• Giá xe đông lạnh Hyundai HD210 3 chân
  • Giá xe đông lạnh Hyundai HD210 3 chân
  • Giá xe đông lạnh Hyundai HD210 3 chân

Giá xe đông lạnh Hyundai HD210 3 chân

Giá bán 1,450,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 334,260,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Loại xe: xe tải đông lạnh Hyundai HD210
  • Xuất xứ: Hàn Quốc
  • Kích thước thùng: 7200 x 2050 x 2060 mm
  • Kích thước tổng thể: 9740 x 2340 x 3400  mm
  • Tải trọng hàng hóa: 12.440 kg
  • Tải trọng bản thân/toàn bộ: 7.365 /20.000 kg
  • Động cơ:  D6GA, Dung tích xi lanh: 5.899 cc, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 18 - 20 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 8.25R19.5 (không ruột)

Thông số kỹ thuật xe tải đông lạnh Hyundai HD210 3 chân

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (mm) 9.740 x 2.340 x 3.400
Kích thước thùng xe (mm) 7.200 x 2.050 x 2.060

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 7.365
Tải trọng hàng hóa (Kg) 12.440
Tải trọng toàn bộ (Kg) 20.000
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D6DA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 5.899
Công suất cực đại (Ps) 225/ 2.500
Momen xoắn cực đại (Kgm) 65/1400
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 200

HỘP SỐ

Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Nhíp lá dạng bán nguyệt, giảm chấn thủy lực 
Sau Nhíp lá dạng bán nguyệt, giảm chấn thủy lực 

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước/ sau 1245/70R19.5-14PR 
Công thức bánh 6 x 4

ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,299 
Vận tốc tối đa (km/h) 139 

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng 

Nội dung bài viết xe đông lạnh HD210 3 chân

AutoFXe đông lạnh 3 chân HD210 được cung cấp đến khách hàng rất ưa chuộng. Nhu cầu vận chuyển hàng cần được được giữ lạnh và di chuyển quãng đường xa, nhận thấy điều đó nên xe đông lạnh này được cho ra đời với khối lượng hàng hóa lớn lên đến 12.440 kg nên có thể thoải mái vận chuyển. Thêm vào đó, xe có hệ thống làm lạnh chất lượng tốt nên có thể bảo quản hàng hóa trong suốt quá trình chuyên chở.


Xe đông lạnh HD210 3 chân

1. Ngoại thất xe đông lạnh HD210 có những điểm nổi bật nào?

Phần đầu cabin xe đông lạnh 210 thiết kế khối hộp (đầu vuông) mạnh mẽ, ga lăng hình chữ nhật nổi bật được đặt ở giữa 2 bên cạnh có hệ thống đèn chiếu sáng Halogen công suất lớn đáp ứng đủ ánh sáng khi đi trong đêm.

Gương chiếu hậu bảng to được thiết kế phù hợp với xe và có thể điều chỉnh bằng điện khá tiện lợi cho người sử dụng.

  
Ngoại thất xe đông lạnh 3 chân

Đặc biệt góc mở của 2 bên cửa lớn 900 cho phép ta có thể lên xuống xe dễ dàng, phía dưới cánh cửa còn có đèn chiếu sáng nhỏ, vì vậy người dùng có thể bước lên xuống bậc thang mà không cần lo lắng. Hơn thế nữa cabin có góc lật 450 nên rất thuận tiện cho quá trình sửa chữa và bảo hành xe.

2. Nội thất tiện nghi trên xe đông lạnh HD210?

Quả thật nội thất của xe không những rộng rãi, thoải mái mà còn tiện nghi không kém với tay lái vô lăng được tích hợp các nút chức năng trên nó nên thao tác điều khiển xe rất đơn giản và xe được trang bị trợ lực lái nên việc điều khiển nhẹ nhàng hơn.

Ghế tài và ghế phụ của xe đông lạnh cỡ lớn HD210 đều được bọc nỉ sang trọng, đặc biệt ghế tài có hệ thống bầu hơi lắp ngay dưới ghế nên tạo cảm giác êm ái, thích thú cho người sử dụng.

Hệ thống điều hòa công suất lớn nên mọi vị trí trong khoan buồng lái đều có hơi lạnh đến nên ta có thể yên tâm di chuyển trong mọi thời tiết nắng nóng khắc nghiệt.

Các nút trang bị chức năng được bố trí hợp lí trên xe dễ nhận dạng nên tài xế có thể dễ dàng thao tác một tay. Trên xe còn được trang bị một số tiện ích cơ bản như: các ngăn chứa đồ, hệ thống âm thanh chất lượng, radio,…

  

Nội thất xe đông lạnh HD210

3. Động cơ của xe đông lạnh HD210 mạnh mẽ như thế nào?

Xe được trang bị hệ thống động cơ D6GA2B, đây là loại động cơ diesel 4 kỳ, 6 xi lanh kết hợp với turbo tăng áp. Dung tích xi lanh: 5899 cc sản sinh công suất: 225 Ps/2500 vòng/phút. Moment xoắn cực đại: 65Nm/ 1700 vòng/phút.

Tỷ số nén của xe: 17.6:1, xe được trang bị hộp số gồm 6 số tiến và 1 số lùi, tốc độ tối đa của xe 139km/h.

Với công nghệ xử lý khí thải hiện đại được trang bị trên xe nên xe đảm bảo tốt tiêu chuẩn khí thải hiện cho phép ở Việt Nam là Euro 2. Với công nghệ này giúp cho xe thân xử lý khí thải tốt thân thiện với môi trường. Tuy Nhiên tiêu chuẩn khí thải của Việt Nam hiện nay đang áp dụng là Euro 4.

 
Động cơ trên xe đông lạnh 3 chân

4. Hệ thống an toàn trên xe đông lạnh HD210

Khung gầm xe được làm bằng thép gia cố với 2 lớp thép được cặp vào nhau nên rất chắc chắn. Ngoài ra lớp ngoài cùng chassis được phủ một lớp sơn có chức năng bảo vệ trách sự o-xi hóa chống mài mòn.


Phanh ABS hiện đại của xe đông lạnh HD210

Hệ thống treo chất lượng với lá nhíp hình bán nguyệt, kết hợp với các ống giảm chấn thủy lực nên hệ thống treo có độ đàn hồi tốt. Phanh có lẽ là bộ phận trực tiếp đến ảnh hưởng đến an toàn khi di chuyển. vì vậy mà hệ thống treo của xe đông lạnh HD210 sử dụng phanh khí xả, kết hợp với phanh ABS chống bó cứng bảo đảm an toàn trong những trường hợp khẩn cấp.

  
Khung gầm và hệ thống treo của xe đông lạnh HD210

Thùng xe và hệ thống lạnh là hai bộ phận quan trọng của xe đông lạnh 3 chân mà khách hàng quan tâm đến vì nó quyết định trực tiếp đến chất lượng hàng hóa trên xe. Hãy cùng AutoF tìm hiểu hai bộ phận này.

5. Cấu tạo thùng xe đông lạnh HD210 và hệ thống lạnh sử dụng trên xe?

5.1 Cấu tạo thùng xe đông lạnh HD210

Cấu tạo một thùng đông lạnh gồm 4 lớp cơ bản: hai bề mặt trong và ngoài của thùng được làm bằng vật liệu Composite mang lại giá trị thẩm mĩ cao cho xe. Bên trong hai vách này là lớp vật liệu cách nhiệt thường gọi là lớp Foam và khung sườn của thùng. Lớp Foam này quyết định cho chất lượng của thùng đông lạnh.

– Khung sàn thùng:

+ Khung dầm: Thép hộp.

+ Lót thùng (thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện, cách nhiệt, gỗ) dày 75mm.

+ Sàn: Inox sóng dày 1,2mm.

– Thành thùng: Thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện, cách nhiệt, gỗ, thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện dày 100 mm.

– Nóc thùng: Nhôm hợp kim, cách nhiệt, thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện dày 100mm.

– Cánh cửa bảo vệ bên ngoài: Thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện, gỗ, thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện dầy 15mm có giông cao su làm kín.

– Cửa cách nhiệt: Cách nhiệt, thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện, dầy 50mm có giông cao su làm kín.

– Liên kết thùng: Hợp kim nhôm định hình.

– Đèn: 04 đèn, 01 công tắc, 01 nút báo động trong lòng thùng.

5.2 Hệ thống lạnh trên sử dụng trên xe

Máy lạnh Thermo Tech T5000: 0oC ~ -20oC.

– Động cơ diesel: Kiểu: Yanmar 3TNE74-HT. Số xi lanh: 3. Dung tích xi lanh (cm3): 1.004. Bình dầu (lít): 7.2.

– Lốc nén: Kiểu: HTC200R. Số xi lanh: 2. Dung tích xi lanh (cm3): 200 cm3.

– Chất làm lạnh: R-404a/4.8kg.

– Điện dự phòng: Điện nguồn: AC 220V/380V/415V, 3pha, 50Hz/60Hz. Đầu ra: 5,6kW(7,5HP).

– Tự động xả băng: Hoàn thành bởi bộ vi xử lý/chuyển đổi khí. – Kích thước máy lạnh (mm) (Dài*Rộng*Cao):

+ Dàn ngưng: 1.910*645*690.

+ Dàn bay hơi: 1.200*330*744.

– Trọng lượng máy lạnh (kg): 520.

6. Giá xe đông lạnh Hyundai HD210

Tại AutoF- giá xe đông lạnh HD210 luôn được cập nhật giá tốt nhất đến cho quý vị khách hàng vì AutoF luôn hướng đến người sử dụng, luôn tận tâm phục vụ khách hàng tốt nhất, làm sao đem lại sự thoải mái và sự tin cậy của quý khách hàng đối với chúng tôi. Chúng tôi luôn đặt 3 tiêu chí phục vụ khách hàng lên hàng đầu đó là Hiệu quả - Hài lòng - Tin tưởng.

 

Giá xe đông lạnh 3 chân HD210: 1.450.000.000 VNĐChi phí trên chỉ bao gồm giá xe, chưa bao gồm thùng xe, tiền dịch vụ đăng kí, đăng kiểm. Đều đặc biệt ở đây AutoF chúng tôi luôn hỗ trợ ngân hàng cho khách hàng lên đến 80% cũng như làm các thủ tục dịch vụ như đăng kí xe mới, đăng kiểm mà không tính chi phí đi lại.

Xe Đông Lạnh Hyundai

Chi phí lăn bánh

1,450,000,000

29,000,000

150,000

600,000

8,460,000

3,050,000

3,000,000

1,494,260,000

Dự toán vay vốn

1,450,000,000

1,160,000,000

19,333,333

3,818,333

23,151,667

Nếu vay 1,160,000,000 thì số tiền trả trước là 334,260,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,160,000,00019,333,3337,636,66726,970,0001,140,666,667
21,140,666,66719,333,3337,509,38926,842,7221,121,333,333
31,121,333,33319,333,3337,382,11126,715,4441,102,000,000
41,102,000,00019,333,3337,254,83326,588,1671,082,666,667
51,082,666,66719,333,3337,127,55626,460,8891,063,333,333
61,063,333,33319,333,3337,000,27826,333,6111,044,000,000
71,044,000,00019,333,3336,873,00026,206,3331,024,666,667
81,024,666,66719,333,3336,745,72226,079,0561,005,333,333
91,005,333,33319,333,3336,618,44425,951,778986,000,000
10986,000,00019,333,3336,491,16725,824,500966,666,667
11966,666,66719,333,3336,363,88925,697,222947,333,333
12947,333,33319,333,3336,236,61125,569,944928,000,000
13928,000,00019,333,3336,109,33325,442,667908,666,667
14908,666,66719,333,3335,982,05625,315,389889,333,333
15889,333,33319,333,3335,854,77825,188,111870,000,000
16870,000,00019,333,3335,727,50025,060,833850,666,667
17850,666,66719,333,3335,600,22224,933,556831,333,333
18831,333,33319,333,3335,472,94424,806,278812,000,000
19812,000,00019,333,3335,345,66724,679,000792,666,667
20792,666,66719,333,3335,218,38924,551,722773,333,333
21773,333,33319,333,3335,091,11124,424,444754,000,000
22754,000,00019,333,3334,963,83324,297,167734,666,667
23734,666,66719,333,3334,836,55624,169,889715,333,333
24715,333,33319,333,3334,709,27824,042,611696,000,000
25696,000,00019,333,3334,582,00023,915,333676,666,667
26676,666,66719,333,3334,454,72223,788,056657,333,333
27657,333,33319,333,3334,327,44423,660,778638,000,000
28638,000,00019,333,3334,200,16723,533,500618,666,667
29618,666,66719,333,3334,072,88923,406,222599,333,333
30599,333,33319,333,3333,945,61123,278,944580,000,000
31580,000,00019,333,3333,818,33323,151,667560,666,667
32560,666,66719,333,3333,691,05623,024,389541,333,333
33541,333,33319,333,3333,563,77822,897,111522,000,000
34522,000,00019,333,3333,436,50022,769,833502,666,667
35502,666,66719,333,3333,309,22222,642,556483,333,333
36483,333,33319,333,3333,181,94422,515,278464,000,000
37464,000,00019,333,3333,054,66722,388,000444,666,667
38444,666,66719,333,3332,927,38922,260,722425,333,333
39425,333,33319,333,3332,800,11122,133,444406,000,000
40406,000,00019,333,3332,672,83322,006,167386,666,667
41386,666,66719,333,3332,545,55621,878,889367,333,333
42367,333,33319,333,3332,418,27821,751,611348,000,000
43348,000,00019,333,3332,291,00021,624,333328,666,667
44328,666,66719,333,3332,163,72221,497,056309,333,333
45309,333,33319,333,3332,036,44421,369,778290,000,000
46290,000,00019,333,3331,909,16721,242,500270,666,667
47270,666,66719,333,3331,781,88921,115,222251,333,333
48251,333,33319,333,3331,654,61120,987,944232,000,000
49232,000,00019,333,3331,527,33320,860,667212,666,667
50212,666,66719,333,3331,400,05620,733,389193,333,333
51193,333,33319,333,3331,272,77820,606,111174,000,000
52174,000,00019,333,3331,145,50020,478,833154,666,667
53154,666,66719,333,3331,018,22220,351,556135,333,333
54135,333,33319,333,333890,94420,224,278116,000,000
55116,000,00019,333,333763,66720,097,00096,666,667
5696,666,66719,333,333636,38919,969,72277,333,333
5777,333,33319,333,333509,11119,842,44458,000,000
5858,000,00019,333,333381,83319,715,16738,666,667
5938,666,66719,333,333254,55619,587,88919,333,333
6019,333,33319,333,333127,27819,460,6110
xem thêm

Các Xe Đông Lạnh Hyundai khác