Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)
Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)

Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt (9 Tấn)

Giá bán 712,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 168,590,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải Jac N900 thùng mui bạt (9 tấn)
  • Kích thước bao: 9.235 x 2.420 x 3.460 mm
  • Kích thước thùng: 7.000 x 2.260 x 750/2.150 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 9.000 kg
  • Cabin vuông CUMMINS của Hoa Kỳ
  • Loại động cơ: SF3.8s4R168
  • Công suất: 125kW/2600rpm
  • momen xoắn max: 600Nm/1300-1700 rpm
  • Thời gian bảo hành 5 năm / 150.000 km
SO SÁNH VỚI
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng Jac N900 Thùng mui bạt
Kích thước tổng thể (mm) 9.235 x 2.420 x 3.460
Kích thước thùng xe (mm) 7.000 x 2.260 x 750/2.150

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 5.580
Tải trọng hàng hóa (Kg) 9.000
Tải trọng toàn bộ (Kg) 14.775
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ ISF3.8s4R68 (CUMMINS - Mỹ)
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3760
Công suất cực đại (kW/rpm) 125/2600
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 600/1300 - 1700
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Euro 5

HỘP SỐ

Kiểu hộp số Cơ khí
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25R20 / DUAL 8.25-R20
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả động cơ
Hệ thống phanh đỗ tang trống, cơ khí,khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
bình Acquy 02 X 12V-90Ah

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 28,0 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,6m
Tốc độ tối đa 80 km/h

Xe tải JAC N900 thùng mui bạt là mẫu xe thuộc phân khúc xe tải 9 tấn một, đây là phân khúc đang được rất nhiều khách hàng lựa chọn, vì thế mà xuất hiện sự cạnh tranh của rất nhiều mẫu xe thuộc các thương hiệu khác nhau. Mẫu xe tải JAC N900 thùng mui bạt có ưu điểm với phần thiết kế chắc chắn, khung sát xi bền bỉ đảm bảo cho khả năng tải nặng của xe, không gian cabin rộng rãi và được trang bị đầy đủ các thiết bị để các bác tài luôn cảm thấy thoải mái khi điều khiển xe.

xe_tai_jac_n900_thung_mui_bat

Hệ thống động cơ của JAC N900 thùng mui bạt là mẫu động cơ thuộc thương hiệu Cummins của Mỹ vông cùng mạnh mẽ với khả năng năng vận hành một cách trơn tru giúp cho xe có thể di chuyển qua nhiều dạng địa hình khác nhau để chuyên chở hàng hóa. Với các ưu điểm kể trên thì xe tải JAC N900 thùng mui bạt chính là một sự lựa chọn phù hợp dành cho các khách hàng đang có nhu cầu.

Xem thêm: Bảng giá xe tải Jac N900 tải trọng hàng 9 tấn

1. Ngoại thất xe tải JAC N900 thùng mui bạt – Thiết kế ngoại thất cabin dạng vuông rất hiện đại

Đầu cabin của xe tải JAC N900 thùng mui bạt được thiết kế theo dạng hình vuông và tuân thủ theo nguyên lý khí động học với khả năng loại bỏ tối đa lực cản của gió và giúp cho xe có thể tăng tốc một cách dễ dàng mà không cần phải tiêu hao quá nhiều nhiên liệu.

jac_n900_thung_mui_bat_9_tan

Cụm đèn pha và xi nhan của JAC N900 thùng mui bạt được thiết kế theo dạng xếp chồng, sử dụng công nghệ chiếu sáng halogen nhằm giúp cho hệ thống đèn đạt được cường độ chiếu sáng lớn nhất để có thể cung cấp đầy đủ ánh sáng nhằm đảm bảo tầm nhìn cho các bác tài khi điều khiển xe vào ban đêm.

Mặt lưới tản nhiệt của xe tải JAC N900 thùng mui bạt được thiết kế với rất nhiều lỗ nhỏ nhằm tối ưu quá trình tản nhiệt cho hệ thống động cơ, giúp động cơ không bị quá nóng trong quá trình hoạt động.

cum_den_chieu_sang_xe_tai_jac_n900 mui bat

Gương chiếu hậu của xe được thiết kế khá lớn, điều này sẽ giúp cho các bác tài có được một tầm quan sát tốt nhất khi điều khiển xe, các điểm mù cũng sẽ được hạn chế đến mức tối đa nhằm đảm bảo an toàn cho xe.

guong_chieu_hau_va_kinh_tron

Đầu cabin của xe tải JAC N900 thùng mui bạt được phủ một lớp sơn tĩnh điện được sản xuất theo công nghệ Metalic, lớp sơn này có khả năng giữ màu khá tốt và không bị bong tróc ngay cả khi chịu tác động của các yếu tố thời tiết.

Để giúp cho các bác tài có thể di chuyển lên xuống cabin một cách linh động thì JAC đã thiết kế cửa cabin của xe tải JAC N900 thùng mui bạt với gốc mở lên đến 70 độ và kết hợp cùng với đó là bậc thang lên xuống cabin khá thuận tiện.

bac_thang_len_xuong_cabin

Phần đuôi của xe tải JAC N900 thùng mui bạt được lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu với nhiệm vụ điều hướng và giúp cho các phương tiện di chuyển phía sau xe có thể biết được hướng mà xe sắp đi.

2. Nội thất của xe tải JAC N900 thùng mui bạt – Không gian rộng rãi với đầy đủ thiết bị phụ trợ

Để giúp cho các bác tài luôn cảm thấy thoải mái và dễ chịu khi phải ngồi nhiều giờ liên bên trong cabin để điều khiển xe thì JAC đã thiết kế cabin của xe tải JAC N900 thùng mui bạt với không gian khá lớn và phần nóc cabin cao để hạn chế sự ngột ngạt.

khong_gian_noi_that_xe_tai_jac_n900 mui bat
noi_that_cua_jac_n900_mui_bat

Tổng số ghế ngồi được bố trí bên trong cabin là 3 ghế trong đó có 1 ghế tài và 2 ghế phụ. Cả 3 ghế ngồi đều được lót nệm và bọc nỉ nhằm giúp cho người ngồi luôn cảm thấy êm ái và dễ chịu. Riêng đối với ghế ngồi của bác tài thì sẽ có thêm tính năng cân bằng hơi nhằm giúp cho các bác tài có được một tư thế ngồi lái thoải mái nhất.

ghe_ngoi_cabin_xe_n900_mui_bat

Các thiết bị hỗ trợ lái được lắp đặt bên trong cabin của JAC N900 thùng mui bạt gồm có : tay lái trợ lực, vô lăng 4 chấu dạng gật gù, cụm đồng hồ tablo, hệ thống các nút điều khiển chỉnh điện được thiết kế khá hợp lý giúp cho việc thao tác sử dụng của các bác tài được diễn ra một cách dễ dàng.

vo_lang_tay_lai_xe_jac_n900_mui_bat
dong_ho_taplo_xe_n900 mui bat

Ngoài ra không gian cabin của xe còn được trang bị thêm một số thiết bị phụ trợ khác như : điều hòa chỉnh cơ có nhiệm vụ làm mát cho không gian cabin, đầu CD, đèn trần cabin, hốc chứa đồ, chỗ để cốc, …

3. Hệ thống động cơ JAC N900 thùng mui bạt – Mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu cực tốt

Để đảm bảo cho khả năng tải một khối lượng hàng hóa lên đến 9 tấn và di chuyển qua nhiều địa hình khác nhau thì xe tải JAC N900 thùng mui bạt đã được JAC trang bị cho mẫu động cơ ISF3.8s4R168 Cummins, thương hiệu động cơ nổi tiếng đến từ Hoa Kỳ.

dong_co_cummis_cua_n900_mui_bat

Thông số thuật hệ thống động cơ Cummins ISF3.8s4R168 :

  • Là kiểu động cơ diesel 4 kỳ, 4 xy lanh được tích hợp thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước.
  • Dung tích xi lanh của động cơ đạt 3760 cc.
  • Công suất tối đa có thể đạt được là 126 kW tại 2600 vòng / phút.
  • Moment xoắn cực đại đạt 600 N.m tại 1300 - 1700 vòng / phút

Mẫu động cơ này được đánh giá khá cao ở khả năng tiết kiệm nhiên liệu nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp vào bên trong buồng đốt sẽ góp phần hạn chế lượng nhiên liệu bị tiêu hao.

hop_so_xe_tai_jac_n900_mui_bat

Xe tải JAC N900 thùng mui bạt được lắp đặt kiểu hộp số cơ khí với 6 số tiến và 1 số lùi, khả năng truyền động của kiểu hộp số này được đánh giá khá cao. Đây chính là yếu tố giúp cho hệ thống động cơ của xe có thể hoạt động một cách trơn tru nhất có thể. Bên cạnh đó thì khả năng chuyển số nhanh cũng sẽ giúp cho các bác tài dễ dàng hơn trong quá trình điều khiển xe.

Hệ thống khí thải của JAC N900 thùng mui bạt đạt chuẩn EURO 4, đây là mức tiêu chuẩn đang được quy định tại nước ta cho khí thải xe tải.

4. Khung gầm & an toàn của xe tải JAC N900 thùng mui bạt

Phần khung sát xi của xe tải JAC N900 thùng mui bạt được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực và được sản xuất bằng công nghệ dập nguội 6000 tấn với khả năng dập một lần thành hình để tạo ra được một bộ khung bền bỉ với khả năng chịu lực tốt nhất.

khung_chassis_xe_tia_jac_n900_thung bat

Hệ thống phanh chính của JAC N900 thùng mui bạt là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng. Ngoài ra xe còn được trang bị kiểu phanh phụ là phanh khí xả động cơ để hỗ trợ phanh chính.

bau_hoi_khi_nen
cau_sau_cua_xe_jac_n900

Hệ thống treo của xe là sự kết hợp của các lá nhíp hình elip cùng các giảm chấn thủy lực để giúp cho xe có thể di chuyển một cách êm ái ngay cả khi đi qua các đoạn đường dốc ghềnh.

truc_cac_dang_xe_jac_n900

5. Thông số kỹ thuật xe tải JAC N900 thùng mui bạt 

jac_n900_mui_bat_7_bung
phia_sau_xe_jac_n900_mui_bat

STT

Thông số kỹ thuật

Xe tải JAC N900 thùng mui bạt

1

Kích thước tổng thể (mm)

9.235 x 2.420 x 3.460

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

7.000 x 2.260 x 750/2.150

3

Khối lượng bản thân (kg)

5.580

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

9.000

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

14.775

6

  • Động cơ: ISF3.8s4R168  , động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước 
  • Dung tích công tác (cc): 3760
  • Công suất cực đại (kW/rpm): 125 / 2600
  • Momen xoắn cực đại (N.m/rpm): 600/ 1300 - 1700
  • Hốp số: cơ khí, 6 tiến + 1 lùi
  • Kiểu lốp xe trước/sau: Lốp đơn / Lốp đôi (8.25R20

6. Giá xe tải JAC N900 thùng mui bạt

ngoai_that_xe_tai_jac_N900_thung bat

Hiện tại thì mẫu xe tải JAC N900 thùng mui bạt đang được bán trên thị trường với mức giá là 729.000.000 VNĐ

Xe tải Jac

Chi phí lăn bánh

712,000,000

14,240,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

738,190,000

Dự toán vay vốn

712,000,000

569,600,000

9,493,333

1,874,933

11,368,267

Nếu vay 569,600,000 thì số tiền trả trước là 168,590,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 569,600,000 9,493,333 3,749,867 13,243,200 560,106,667
2 560,106,667 9,493,333 3,687,369 13,180,702 550,613,333
3 550,613,333 9,493,333 3,624,871 13,118,204 541,120,000
4 541,120,000 9,493,333 3,562,373 13,055,707 531,626,667
5 531,626,667 9,493,333 3,499,876 12,993,209 522,133,333
6 522,133,333 9,493,333 3,437,378 12,930,711 512,640,000
7 512,640,000 9,493,333 3,374,880 12,868,213 503,146,667
8 503,146,667 9,493,333 3,312,382 12,805,716 493,653,333
9 493,653,333 9,493,333 3,249,884 12,743,218 484,160,000
10 484,160,000 9,493,333 3,187,387 12,680,720 474,666,667
11 474,666,667 9,493,333 3,124,889 12,618,222 465,173,333
12 465,173,333 9,493,333 3,062,391 12,555,724 455,680,000
13 455,680,000 9,493,333 2,999,893 12,493,227 446,186,667
14 446,186,667 9,493,333 2,937,396 12,430,729 436,693,333
15 436,693,333 9,493,333 2,874,898 12,368,231 427,200,000
16 427,200,000 9,493,333 2,812,400 12,305,733 417,706,667
17 417,706,667 9,493,333 2,749,902 12,243,236 408,213,333
18 408,213,333 9,493,333 2,687,404 12,180,738 398,720,000
19 398,720,000 9,493,333 2,624,907 12,118,240 389,226,667
20 389,226,667 9,493,333 2,562,409 12,055,742 379,733,333
21 379,733,333 9,493,333 2,499,911 11,993,244 370,240,000
22 370,240,000 9,493,333 2,437,413 11,930,747 360,746,667
23 360,746,667 9,493,333 2,374,916 11,868,249 351,253,333
24 351,253,333 9,493,333 2,312,418 11,805,751 341,760,000
25 341,760,000 9,493,333 2,249,920 11,743,253 332,266,667
26 332,266,667 9,493,333 2,187,422 11,680,756 322,773,333
27 322,773,333 9,493,333 2,124,924 11,618,258 313,280,000
28 313,280,000 9,493,333 2,062,427 11,555,760 303,786,667
29 303,786,667 9,493,333 1,999,929 11,493,262 294,293,333
30 294,293,333 9,493,333 1,937,431 11,430,764 284,800,000
31 284,800,000 9,493,333 1,874,933 11,368,267 275,306,667
32 275,306,667 9,493,333 1,812,436 11,305,769 265,813,333
33 265,813,333 9,493,333 1,749,938 11,243,271 256,320,000
34 256,320,000 9,493,333 1,687,440 11,180,773 246,826,667
35 246,826,667 9,493,333 1,624,942 11,118,276 237,333,333
36 237,333,333 9,493,333 1,562,444 11,055,778 227,840,000
37 227,840,000 9,493,333 1,499,947 10,993,280 218,346,667
38 218,346,667 9,493,333 1,437,449 10,930,782 208,853,333
39 208,853,333 9,493,333 1,374,951 10,868,284 199,360,000
40 199,360,000 9,493,333 1,312,453 10,805,787 189,866,667
41 189,866,667 9,493,333 1,249,956 10,743,289 180,373,333
42 180,373,333 9,493,333 1,187,458 10,680,791 170,880,000
43 170,880,000 9,493,333 1,124,960 10,618,293 161,386,667
44 161,386,667 9,493,333 1,062,462 10,555,796 151,893,333
45 151,893,333 9,493,333 999,964 10,493,298 142,400,000
46 142,400,000 9,493,333 937,467 10,430,800 132,906,667
47 132,906,667 9,493,333 874,969 10,368,302 123,413,333
48 123,413,333 9,493,333 812,471 10,305,804 113,920,000
49 113,920,000 9,493,333 749,973 10,243,307 104,426,667
50 104,426,667 9,493,333 687,476 10,180,809 94,933,333
51 94,933,333 9,493,333 624,978 10,118,311 85,440,000
52 85,440,000 9,493,333 562,480 10,055,813 75,946,667
53 75,946,667 9,493,333 499,982 9,993,316 66,453,333
54 66,453,333 9,493,333 437,484 9,930,818 56,960,000
55 56,960,000 9,493,333 374,987 9,868,320 47,466,667
56 47,466,667 9,493,333 312,489 9,805,822 37,973,333
57 37,973,333 9,493,333 249,991 9,743,324 28,480,000
58 28,480,000 9,493,333 187,493 9,680,827 18,986,667
59 18,986,667 9,493,333 124,996 9,618,329 9,493,333
60 9,493,333 9,493,333 62,498 9,555,831 0
xem thêm

Các Xe tải Jac khác