Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)
Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)

Giá xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 Tấn - 7 Mét)

Giá bán 708,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 167,710,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải Jac N900 thùng lửng (9.4 tấn)
  • Kích thước bao: 9.235 x 2.420 x 3.120 mm
  • Kích thước thùng: 7.000 x 2.260 x 630 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 9.400 kg
  • Cabin vuông CUMMINS của Hoa Kỳ
  • Loại động cơ: SF3.8s4R168
  • Công suất: 125kW/2600rpm
  • momen xoắn max: 600Nm/1300-1700 rpm
  • Thời gian bảo hành 5 năm / 150.000 km
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng Jac N900 Thùng lửng
Kích thước tổng thể (mm) 9.265 x 2.420 x 3.120
Kích thước thùng xe (mm) 7.000 x 2.260 x 630

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 5.255
Tải trọng hàng hóa (Kg) 9.400
Tải trọng toàn bộ (Kg) 14.850
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ ISF3.8s4R68 (CUMMINS - Mỹ)
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3760
Công suất cực đại (kW/rpm) 125/2600
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 600/1300 - 1700
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Euro 5

HỘP SỐ

Kiểu hộp số Cơ khí
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25R20 / DUAL 8.25-R20
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả động cơ
Hệ thống phanh đỗ tang trống, cơ khí,khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
bình Acquy 02 X 12V-90Ah

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 28,0 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,6m
Tốc độ tối đa 80 km/h

Thương hiệu JAC đã dần quen thuộc với người sử dụng Việt Nam, Không chỉ tập trung phát triển ở mảng xe tải nhẹ hay tải tải nặng mà Jac còn tập trung đẩy mạnh phân khúc tải trung nhằm đa dạng sản phẩm tới tay người sử dụng cũng như mang lại nhiều lựa chọn hơn cho khách hàng.

gia_xe_tai_jac_n900_thung_lung

Vì vậy model 9 tấn thường rất được khách hàng quan tâm. Trong đó xe tải Jac N900 thùng lửng cũng là một trong số xe tải thùng linh hoạt mà người dùng muốn đầu tư để chở các loại hàng hóa có tải lớn hoặc chiều dài quá khổ như ống nước, kính, máy móc lớn, đá, …

Xem thêm: Bảng giá & Thông số xe Jac N900 tải trọng hàng 9 tấn

1. Ngoại thất xe Jac N900 thùng lửng

Ngoại thất xe Jac N900 thùng lửng với phần đầu cabin xe vuông khá trang nhã với 3 màu sơn cơ bản là xanh, trắng, bạt. Cabin này cũng được thiết kế theo dạng khí động lực học, được trang bị mui lướt gió giúp tăng tính thẩm mỹ, giảm khí nóng đưa vào trong cabin và giúp xe chạy lướt hơn.

ngoai_that_cabin_xe_tai_jac_n900 thung lung
bung_sau_cua_jac_n900_thung_lung

Hai bên cabin trang bị đèn pha cos xi nhan và đèn sương mù tiện lợi đều sử dụng công nghệ bóng halogen tuổi thọ cao.

den_xe_jac_n900_thung lung

Gương chiếu hậu của Jac N900 thùng lửng loại bản rộng 1 phẳng, 1 cầu lồi và có kính mo tròn phía trước cabin xe giúp bao quát tầm nhìn cũng như tăng độ quan sát ở các điểm mù chi chạy xe của người lái.

thiet_ke_cabin_xe_jac_n900_thung lung

Kính chắn gió trước rất lớn cho góc nhìn rộng hơn để người lái dễ dàng quan sát và lớp kính này có khả năng chịu nhiệt cũng như chống chói rất tốt.

2. Nội thất Jac N900 thùng lửng

Có thể nói xe Jac N900 thùng lửng đạt điểm đánh giá rất cao ở phần nội thất rộng rãi thoáng mát, nội thất trang bị có 3 ghế ngồi bọc nỉ cao cấp, giường nằm phía sau phục vụ cho việc nghỉ ngơi, không gian máy lạnh đa chiều làm mát cực nhanh.

khong_gian_noi_that_xe_tai_jac_n900 thung lung

Hệ thống lái bao gồm vô lăng tay lái có trợ lực điện, cấu tạo 4 chấu cho khả năng đánh lái vững vàng và nhẹ hơn.

Đồng hồ taplo kỹ thuật số, tạo hình đẹp mắt với tín hiệu CAN, màn hình LED với chức năng hiển thị thời gian, tốc độ, nhiêu liệu, báo lỗi… giúp người lái bao quát được thông số khi xe vận hành.

he thong lai xe n900 thung lung
dong_ho_taplo_xe_n900

Ngoài ra trong cabin xe còn trang bị các ứng dụng giải trí radio/FM/Bluetooth/USB, … theo xe , chắc chắn khách hàng sẽ ưa thích phần nội thất của chiếc xe tải Jac N900 thùng lửng 9 tấn này.

3. Động cơ trên xe Jac N900 thùng lửng

Xe Jac N900 9 tấn thùng lửng loại động cơ thương hiệu Cummins Mỹ.

dong_co_cummis_cua_n900_thung lung

Thông số động cơ:

  • Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng có turbo tăng áp
  • Dung tích xy lanh: 3.76 cc
  • Công suất 125kw/2600 vòng/phút
  • Momen xoắn cực đại:

4. Khung gầm xe tải Jac N900 thùng lửng

Cabin của xe Jac N900 thùng lửng thiết kế cấu trúc hai lớp phía trước giúp tăng cường vùng bảo vệ, đảm bảo an toàn người lái, đơn giản hóa kết cấu, sửa chữa dễ dàng.

Khung gầm xe N900 thùng lửng 9 tấn cũng là phần chassi nguyên khối được nhập khẩu và lắp ráp tại Việt Nam. Vậy nên khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về tính đồng bộ của chiếc xe này.

Lốp xe sử dụng kiểu lốp: trên trục I/II: 02/04. Cỡ lốp trước / sau: 8.25 – 20 /DUAL 8.25 – 20.

  • Hệ thống treo:  Nhíp lá trước 7 cái + lá sau (10+10 cái), năng lực chịu tải toàn thể càng tốt (Nhíp lá cường độ cao, bề mặt 100% xử lý bằng phun bi làm sạch, bảo đảm trong vòng chu kỳ tuổi thọ không xảy ra sự cố).
  • Hệ thống ABS: Thương hiệu quốc tế, sử dụng phanh ngắt không khí tự động: lực phanh lớn, ngừng xe trên dốc không bị lùi xe, ngay cả khi áp xuất khác thường xe vẫn có lực phanh, nâng cao tính an toàn cho hành khách người và xe rất hiệu quả.

5. Chi tiết thông số thùng hàng của Jac N900 thùng lửng

Quy cách thùng xe tải JAC N900 thùng lửng được gia công rất chắc chắn và đảm bảo. Thùng lửng của xe Jac N900 được đóng theo tiêu chuẩn được kiểm tra, thử nghiệm với 7 bửng, sàn sắt dài 2.5 li phù hợp cho khách hàng chở hàng hóa đặc biệt là vật liệu xây dựng và có thể cải tạo đóng các dòng xe chuyên dùng khác.

quy_cach_thung_xe_tai_jac_n900_thung lung
san_thung_cua_xe_jac_n900_thung_lung

Xe tải JAC N900 9.4 tấn thùng lửng

Trọng lượng bản thân

5.255 Kg

Tải trọng cho phép chở

9.400 Kg

Số người cho phép chở

3 chỗ

Trọng lượng toàn bộ

14.850 KG

Kích thước xe (D x R x C)

9.265 x 2.420 x 3.120 mm

Kích thước lòng thùng hàng

7.000 x 2.260 x 630 mm

Khoảng cách trục

5.700 mm

phia_sau_jac_n900_thung_lung

Như đã nói ở trên, xe tải Jac N900 thùng lửng dài 7 mét là phiên bản xe tải nhập khẩu 3 cục CKD, toàn bộ linh kiện được nhập từ nhà máy JAC chính hãng tại Trung Quốc đem về Việt Nam lắp ráp rất đồng bộ, nên vấn đề bảo dưỡng thay thế phụ tùng cũng đơn giản hơn. Thời gian bảo hành cho mẫu xe tải Jac này là 5 năm hay 150 000 km trên toàn quốc. Jac N900 thùng lửng có chế độ kieemkr tra bảo dưỡng định kì của nhà máy Jac và các chương trình ưu đãi hàng tháng tại các đại lý.

Xe tải Jac

Chi phí lăn bánh

708,000,000

14,160,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

734,110,000

Dự toán vay vốn

708,000,000

566,400,000

9,440,000

1,864,400

11,304,400

Nếu vay 566,400,000 thì số tiền trả trước là 167,710,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 566,400,000 9,440,000 3,728,800 13,168,800 556,960,000
2 556,960,000 9,440,000 3,666,653 13,106,653 547,520,000
3 547,520,000 9,440,000 3,604,507 13,044,507 538,080,000
4 538,080,000 9,440,000 3,542,360 12,982,360 528,640,000
5 528,640,000 9,440,000 3,480,213 12,920,213 519,200,000
6 519,200,000 9,440,000 3,418,067 12,858,067 509,760,000
7 509,760,000 9,440,000 3,355,920 12,795,920 500,320,000
8 500,320,000 9,440,000 3,293,773 12,733,773 490,880,000
9 490,880,000 9,440,000 3,231,627 12,671,627 481,440,000
10 481,440,000 9,440,000 3,169,480 12,609,480 472,000,000
11 472,000,000 9,440,000 3,107,333 12,547,333 462,560,000
12 462,560,000 9,440,000 3,045,187 12,485,187 453,120,000
13 453,120,000 9,440,000 2,983,040 12,423,040 443,680,000
14 443,680,000 9,440,000 2,920,893 12,360,893 434,240,000
15 434,240,000 9,440,000 2,858,747 12,298,747 424,800,000
16 424,800,000 9,440,000 2,796,600 12,236,600 415,360,000
17 415,360,000 9,440,000 2,734,453 12,174,453 405,920,000
18 405,920,000 9,440,000 2,672,307 12,112,307 396,480,000
19 396,480,000 9,440,000 2,610,160 12,050,160 387,040,000
20 387,040,000 9,440,000 2,548,013 11,988,013 377,600,000
21 377,600,000 9,440,000 2,485,867 11,925,867 368,160,000
22 368,160,000 9,440,000 2,423,720 11,863,720 358,720,000
23 358,720,000 9,440,000 2,361,573 11,801,573 349,280,000
24 349,280,000 9,440,000 2,299,427 11,739,427 339,840,000
25 339,840,000 9,440,000 2,237,280 11,677,280 330,400,000
26 330,400,000 9,440,000 2,175,133 11,615,133 320,960,000
27 320,960,000 9,440,000 2,112,987 11,552,987 311,520,000
28 311,520,000 9,440,000 2,050,840 11,490,840 302,080,000
29 302,080,000 9,440,000 1,988,693 11,428,693 292,640,000
30 292,640,000 9,440,000 1,926,547 11,366,547 283,200,000
31 283,200,000 9,440,000 1,864,400 11,304,400 273,760,000
32 273,760,000 9,440,000 1,802,253 11,242,253 264,320,000
33 264,320,000 9,440,000 1,740,107 11,180,107 254,880,000
34 254,880,000 9,440,000 1,677,960 11,117,960 245,440,000
35 245,440,000 9,440,000 1,615,813 11,055,813 236,000,000
36 236,000,000 9,440,000 1,553,667 10,993,667 226,560,000
37 226,560,000 9,440,000 1,491,520 10,931,520 217,120,000
38 217,120,000 9,440,000 1,429,373 10,869,373 207,680,000
39 207,680,000 9,440,000 1,367,227 10,807,227 198,240,000
40 198,240,000 9,440,000 1,305,080 10,745,080 188,800,000
41 188,800,000 9,440,000 1,242,933 10,682,933 179,360,000
42 179,360,000 9,440,000 1,180,787 10,620,787 169,920,000
43 169,920,000 9,440,000 1,118,640 10,558,640 160,480,000
44 160,480,000 9,440,000 1,056,493 10,496,493 151,040,000
45 151,040,000 9,440,000 994,347 10,434,347 141,600,000
46 141,600,000 9,440,000 932,200 10,372,200 132,160,000
47 132,160,000 9,440,000 870,053 10,310,053 122,720,000
48 122,720,000 9,440,000 807,907 10,247,907 113,280,000
49 113,280,000 9,440,000 745,760 10,185,760 103,840,000
50 103,840,000 9,440,000 683,613 10,123,613 94,400,000
51 94,400,000 9,440,000 621,467 10,061,467 84,960,000
52 84,960,000 9,440,000 559,320 9,999,320 75,520,000
53 75,520,000 9,440,000 497,173 9,937,173 66,080,000
54 66,080,000 9,440,000 435,027 9,875,027 56,640,000
55 56,640,000 9,440,000 372,880 9,812,880 47,200,000
56 47,200,000 9,440,000 310,733 9,750,733 37,760,000
57 37,760,000 9,440,000 248,587 9,688,587 28,320,000
58 28,320,000 9,440,000 186,440 9,626,440 18,880,000
59 18,880,000 9,440,000 124,293 9,564,293 9,440,000
60 9,440,000 9,440,000 62,147 9,502,147 0
xem thêm

Các Xe tải Jac khác