Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)

Giá xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 Tấn - 7 Mét)

Giá bán 718,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 169,910,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải Jac N900 thùng kín inox (9 tấn)
  • Kích thước bao: 9.235 x 2.420 x 3.120 mm
  • Kích thước thùng: 7.000 x 2.260 x 2.150 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 8.800 kg
  • Cabin vuông CUMMINS của Hoa Kỳ
  • Loại động cơ: SF3.8s4R168
  • Công suất: 125kW/2600rpm
  • momen xoắn max: 600Nm/1300-1700 rpm
  • Thời gian bảo hành 5 năm / 150.000 km
SO SÁNH VỚI
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng Jac N900 Thùng kín inox
Kích thước tổng thể (mm) 9.235 x 2.420 x 3.460
Kích thước thùng xe (mm) 7.000 x 2.260 x 2.150

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 5.780
Tải trọng hàng hóa (Kg) 8.800
Tải trọng toàn bộ (Kg) 14.775
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ ISF3.8s4R68 (CUMMINS - Mỹ)
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3760
Công suất cực đại (kW/rpm) 125/2600
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 600/1300 - 1700
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Euro 5

HỘP SỐ

Kiểu hộp số Cơ khí
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25R20 / DUAL 8.25-R20
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả động cơ
Hệ thống phanh đỗ tang trống, cơ khí,khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
bình Acquy 02 X 12V-90Ah

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 28,0 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,6m
Tốc độ tối đa 80 km/h

Xe tải Jac N900 thùng kín inox sở hữu thiết kế cứng cáp với khung chassis dập từ thép chịu lực có độ bền và chịu tải cao, đảm bảo chuyên chở được các hàng hóa trong tải trọng 10 tấn trở lại. Jac N900 kín inox được gia công thùng kín rất đảm bảo và chất lượng với các chi tiết được hàn liền lạc cũng như độ dày các vách.

gia_xe_tai_jac_n900_thung_kin inox

Cùng với đó là khối động cơ cực mạnh cho công suất đạt 125kW giúp xe dễ dàng cõng tải hàng chạy qua nhiều cung đường địa hình khác nhau.

Xem thêm: Bảng giá và Thông số xe Jac N900 tải trọng hàng hóa 9 tấn

1. Ngoại thất xe tải Jac N900 thùng kín inox dài 7m

Mẫu xe JAC N900 thùng kín inox sở hữu thiết kế ngoại thất khá lớn & bền chắc, đây chính là đặc trưng chung của các mẫu xe tải nặng.

Cabin của xe được thiết kế khá vuông vức mang đậm khí động học cho phép hạn chế đến mức tối đa lực cản của gió trong quá trình xe di chuyển. Vì thế khi cần thì xe có thể tăng tốc một cách dễ dàng mà không tiêu hao quá nhiều nhiên liệu.

cabin_xe_tai_jac_n900_thung_kin inox

Cụm đèn pha-cos của JAC N900 thùng kín được bố trí dạng tầng theo 1 chiều dọc, trang bị công nghệ halogen giúp hệ thống đèn chiếu sáng luôn đạt được cường độ chiếu sáng tối đa, cho góc nhìn tốt khi phải điều khiển xe di chuyển vào ban đêm.

cum den pha_cua_xe_jac_n900
tem_cua_xe_jac_n900_thung_kin_inox

Gương chiếu hậu thiết kế theo kiểu 2 hộc với phần bản gương khá to, giúp cho việc quan sát các phương tiện di chuyển phía sau và hai bên thân xe trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

guong_chieu_hau_va_kinh_tron
bac_thang_len_xuong_cabin n900 kin inox

Cabin của xe JAC N900 thùng kín inox có thể lật  một góc khoảng 50 độ nhằm mục đích là giúp cho quá trình bảo trì, sữa chữa được diễn ra một cách nhanh chống và dễ dàng

Phần đuôi của JAC N900 thùng kín được thiết kế hệ thống đèn tín hiệu 3 màu giúp điều hướng giúp các phương tiện di chuyển phía sau xe biết được hướng mà xe sắp đi.

2. Nội thất xe Jac N900 thùng kín inox dài 7m

Không gian nội thất mẫu xe tải JAC N900 kín inox được thiết kế khá rộng nhằm tạo cảm giác thoải mái và dễ chịu cho người ngồi lái cũng như người ngồi ở các vị trí khác.

ghe_ngoi_cabin_xe_n900_kin inox

Bên trong cabin của xe được trang bị 3 ghế ngồi trong đó có 1 ghế tài và 2 ghế phụ, ghế đều được lót nệm và bọc nỉ nhằm tạo cảm giác êm ái và dễ chịu cho người ngồi.

khong_gian_noi_that_xe_tai_jac_n900 kin inox

Hệ thống lái gồm tay lái trợ lực, vô lăng gật gù, đồng hồ tablo cung cấp các thông số động cơ cho các bác tài trong quá trình điều khiển xe, hệ thống các nút công tắc điều khiển chỉnh điện được thiết kế rất khoa học giúp cho việc sử dụng trở nên dễ dàng hơn.

vo_lang_tay_lai_xe_jac_n900 kin inox
dong_ho_taplo_xe_n900

Ngoài ra để tăng thêm sự tiện nghi cho không gian cabin của JAC N900 thùng kín inox thì thì hãng còn trang bị cho xe: điều hòa nhiệt độ chỉnh cơ, đầu CD, hốc chứa đồ, chỗ để cốc, đèn trần cabin, tấm che nắng,…

he_thong_tien_nghi_xe_tai_jac_n900

3. Động cơ Jac N900 thùng kín inox

Với tải trọng hàng lên tới 9 tấn thì đồi hỏi Jac N900 thùng kín phải đưuọc trang bị mẫu động cơ lớn cho công suất khỏe khắn, nên hãng JAC đã trang bị cho xe mẫu động cơ ISF3.8s4R168 vô cùng hiện đại với khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp vào bên trong buồng đốt góp phần làm hạn chế tối đa lượng nhiên liệu bị tiêu hao.

dong_co_cummis_cua_n900_kin inox

Thông số kỹ thuật cơ bản của động cơ:

  • Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh được tích hợp thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước
  • Dung tích xi lanh: 3760 cc.
  • Công suất tối đa: 125 kW tại 2600 vòng / phút
  • Moment xoắn cực đại: 600 N.m tại 1300 - 1700 vòng / phút

Hệ thống khí thải của xe tải JAC N900 thùng kín inox đạt tiêu chuẩn EURO 4, EURO 5 theo tiêu chuẩn cục đăng kiểm Việt Nam.

hop_so_xe_tai_jac_n900_mui_batcan_snag_so_xe_jac_n900_kin_inox

4. Hệ thống khung gầm & an toàn

Cabin của xe thiết kế cấu trúc hai lớp phía trước giúp tăng cường vùng bảo vệ, đảm bảo an toàn người lái, đơn giản hóa kết cấu, sửa chữa dễ dàng.

khung_chassis_jac_n900_thung_kin

Khung gầm xe N900 thùng kín inox 9 tấn là khung chassi nguyên khối được nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy JAC Việt Nam.

khung_gam_sat_xi_jac_n900_thung_kin inox

Lốp xe sử dụng kiểu lốp: trên trục I/II: 02/04. Cỡ lốp trước / sau: 8.25 – 20 /DUAL 8.25 – 20.

  • Hệ thống treo:  Nhíp lá trước 7 cái + lá sau (10+10 cái), năng lực chịu tải toàn thể càng tốt (Nhíp lá cường độ cao, bề mặt 100% xử lý bằng phun bi làm sạch, bảo đảm trong vòng chu kỳ tuổi thọ không xảy ra sự cố).
  • Hệ thống ABS: Thương hiệu quốc tế, sử dụng phanh ngắt không khí tự động: lực phanh lớn, ngừng xe trên dốc không bị lùi xe, ngay cả khi áp xuất khác thường xe vẫn có lực phanh, nâng cao tính an toàn cho hành khách người và xe rất hiệu quả.

cau_sau_cua_xe_jac_n900 kin inox
bo_vi_sai_jac_n900_kin_inox

5. Chi tiết thông số thùng kín inox xe tải Jac N900

Xe tải JAC N900 9.4 tấn thùng kín inox

Trọng lượng bản thân

5.780 Kg

Tải trọng cho phép chở

8.800 Kg

Số người cho phép chở

3 chỗ

Trọng lượng toàn bộ

14.775 KG

Kích thước xe (D x R x C)

9.235 x 2.420 x 3.460 mm

Kích thước lòng thùng hàng

7.000 x 2.260 x 2.150 mm

Khoảng cách trục

5.700 mm

Tổng quan xe tải Jac N900 thùng kín inox dài 7 mét dù là xe tải nhập khẩu 3 cục CKD nhưng toàn bộ linh kiện được nhập từ nhà máy JAC chính hãng tại Trung Quốc đem về Việt Nam lắp ráp nên rất đồng bộ, vấn đề bảo dưỡng thay thế phụ tùng cũng đơn giản hơn trên toàn quốc. Với thiết kế này Jac N900 thùng kín đảm bảo hoạt động ổn định trên mọi cung đường dù phải chở nhiều loại hàng hóa khác nhau. Thời gian bảo hành cho mẫu xe tải Jac này là 5 năm hay 150 000 km trên toàn quốc.

Xe tải Jac

Chi phí lăn bánh

718,000,000

14,360,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

744,310,000

Dự toán vay vốn

718,000,000

574,400,000

9,573,333

1,890,733

11,464,067

Nếu vay 574,400,000 thì số tiền trả trước là 169,910,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 574,400,000 9,573,333 3,781,467 13,354,800 564,826,667
2 564,826,667 9,573,333 3,718,442 13,291,776 555,253,333
3 555,253,333 9,573,333 3,655,418 13,228,751 545,680,000
4 545,680,000 9,573,333 3,592,393 13,165,727 536,106,667
5 536,106,667 9,573,333 3,529,369 13,102,702 526,533,333
6 526,533,333 9,573,333 3,466,344 13,039,678 516,960,000
7 516,960,000 9,573,333 3,403,320 12,976,653 507,386,667
8 507,386,667 9,573,333 3,340,296 12,913,629 497,813,333
9 497,813,333 9,573,333 3,277,271 12,850,604 488,240,000
10 488,240,000 9,573,333 3,214,247 12,787,580 478,666,667
11 478,666,667 9,573,333 3,151,222 12,724,556 469,093,333
12 469,093,333 9,573,333 3,088,198 12,661,531 459,520,000
13 459,520,000 9,573,333 3,025,173 12,598,507 449,946,667
14 449,946,667 9,573,333 2,962,149 12,535,482 440,373,333
15 440,373,333 9,573,333 2,899,124 12,472,458 430,800,000
16 430,800,000 9,573,333 2,836,100 12,409,433 421,226,667
17 421,226,667 9,573,333 2,773,076 12,346,409 411,653,333
18 411,653,333 9,573,333 2,710,051 12,283,384 402,080,000
19 402,080,000 9,573,333 2,647,027 12,220,360 392,506,667
20 392,506,667 9,573,333 2,584,002 12,157,336 382,933,333
21 382,933,333 9,573,333 2,520,978 12,094,311 373,360,000
22 373,360,000 9,573,333 2,457,953 12,031,287 363,786,667
23 363,786,667 9,573,333 2,394,929 11,968,262 354,213,333
24 354,213,333 9,573,333 2,331,904 11,905,238 344,640,000
25 344,640,000 9,573,333 2,268,880 11,842,213 335,066,667
26 335,066,667 9,573,333 2,205,856 11,779,189 325,493,333
27 325,493,333 9,573,333 2,142,831 11,716,164 315,920,000
28 315,920,000 9,573,333 2,079,807 11,653,140 306,346,667
29 306,346,667 9,573,333 2,016,782 11,590,116 296,773,333
30 296,773,333 9,573,333 1,953,758 11,527,091 287,200,000
31 287,200,000 9,573,333 1,890,733 11,464,067 277,626,667
32 277,626,667 9,573,333 1,827,709 11,401,042 268,053,333
33 268,053,333 9,573,333 1,764,684 11,338,018 258,480,000
34 258,480,000 9,573,333 1,701,660 11,274,993 248,906,667
35 248,906,667 9,573,333 1,638,636 11,211,969 239,333,333
36 239,333,333 9,573,333 1,575,611 11,148,944 229,760,000
37 229,760,000 9,573,333 1,512,587 11,085,920 220,186,667
38 220,186,667 9,573,333 1,449,562 11,022,896 210,613,333
39 210,613,333 9,573,333 1,386,538 10,959,871 201,040,000
40 201,040,000 9,573,333 1,323,513 10,896,847 191,466,667
41 191,466,667 9,573,333 1,260,489 10,833,822 181,893,333
42 181,893,333 9,573,333 1,197,464 10,770,798 172,320,000
43 172,320,000 9,573,333 1,134,440 10,707,773 162,746,667
44 162,746,667 9,573,333 1,071,416 10,644,749 153,173,333
45 153,173,333 9,573,333 1,008,391 10,581,724 143,600,000
46 143,600,000 9,573,333 945,367 10,518,700 134,026,667
47 134,026,667 9,573,333 882,342 10,455,676 124,453,333
48 124,453,333 9,573,333 819,318 10,392,651 114,880,000
49 114,880,000 9,573,333 756,293 10,329,627 105,306,667
50 105,306,667 9,573,333 693,269 10,266,602 95,733,333
51 95,733,333 9,573,333 630,244 10,203,578 86,160,000
52 86,160,000 9,573,333 567,220 10,140,553 76,586,667
53 76,586,667 9,573,333 504,196 10,077,529 67,013,333
54 67,013,333 9,573,333 441,171 10,014,504 57,440,000
55 57,440,000 9,573,333 378,147 9,951,480 47,866,667
56 47,866,667 9,573,333 315,122 9,888,456 38,293,333
57 38,293,333 9,573,333 252,098 9,825,431 28,720,000
58 28,720,000 9,573,333 189,073 9,762,407 19,146,667
59 19,146,667 9,573,333 126,049 9,699,382 9,573,333
60 9,573,333 9,573,333 63,024 9,636,358 0
xem thêm

Các Xe tải Jac khác