Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)
Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)

Giá xe tải Jac N800 thùng mui bạt (8.35 tấn)

Giá bán 717,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 167,996,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải Jac N800 thùng mui bạt
  • Kích thước bao: 9.800 x 2.420 x 3.450 mm
  • Kích thước thùng: 7.610 x 2.280 x 750/2.150 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 8.350 kg
  • Cabin vuông CUMMINS của Hoa Kỳ
  • Loại động cơ: SF3.8s4R168
  • Công suất: 125kW/2600rpm
  • momen xoắn max: 600Nm/1300-1700 rpm
  • Thời gian bảo hành 5 năm / 150.000 km
SẢN PHẨM GỢI Ý

Giá xe tải Jac N800 thùng kín inox (8 tấn)

Giá bán: 723,000,000VNĐ

Jac N800 (8.35 tấn - 7.6 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi

Giá bán: 705,000,000VNĐ

Đây chỉ là giá bán tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận được nhiều chương trình giảm giá của AutoF

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng Jac N800 Thùng bạt
Kích thước tổng thể (mm) 9.800 x 2.420 x 3.450
Kích thước thùng xe (mm) 7.610 x 2.280 x 750/2.150

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 5.655
Tải trọng hàng hóa (Kg) 8.350
Tải trọng toàn bộ (Kg) 14.175
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ ISF3.8s4R68 (CUMMINS - Mỹ)
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3760
Công suất cực đại (kW/rpm) 125/2600
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 600/1300 - 1700
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Euro 5

HỘP SỐ

Kiểu hộp số Cơ khí
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25R20 / DUAL 8.25-R20
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả động cơ
Hệ thống phanh đỗ tang trống, cơ khí,khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
bình Acquy 02 X 12V-90Ah

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 28,0 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,6m
Tốc độ tối đa 80 km/h

Tại phân khúc xe tải 8 tấn thương hiệu xe tải JAC với model N800 đang thu hút được sự quan tâm của rất nhiều khách hàng đặc biệt là các công ty vận tải đang có nhu cầu tìm kiếm một mẫu xe thuộc phân khúc tầm trung để vận chuyển hàng hóa đường dài.

xe_tai_jac_n800_thung_mui_bat

Xe tải JAC N800 thùng mui bạt được thiết kế khá chắc chắn với phần khung sát xi được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực, không gian cabin của xe được trang bị đầy đủ các thiế bị hỗ trợ lái để giúp cho các bác tài có thể điều khiển xe một cách dễ dàng. Hệ thống động cơ của xe tải JAC N800 thùng mui bạt được đánh giá khá cao với công suất cực đại lớn có khả năng tạo ra một lực kéo đủ mạnh để đảm bảo cho việc vận chuyển một khối lượng hàng hóa lên đến 8 tấn. Trong nội dung bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu kỹ hơn về mẫu xe này.

Xem thêm: Mô tả chi tiết các loại thùng & giá bán của xe tải JAC N800

1. Những điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của xe tải JAC N800 thùng mui bạt

Là mẫu xe thuộc phân khúc xe tải tầm trung nên JAC N800 thùng mui bạt có thiết kế khá lớn và chắc chắn. Phần đầu cabin của xe được thiết kế theo hình dạng khí động học với mục đích là loại bỏ lực cản của gió và từ đó giúp cho xe có thể tăng tốc một cách dễ dàng hơn.

ngoai_that_xe_jac_n800_mui_bat

Mặt lưới tản nhiệt của xe tải JAC N800 thùng mui bạt được thiết kế khá lớn nhằm tăng cường hiệu quả của quá trình tản nhiệt giúp cho động cơ không bị quá nóng khi xe hoạt động.

Cụm đèn pha của xe được thiết kế theo kiểu xếp chồng, sử dụng công nghệ chiếu sáng halogen phản quang đa điểm để tạo ra cường độ ánh sáng tối đa cho đèn. Từ đó có thể cung cấp đầy đủ ánh sáng cho các bác tài khi điều khiển xe vào ban đêm dưới điều kiện thiếu sáng.

cabin_cung_cap_cua_n800_thung_bat

Gương chiếu hậu của xe tải JAC N800 thùng mui bạt bao gồm mọt gương với phần bản khá lớn giúp cho các bác tài có được một gốc quan sát tốt nhất khi điều khiển xe và hạn chế tối đa các điểm mù có thể xuất hiện. Gương thứ hai là kiểu gương cầu lồi với khả năng mở rộng gốc quan sát để giúp cho các bác tài có thể thấy được các phương tiện đang di chuyển hai bên thân xe và ở phía sau.

Phần đầu cabin của xe được phủ một lớp sơn tĩnh điện được sản xuất theo công nghê Metalic với khả năng chống bong tróc cực tốt giúp cho màu sơn của xe luôn sáng và bóng loáng.

Dọc theo phần thùng của xe tải JAC N800 thùng mui bạt được trang bị thêm các đèn tín hiệu mang vàng có kích thước khá nhỏ với nhiệm vụ chính là báo hiệu cho các phương tiện di chuyển ở phía ngược chiều vào buổi tối.

2. Những điểm nổi bật trong thiết kế nội thất của xe tải JAC N800 thùng mui bạt

Để giúp cho các bác tài luôn có được một cảm giác thoải mái và dễ chịu khi ngồi trong cabin của xe tải JAC N800 thùng mui bạt thì JAC đã trang bị cho xe một không gian cabin rộng rãi và vô cùng thoáng mát.

khong_gian_noi_that_xe_tai_jac_n800 mui bat

Bên trong cabin của xe được thiết kế 3 ghế ngồi trong đó có 1 ghế tài và 2 ghế phụ. Điểm chung của cả 3 ghế là đều được lót nệm và bọc nỉ cùng với phần thân ghế được thiết kế với gốc nghiêng khoảng 30 độ để giúp cho người ngồi không cảm thấy đau mỏi khi phải ngồi quá lâu. Riêng đối với ghế của bác tài thì sẽ được tích hợp thêm tính năng cân bằng hơi để các bác tài có thể có được một tư thế ngồi thoải mái nhất.

khonag_noi_that_jac_n800 mui bat

Nhằm giúp cho quá trình điều khiển xe của các bác tài trở nên dễ dàng hơn thì JAC N800 thùng mui bạt đã được trang bị thêm rất nhiều thiết bị hỗ trợ lái bao gồm : tay lái trợ lực, vô lăng gật gù, cụm đồng hồ tablo được thiết kế phía dưới vô lăng, các nút điều khiển chỉnh điện dùng để điều chỉnh cần gạt nước, đèn xi nhan,…

vo_lang_tay_lai_xe_jac_n800_mui bat

Ngoài ra để thêm phần tiện nghi cho cabin của xe tải JAC N800 thùng mui bạt thì JAC còn trang bị thêm các thiết bị phụ trợ bao gồm : điều hòa chỉnh cơ, hốc chứa đồ, chỗ để cốc, đầu CD có kết nối bluetooth, đèn trần cabin, tấm che nắng.

3. Hệ thống động cơ của xe tải JAC N800 thùng mui bạt

Với tải trọng hàng hóa cần chuyên chở lên đến 8 tấn thì buộc xe tải JAC N800 thùng mui bạt phải được trang bị một hệ thống động cơ mạnh mẽ để đảm bảo cho khả năng tải hàng hóa.

Với động cơ ISF3.8s4R168 của thương hiệu Cummins đến từ Hoa Kỳ sẽ đáp ứng được những yêu cầu khắt khe nhất cho việc chuyên chở hàng hóa .

dong_co_cua_xe_tai_jac_n800

ISF3.8s4R168  là kiểu động cơ diesel 4 kỳ, 4 xy lanh được tích hợp thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước. Dung tích xi lanh của động cơ đạt 3760 cc. Công suất tối đa có thể đạt được là 126 kW tại 2600 vòng / phút. Moment xoắn cực đại đạt 600 N.m tại 1300 - 1700 vòng / phút

Với mẫu hộp số cơ khí bao gồm 6 số tiến 1 số lùi mà xe được trang bị sẽ hỗ trợ cho động cơ hoạt động một cách trơn tru và bền bỉ nhất nhờ vào hiệu năng truyền động cực tốt cùng khả năng chuyển số nhanh.

hop_so_xe_jac_n800_thung_bat

Với bộ tuần hoàn khí xả ERG kết hợp cùng bộ xử lý xúc tác dẽ giúp cho hệ thống khí thải của xe đạt tiêu chuẩn EURO 4. Đây là mức tiêu chuẩn đang được áp dụng cho các mẫu xe tải tại nước ta

4. An toàn của xe tải JAC N800 thùng mui bạt

Phần khung sát xi của xe tải JAC N800 thùng mui bạt được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực có khả năng chịu tải tốt và rất bền. Công nghệ để sản xuất ra bộ khung sát xi của xe là công nghệ dập nguội 6000 tấn với khả năng dập một lần thành hình nhằm tạo ra một bộ khung sát xi liền khối với độ bền và khả năng chịu lực ở mức tối đa để đảm bảo cho việc chuyên chở một khối lượng hàng hóa lên đến 8 tấn.

khung_gam_xe_tai_jac_n800_thung_bat

Hệ thống phanh chính là JAC N800 thùng mui bạt được trang bị là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng. Kiểu phanh này có khả năng bám mặt đường cực tốt sẽ hỗ trợ cho các bác tài khi cần xử lý các tình huống bất ngờ trên đường di chuyển.

bau_phanh_khi_nen_n800_thung_bat

Hệ thống treo trước và sau của xe tải JAC N800 thùng mui bạt là sự kết hợp của các lá nhíp hình elip dày cùng các giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng để giúp cho xe luôn di chuyển một cách êm ái ngay cả khi đi qua những đoạn đường dốc ghềnh.

Ngoài ra thì hệ thống an toàn của xe còn được bổ sung thêm một số thiết bị hiện đại khác như : hệ thống ABS chống bó cứng phanh, hệ thống phân bố đều lực phanh, hệ thống hỗ trợ đỗ dốc.

5. Thông số kỹ thuật xe tải JAC N800 thùng mui bạt 

thong_so_xe_jac_n800_thung_mui_bat
phia_sau_thung_bat_xe_jac_n800

STT

Thông số kỹ thuật

Xe tải N800 thùng mui bạt

1

Kích thước tổng thể (mm)

9800 x 2420 x 3450

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

7610 x 2280 x 750/2150

3

Khối lượng bản thân (kg)

5655

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

8350

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

14200

cac_bung_hong_xe_jac_n800_thung_bat
ban_le_thung_bat_xe_jac_n800

6. Giá xe tải JAC N800 thùng mui bạt

Hiện tại thì mẫu xe tải JAC N800 thùng mui bạt đang được bán trên thị trường với mức giá là 730.000.000 VNĐ

Xe tải Jac

Chi phí lăn bánh

717,000,000

14,340,000

150,000

600,000

4,680,000

1,826,000

3,000,000

741,596,000

Dự toán vay vốn

717,000,000

573,600,000

9,560,000

1,888,100

11,448,100

Nếu vay 573,600,000 thì số tiền trả trước là 167,996,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 573,600,000 9,560,000 3,776,200 13,336,200 564,040,000
2 564,040,000 9,560,000 3,713,263 13,273,263 554,480,000
3 554,480,000 9,560,000 3,650,327 13,210,327 544,920,000
4 544,920,000 9,560,000 3,587,390 13,147,390 535,360,000
5 535,360,000 9,560,000 3,524,453 13,084,453 525,800,000
6 525,800,000 9,560,000 3,461,517 13,021,517 516,240,000
7 516,240,000 9,560,000 3,398,580 12,958,580 506,680,000
8 506,680,000 9,560,000 3,335,643 12,895,643 497,120,000
9 497,120,000 9,560,000 3,272,707 12,832,707 487,560,000
10 487,560,000 9,560,000 3,209,770 12,769,770 478,000,000
11 478,000,000 9,560,000 3,146,833 12,706,833 468,440,000
12 468,440,000 9,560,000 3,083,897 12,643,897 458,880,000
13 458,880,000 9,560,000 3,020,960 12,580,960 449,320,000
14 449,320,000 9,560,000 2,958,023 12,518,023 439,760,000
15 439,760,000 9,560,000 2,895,087 12,455,087 430,200,000
16 430,200,000 9,560,000 2,832,150 12,392,150 420,640,000
17 420,640,000 9,560,000 2,769,213 12,329,213 411,080,000
18 411,080,000 9,560,000 2,706,277 12,266,277 401,520,000
19 401,520,000 9,560,000 2,643,340 12,203,340 391,960,000
20 391,960,000 9,560,000 2,580,403 12,140,403 382,400,000
21 382,400,000 9,560,000 2,517,467 12,077,467 372,840,000
22 372,840,000 9,560,000 2,454,530 12,014,530 363,280,000
23 363,280,000 9,560,000 2,391,593 11,951,593 353,720,000
24 353,720,000 9,560,000 2,328,657 11,888,657 344,160,000
25 344,160,000 9,560,000 2,265,720 11,825,720 334,600,000
26 334,600,000 9,560,000 2,202,783 11,762,783 325,040,000
27 325,040,000 9,560,000 2,139,847 11,699,847 315,480,000
28 315,480,000 9,560,000 2,076,910 11,636,910 305,920,000
29 305,920,000 9,560,000 2,013,973 11,573,973 296,360,000
30 296,360,000 9,560,000 1,951,037 11,511,037 286,800,000
31 286,800,000 9,560,000 1,888,100 11,448,100 277,240,000
32 277,240,000 9,560,000 1,825,163 11,385,163 267,680,000
33 267,680,000 9,560,000 1,762,227 11,322,227 258,120,000
34 258,120,000 9,560,000 1,699,290 11,259,290 248,560,000
35 248,560,000 9,560,000 1,636,353 11,196,353 239,000,000
36 239,000,000 9,560,000 1,573,417 11,133,417 229,440,000
37 229,440,000 9,560,000 1,510,480 11,070,480 219,880,000
38 219,880,000 9,560,000 1,447,543 11,007,543 210,320,000
39 210,320,000 9,560,000 1,384,607 10,944,607 200,760,000
40 200,760,000 9,560,000 1,321,670 10,881,670 191,200,000
41 191,200,000 9,560,000 1,258,733 10,818,733 181,640,000
42 181,640,000 9,560,000 1,195,797 10,755,797 172,080,000
43 172,080,000 9,560,000 1,132,860 10,692,860 162,520,000
44 162,520,000 9,560,000 1,069,923 10,629,923 152,960,000
45 152,960,000 9,560,000 1,006,987 10,566,987 143,400,000
46 143,400,000 9,560,000 944,050 10,504,050 133,840,000
47 133,840,000 9,560,000 881,113 10,441,113 124,280,000
48 124,280,000 9,560,000 818,177 10,378,177 114,720,000
49 114,720,000 9,560,000 755,240 10,315,240 105,160,000
50 105,160,000 9,560,000 692,303 10,252,303 95,600,000
51 95,600,000 9,560,000 629,367 10,189,367 86,040,000
52 86,040,000 9,560,000 566,430 10,126,430 76,480,000
53 76,480,000 9,560,000 503,493 10,063,493 66,920,000
54 66,920,000 9,560,000 440,557 10,000,557 57,360,000
55 57,360,000 9,560,000 377,620 9,937,620 47,800,000
56 47,800,000 9,560,000 314,683 9,874,683 38,240,000
57 38,240,000 9,560,000 251,747 9,811,747 28,680,000
58 28,680,000 9,560,000 188,810 9,748,810 19,120,000
59 19,120,000 9,560,000 125,873 9,685,873 9,560,000
60 9,560,000 9,560,000 62,937 9,622,937 0
xem thêm

Các Xe tải Jac khác