200,000 2,969,083 11,169,083 442,800,000
7 442,800,000 8,200,000 2,915,100 11,115,100 434,600,000
8 434,600,000 8,200,000 2,861,117 11,061,117 426,400,000
9 426,400,000 8,200,000 2,807,133 11,007,133 418,200,000
10 418,200,000 8,200,000 2,753,150 10,953,150 410,000,000
11 410,000,000 8,200,000 2,699,167 10,899,167 401,800,000
12 401,800,000 8,200,000 2,645,183 10,845,183 393,600,000
13 393,600,000 8,200,000 2,591,200 10,791,200 385,400,000
14 385,400,000 8,200,000 2,537,217 10,737,217 377,200,000
15 377,200,000 8,200,000 2,483,233 10,683,233 369,000,000
16 369,000,000 8,200,000 2,429,250 10,629,250 360,800,000
17 360,800,000 8,200,000 2,375,267 10,575,267 352,600,000
18 352,600,000 8,200,000 2,321,283 10,521,283 344,400,000
19 344,400,000 8,200,000 2,267,300 10,467,300 336,200,000
20 336,200,000 8,200,000 2,213,317 10,413,317 328,000,000
21 328,000,000 8,200,000 2,159,333 10,359,333 319,800,000
22 319,800,000 8,200,000 2,105,350 10,305,350 311,600,000
23 311,600,000 8,200,000 2,051,367 10,251,367 303,400,000
24 303,400,000 8,200,000 1,997,383 10,197,383 295,200,000
25 295,200,000 8,200,000 1,943,400 10,143,400 287,000,000
26 287,000,000 8,200,000 1,889,417 10,089,417 278,800,000
27 278,800,000 8,200,000 1,835,433 10,035,433 270,600,000
28 270,600,000 8,200,000 1,781,450 9,981,450 262,400,000
29 262,400,000 8,200,000 1,727,467 9,927,467 254,200,000
30 254,200,000 8,200,000 1,673,483 9,873,483 246,000,000
31 246,000,000 8,200,000 1,619,500 9,819,500 237,800,000
32 237,800,000 8,200,000 1,565,517 9,765,517 229,600,000
33 229,600,000 8,200,000 1,511,533 9,711,533 221,400,000
34 221,400,000 8,200,000 1,457,550 9,657,550 213,200,000
35 213,200,000 8,200,000 1,403,567 9,603,567 205,000,000
36 205,000,000 8,200,000 1,349,583 9,549,583 196,800,000
37 196,800,000 8,200,000 1,295,600 9,495,600 188,600,000
38 188,600,000 8,200,000 1,241,617 9,441,617 180,400,000
39 180,400,000 8,200,000 1,187,633 9,387,633 172,200,000
40 172,200,000 8,200,000 1,133,650 9,333,650 164,000,000
41 164,000,000 8,200,000 1,079,667 9,279,667 155,800,000
42 155,800,000 8,200,000 1,025,683 9,225,683 147,600,000
43 147,600,000 8,200,000 971,700 9,171,700 139,400,000
44 139,400,000 8,200,000 917,717 9,117,717 131,200,000
45 131,200,000 8,200,000 863,733 9,063,733 123,000,000
46 123,000,000 8,200,000 809,750 9,009,750 114,800,000
47 114,800,000 8,200,000 755,767 8,955,767 106,600,000
48 106,600,000 8,200,000 701,783 8,901,783 98,400,000
49 98,400,000 8,200,000 647,800 8,847,800 90,200,000
50 90,200,000 8,200,000 593,817 8,793,817 82,000,000
51 82,000,000 8,200,000 539,833 8,739,833 73,800,000
52 73,800,000 8,200,000 485,850 8,685,850 65,600,000
53 65,600,000 8,200,000 431,867 8,631,867 57,400,000
54 57,400,000 8,200,000 377,883 8,577,883 49,200,000
55 49,200,000 8,200,000 323,900 8,523,900 41,000,000
56 41,000,000 8,200,000 269,917 8,469,917 32,800,000
57 32,800,000 8,200,000 215,933 8,415,933 24,600,000
58 24,600,000 8,200,000 161,950 8,361,950 16,400,000
59 16,400,000 8,200,000 107,967 8,307,967 8,200,000
60 8,200,000 8,200,000 53,983 8,253,983 0
xem thêm

Các Xe tải Jac khác