Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn
Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn

Giá xe tải JAC N500 thùng kín inox 4.950 Tấn

Giá bán 535,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 129,650,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải Jac N500 thùng kín inox
  • Năm sản xuất: 2022
  • Kích thước bao: 7210 x 2250 x 3120 mm
  • Kích thước thùng: 5250 x 2120 x 2000 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 4.950 kg
  • Cabin vuông cao cấp, hiện đại, an toàn.
  • Động cơ: DEV của Đức
  • Loại động cơ: D30TCIE1
  • Công suất: 115kW/3200rpm
  • momen xoắn max: 400Nm/1500-2700 rpm
  • Thời gian bảo hành 5 năm / 150.000 km
SẢN PHẨM GỢI Ý

Giá xe tải JAC N500 thùng mui bạt 4.990 Tấn

Giá bán: 525,000,000VNĐ

Jac N500 (4.99 tấn - 5.2 mét): Giá bán, thông số và khuyến mãi

Giá bán: 515,000,000VNĐ

Đây chỉ là giá bán tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận được nhiều chương trình giảm giá của AutoF

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng Jac N500 Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 7210 x 2250 x 3120
Kích thước thùng xe (mm) 5250 x 2120 x 2000

TẢI TRỌNG

  Thùng kín
Tải trọng bản thân (Kg) 3955
Tải trọng hàng hóa (Kg) 4950
Tải trọng toàn bộ (Kg) 9100
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D30TCIE1
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2977
Công suất cực đại (kW/rpm) 115/3200
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/1500 - 2700
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Euro 5

HỘP SỐ

Kiểu hộp số Cơ khí
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.5R16 / DUAL 7.5-R16
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả động cơ
Hệ thống phanh đỗ tang trống, cơ khí,khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
bình Acquy 02 X 12V-90Ah

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 36,1 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 8,7 m
Tốc độ tối đa 95 km/h

Xe tải JAC N500 thùng kín inox sở hữu thiết kế chắc chắn không quá công kềnh với phần khung sắt xi vô cùng chắc chắn giúp cho phần thùng được gia công lên cũng cứng cáp và chắc chắn theo. Jac N500 thùng kín có thể chuyên chở được một khối lượng hàng hóa lên đến gần 5 tấn và chở được đa dạng loại hàng hóa khác nhau.

gia_xe_tai_jac_n500_thung_kin_inox

Phần không gian nội thất của xe được thiết kế rộng rãi tiện nghi giúp các bác tài cảm thấy thoải mái khi ngồi điều khiển xe. Hệ thống động cơ DEV của Đức giúp xe tải JAC N500 thùng kín có sức mạnh vượt trội đủ khả năng bang qua nhiều địa hình xấu.

Xem thêm: Bảng giá chi tiết & khuyến mãi của xe tải JAC N500 thùng dài 5.3m

1. Ngoại thất xe tải Jac N500 thùng kín inox

Mẫu xe tải JAC N500 thùng kín inox được thiết kế theo kiểu cabin vuông, cứng cáp mang tính khí động học cao giúp hạn chế tối đa lực cản của gió khi di chuyển và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

ngoai_that_xe_tai_jac_n500_kin_inox

Phía trước xe là dải ốp galang mạ crom sáng bóng kèm với các khe hở gió giúp lấy gió làm mát động cơ. Ở trên còn có logo JAC của thương hiệu xe mạ màu vàng đồng nổi bật.

truoc_cabin_xe_tai_jac_n500_thung kin

Xe có Cụm đèn pha chiếu sáng sử dụng đèn halogen giúp chiếu sáng tốt và được thiết kế theo kiểu dáng đứng, trông rất mạnh mẽ và thanh lịch. Phía dưới cản còn có đèn sương mù dạng tròn cho độ sáng cao.

cum_den_chieu_sang n500 kin inox

Jac N500 kín inox có cụm gương chiếu hậu bản rộng 2 bên hông xe kết hợp với gương cầu phía trước cabin, Việc thiết kế phân bản gương to sẽ giúp cho quá trình quan sát của các bác tài được diễn ra một cách dễ dàng, cùng với đó là các điểm mù cũng sẽ được hạn chế đến mức tối đa góp phần đảm bảo an toàn khi xe lưu thông trên đường.

jac_n500_thung_kin_inox_500

Phía sau của xe JAC N500 kín inox được trang bị cụm đèn tín hiệu 3 màu với nhiệm vụ chính là điều hướng giúp các phương tiện đi sau biết được hướng mà xe sắp di chuyển.

phia_sau_thung_jac_n500_kin_inox

2. Nội thất xe tải Jac N500 thùng kín inox

Nội thất bên trong cabin xe Jac N500 thùng kín inox được thiết kế khá rộng với phần nóc cabin cao để hạn chế sự ngột ngạt và khó chịu khi ngồi quá lâu trong cabin để điều khiển xe.

khong_gian_noi_that_xe_tai_jac_n500 kin inox

Có thể thấy không gian trong cabin xe rất rộng được thiết theo phong cách sang trọng và hiện đại. xe trang bị 3 ghế ngồi được lót nệm bọc nỉ loại tốt cho cảm giác ngồi êm ái ít bị kín khí. Ngoài ra riêng đối với ghế tài thì sẽ được trang bị thêm tính năng cân bằng hơi để giúp cho các bác tài có được một tư thế ngồi tốt nhất trong quá trình điều khiển xe.

ghe_ngoi_cao_cap

Vô lăng tay lái xe Jac N500 kín inox được thiết kế loại 4 chấu bản rộng có trợ lục và có các nút điều chỉnh âm lượng Radio trên vô lăng. Cụm đồng hồ taplo xe thiết kế với nhiều vòng tròn kim ở giữa là màn hình led và taplo này hiển thị đầy đủ đa số thoonng tin vận hành của xe khi hoạt động.

vo_lang_tya_lia_jac_n500_kin_inox
dong_ho_taplo_xe

Ngoài ra nội thất JAC N500 kín inox được trang bị đầy đủ thiết bị tiện nghi như: Radio, máy lạnh, mồi thuốc, ngăn chứa tài liệu, đèn trần cabin … giúp người lái xe cảm giác thoải mái hơn và mang đến sự trải nghiệm thú vị hơn.

he_htong_tien_nghi_xe_tai_jac_n500 kin

3. Động cơ mạnh mẽ trên Jac N500 thùng kín inox

Động cơ luôn là điều mà nhiều người mu axe quan tâm nhất bởi nó đóng vai trò rất quan trọng của xe. Chính vì vậy hãng JAC đã trang bị cho model N500 thùng kín inox này mẫu động cơ DEV của Đức.

dong_co_dev_cua_jac_n500_kin_inox

Một vài TSKT của động cơ DEV Đức:

  • Model động: DEV - Nhãn hiệu D30TCIE1
  • Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng tăng áp
  • Dung tích xilanh 2.977cm3
  • Công suất: 115kw/3.200 vòng/phút (155 mã lực)
  • Mô men xoắn: 400N.m/1500-2700)
  • Hộp số 6 số tiến 1 số lùi, kiểu M, loại bỏ khoảng trung lập, vào số nhẹ

dong_co_manh_me_cua_jac_n500

Bên cạnh đó thì khả năng tiết kiệm nhiên liệu nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp vô cùng hiện đại của xe tải JAC N500 thùng kín là một điểm công cho xe khi so sánh với các mẫu xe cùng phân khúc.

4. Khung gầm & an toàn của Jac N500 kín inox

Xe Jac N500 thùng kín có kết cấu sat-xi được chế tạo và được dập một lần thành hình từ thép nguyên khối. cho chất lượng chắc chắn, chịu tải tốt và độ bền cao. Đây cũng là yêu tố góp phần không nhỏ giúp cho Xe tải Jac N500 thùng kín inox thích ứng tốt nhất với cơ sở hạ tầng giao thông Việt Nam.

Hệ thống phanh chính của xe là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng, hỗ trợ cho phanh chính là phanh phụ với kiểu phanh động cơ.

Hệ thống treo trước và sau của xe là sự kết hợp của các lá nhíp dày hình bán elip với các giảm chấn thủy lực để tăng cường sức chịu tải cho xe.

5. Thông số kỹ thuật chi tiết thùng kín inox của Jac N500

jac_n500_thung_kin_inox_1

TSKT xe tải JAC N500 thùng kín inox

Kích thước tổng thể (mm)

7200 x 2260 x 3120

Kích thước lọt long thùng (mm)

5250 x 2120 x 2000

Tải trọng bản thân (Kg)

3955

Tải trạng hàng hóa cho phép (Kg)

4950

Tải trọng toàn bộ (Kg)

9100

Chiều dài cơ sở (mm)

3855

jac_n500_thung_kin_inox_2 /jac_n500_thung_kin_inox_3

ben_trong_thung_kin_xe_tai_jac_n500 kin inox

6. Giá bán hiện tại của xe Jac N500 thùng kín inox

Giá bán của xe tải JAC N500 thùng kín inox trong khoảng dưới 550 triệu đồng. Bên cạnh đó JAC N500 kín inox còn được bảo hành 5 năm/150.000km còn giúp khách hàng tiết kiệm 25% chi phí vận hành và bảo dưỡng trong suốt vòng đời chiếc xe.

jac_n500_thung_kin_inox

Xe tải Jac N500 thùng kín inox sở hữu ưu điểm vượt trội là máy khỏe tiết kiệm nhiên liệu mà còn có thùng hàng chất lượng kèm với trọng tải cho phép chở hàng đạt: 4.950 kg, giúp khách hàng dễ tính toán lượng hàng hóa cần chở.

Xe tải Jac

Chi phí lăn bánh

535,000,000

10,700,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

557,650,000

Dự toán vay vốn

535,000,000

428,000,000

7,133,333

1,408,833

8,542,167

Nếu vay 428,000,000 thì số tiền trả trước là 129,650,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 428,000,000 7,133,333 2,817,667 9,951,000 420,866,667
2 420,866,667 7,133,333 2,770,706 9,904,039 413,733,333
3 413,733,333 7,133,333 2,723,744 9,857,078 406,600,000
4 406,600,000 7,133,333 2,676,783 9,810,117 399,466,667
5 399,466,667 7,133,333 2,629,822 9,763,156 392,333,333
6 392,333,333 7,133,333 2,582,861 9,716,194 385,200,000
7 385,200,000 7,133,333 2,535,900 9,669,233 378,066,667
8 378,066,667 7,133,333 2,488,939 9,622,272 370,933,333
9 370,933,333 7,133,333 2,441,978 9,575,311 363,800,000
10 363,800,000 7,133,333 2,395,017 9,528,350 356,666,667
11 356,666,667 7,133,333 2,348,056 9,481,389 349,533,333
12 349,533,333 7,133,333 2,301,094 9,434,428 342,400,000
13 342,400,000 7,133,333 2,254,133 9,387,467 335,266,667
14 335,266,667 7,133,333 2,207,172 9,340,506 328,133,333
15 328,133,333 7,133,333 2,160,211 9,293,544 321,000,000
16 321,000,000 7,133,333 2,113,250 9,246,583 313,866,667
17 313,866,667 7,133,333 2,066,289 9,199,622 306,733,333
18 306,733,333 7,133,333 2,019,328 9,152,661 299,600,000
19 299,600,000 7,133,333 1,972,367 9,105,700 292,466,667
20 292,466,667 7,133,333 1,925,406 9,058,739 285,333,333
21 285,333,333 7,133,333 1,878,444 9,011,778 278,200,000
22 278,200,000 7,133,333 1,831,483 8,964,817 271,066,667
23 271,066,667 7,133,333 1,784,522 8,917,856 263,933,333
24 263,933,333 7,133,333 1,737,561 8,870,894 256,800,000
25 256,800,000 7,133,333 1,690,600 8,823,933 249,666,667
26 249,666,667 7,133,333 1,643,639 8,776,972 242,533,333
27 242,533,333 7,133,333 1,596,678 8,730,011 235,400,000
28 235,400,000 7,133,333 1,549,717 8,683,050 228,266,667
29 228,266,667 7,133,333 1,502,756 8,636,089 221,133,333
30 221,133,333 7,133,333 1,455,794 8,589,128 214,000,000
31 214,000,000 7,133,333 1,408,833 8,542,167 206,866,667
32 206,866,667 7,133,333 1,361,872 8,495,206 199,733,333
33 199,733,333 7,133,333 1,314,911 8,448,244 192,600,000
34 192,600,000 7,133,333 1,267,950 8,401,283 185,466,667
35 185,466,667 7,133,333 1,220,989 8,354,322 178,333,333
36 178,333,333 7,133,333 1,174,028 8,307,361 171,200,000
37 171,200,000 7,133,333 1,127,067 8,260,400 164,066,667
38 164,066,667 7,133,333 1,080,106 8,213,439 156,933,333
39 156,933,333 7,133,333 1,033,144 8,166,478 149,800,000
40 149,800,000 7,133,333 986,183 8,119,517 142,666,667
41 142,666,667 7,133,333 939,222 8,072,556 135,533,333
42 135,533,333 7,133,333 892,261 8,025,594 128,400,000
43 128,400,000 7,133,333 845,300 7,978,633 121,266,667
44 121,266,667 7,133,333 798,339 7,931,672 114,133,333
45 114,133,333 7,133,333 751,378 7,884,711 107,000,000
46 107,000,000 7,133,333 704,417 7,837,750 99,866,667
47 99,866,667 7,133,333 657,456 7,790,789 92,733,333
48 92,733,333 7,133,333 610,494 7,743,828 85,600,000
49 85,600,000 7,133,333 563,533 7,696,867 78,466,667
50 78,466,667 7,133,333 516,572 7,649,906 71,333,333
51 71,333,333 7,133,333 469,611 7,602,944 64,200,000
52 64,200,000 7,133,333 422,650 7,555,983 57,066,667
53 57,066,667 7,133,333 375,689 7,509,022 49,933,333
54 49,933,333 7,133,333 328,728 7,462,061 42,800,000
55 42,800,000 7,133,333 281,767 7,415,100 35,666,667
56 35,666,667 7,133,333 234,806 7,368,139 28,533,333
57 28,533,333 7,133,333 187,844 7,321,178 21,400,000
58 21,400,000 7,133,333 140,883 7,274,217 14,266,667
59 14,266,667 7,133,333 93,922 7,227,256 7,133,333
60 7,133,333 7,133,333 46,961 7,180,294 0
xem thêm

Các Xe tải Jac khác