• Giá xe đông lạnh Hyundai N250SL 2.5 tấn
  • Giá xe đông lạnh Hyundai N250SL 2.5 tấn
  • Giá xe đông lạnh Hyundai N250SL 2.5 tấn

Giá xe đông lạnh Hyundai N250SL 2.5 tấn

Giá bán 735,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 168,580,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước thùng: 4150 x 1700 x 1530 mm
  • Kích thước tổng thể: 6230 x 1920 x 2560 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 1.990 Kg
  • Tải trọng toàn bộ: 4.995 Kg
  • Động cơ: D4CB, Dung tích xi lanh: 2.497 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 6.50R16 /5.50R13 (có ruột)

Thông số kĩ thuật xe đông lạnh N250SL 2.5 tấn

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (mm) 6230 x 1920 x 2560
Kích thước thùng xe (mm)  4150 x 1700 x 1530

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 2.575
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.990
Tải trọng toàn bộ (Kg) 4.990
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.497
Công suất cực đại (Ps) 130/ 3.800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 /1.500-3.500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 6.50R16
Cỡ lốp xe sau 5.50R13
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

AutoF Xe đông lạnh N250SL 2.5 tấn được cung cấp đến tay người dùng Với sự thành trong dòng xe đông lạnh nhỏ H150 của Hyundai, thì xe đông lạnh N250SL với khối lượng chuyên chở khoảng 1.990 kg phù hợp để chở các mặt hàng có tải trọng dưới 2 tấn. Với chất lượng thùng cách nhiệt tốt, hệ thống lạnh tối ưu nên nhiệt độ trong xe luôn ổn định, giúp chất lượng hàng đông lạnh đảm bảo.


Xe đông lạnh N250SL 2.5 tấn

1. Ngoại thất của xe đông lạnh N250SL 2.5 tấn

Đối với những người đã từng sử dụng qua các dòng xe của Hyundai thì không lạ lẫm gì với thiết kế đầu cabin của xe đông lạnh N250SL có thể làm giảm lực cản của gió giúp xe lướt nhanh hơn.

Nổi bật hẳn lên là Logo mạ crom của nhà sản xuất được đặt giữa lưới tản nhiệt ở mặt trước cabin, lưới tản nhiệt này đưa gió vào động cơ góp phần làm mát động cơ, cùng với hệ thống đèn chiếu sáng được đặt cân đối tạo được nét đẹp hài hòa, cân đối cho xe.

Trên tất cả các dòng xe của Hyundai, gương chiếu hậu được làm bản to giúp cho người tài xế có được tầm quan sát tốt nhất về phía sau, hạn chế được điểm mù giúp an toàn hơn khi tham gia giao thông đặc biệt là trong khi lùi xe.

Hai cửa lên xuống của xe ben 2.5 tấn này được thiết kế có góc mở rộng hơn giúp cho chúng ta dễ dàng lên xuống xe. Cabin có thể mở một góc rộng 450 thuận tiện cho việc sửa chữa và bảo dưỡng xe.

  
Ngoại thất xe đông lạnh N250SL 2.5t

2. Những điểm nổi bật của nội thất xe đông lạnh 2.5 tấn Hyundai?

Dù là chiếc xe có tải trọng nhỏ nhưng nội thất xe đông lạnh N250SL lại vô cùng rộng rãi với 3 ghế ngồi, toàn bộ ghế được bọc nỉ da, mang lại cảm giác sang trọng cho người nhìn. Vô lăng gật gù có thể điều chỉnh, ngoài ra vô lăng còn được trang bị trợ lực lái giúp cho việc đánh lái của tài xế thuận lợi hơn.Tất cả các nút chức năng trên xe được thiết kế để dễ dàng nhận biết và sử dụng, vị trí lắp đặt chúng cũng thuận lợi cho người ngồi trên xe đặc biệt là tài xế có thể thao tác một tay.

Hệ thống điều hòa 2 chiều trên xe kết hợp với các vật liệu cách nhiệt trong xe giúp cho luồng khí lạnh được luân chuyển nhanh hơn từ đó xe được làm lạnh nhanh hơn. Trên xe còn trang bị hệ thống âm thanh, đài radio, các ngăn chứa đồ tiện lợi.

  
Nội thất xe đông lạnh cỡ nhỏ N250SL

  

 

3. Xe đông lạnh N250SL 2.5 tấn sử dụng động cơ gì?

Với động cơ D4BC 4 kì, 4 xi lanh được đặt thẳng hàng thêm vào đó động cơ sử dụng turbo tăng áp giúp công suất xe đạt được tối đa là 130PS. Với công suất này xe có thể chở được hàng hóa nặng trên những cung đường xấu một cách dễ dàng. Bên cạnh đó xe cũng đảm bảo thiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường.


Động cơ xe đông lạnh 2.5 tấn

4. Hệ thống an toàn trên xe đông lạnh 2.5 tấn N250SL được tối ưu như thế nào?

Đầu tiên, phần Chassis của xe đông lạnh N250SL được làm bằng thép định hình rất dày nên có khả năng chịu được lực tốt. Các bộ phận được ghép nối với nhau bằng các liên kết bền vững tăng độ cứng cáp cho xe.

Kết hợp với hệ thống treo chất lượng trên xe đông lạnh N250SL 2.5 tấn vừa có thể tải hàng hóa cao, vừa êm dịu khi xe đi qua bề mặt đường gồ gề. Trên xe còn được trang bị thêm hệ thống van điều hòa lực phanh, đảm bảo an toàn trong những trường hợp xấu.

 
Khung xe đông lạnh N250SL 2.5t

5. Quy cách thùng xe và thệ thống làm lạnh trên xe đông lạnh 2.5 tấn

5.1 Quy cách thùng xe đông lạnh N250SL

Cấu tạo của vách thùng đông lạnh gồm 4 lớp cơ bản:

  • Bề mặt trong và ngoài thùng trắng và phẳng panel sử dụng nguyên liệu Composite (Châu Âu).
  • Lớp ở giữa là khung thép có nhiệm vụ chịu toàn bộ khối lượng vách thùng.
  • Lớp ở giữa là lớp cách nhiệt cho panel bằng Foam PU tỉ trọng 47kg/1m³. Xe có giữ được nhiệt tốt hay không là nhờ lớp Foam này.Ngoài ra, sàn thùng làm bằng vật liệu composite chống trượt rất dày.Khung bao cửa sau bằng hợp kim Inox, loại 2 cửa,có cửa hông. Bản lề  bằng nhôm đúc, cây gài, bas gài bằng Inox. Ốp góc bao quanh thùng bằng Composite, ốp dọc bằng nhôm. Hệ thống đèn tín hiệu thùng và đèn trần toàn bộ theo tiêu chuẩn. Bộ vè bằng composite, cản hông bằng nhôm.

5.2 Hệ thống lạnh của xe H150 đông lạnh

Máy lạnh Thermal Master nhập khẩu từ Hàn Quốc

  • Nhiệt độ  làm lạnh tối đa: -18oC
  • Lốc nén: có dung tích: 147cc
  • Điện áp: 12V/24
  • Khối lượng môi chất làm lạnh khép kín: R404a, 1,3 ~ 1,5kg.
  • Xả băng: Tự động, bán tự động
  • Cơ cấu an toàn: Thiết bị ngắt áp lực cao/Thiết bị ngắt áp lực thấp

6. Giá xe đông lạnh hyundai 2.5 tấn

Tại AutoF- giá xe đông lạnh Hyundai N250SL luôn được cập nhật giá tốt nhất đến cho quý vị khách hàng vì AutoF luôn hướng đến người sử dụng, luôn tận tâm phục vụ khách hàng tốt nhất, làm sao đem lại sự thoải mái và sự tin cậy của quý khách hàng đối với chúng tôi. Chúng tôi luôn đặt 3 tiêu chí phục vụ khách hàng lên hàng đầu đó là Hiệu quả - Hài lòng - Tin tưởng.

Giá xe đông lạnh 2.5 tấn N250SL: 735.000.000 VNĐ. Chi phí trên chỉ bao gồm xe và thùng, chưa bao gồm tiền dịch vụ đăng kí, đăng kiểm. Đều đặc biệt ở đây AutoF chúng tôi luôn hỗ trợ làm các thủ tục dịch vụ như đăng kí xe mới, đăng kiểm mà không tính chi phí đi lại cho quý khách hàng.

Với thiết kế tinh tế, khung sườn cứng chắc của xe đông lạnh Hyundai New Minghty N250 cộng với động cơ đầy mạnh mẽ chúng tôi tự tin rằng đây là mẫu xe ben cỡ nhỏ tốt nhất cho người sử dụng với khả năng vào các cung đường nhỏ hẹp, thách thức mọi cung đường trong mọi thời tiết.

Xe Đông Lạnh Hyundai

Chi phí lăn bánh

735,000,000

14,700,000

150,000

600,000

2,160,000

970,000

3,000,000

756,580,000

Dự toán vay vốn

735,000,000

588,000,000

9,800,000

1,935,500

11,735,500

Nếu vay 588,000,000 thì số tiền trả trước là 168,580,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1588,000,0009,800,0003,871,00013,671,000578,200,000
2578,200,0009,800,0003,806,48313,606,483568,400,000
3568,400,0009,800,0003,741,96713,541,967558,600,000
4558,600,0009,800,0003,677,45013,477,450548,800,000
5548,800,0009,800,0003,612,93313,412,933539,000,000
6539,000,0009,800,0003,548,41713,348,417529,200,000
7529,200,0009,800,0003,483,90013,283,900519,400,000
8519,400,0009,800,0003,419,38313,219,383509,600,000
9509,600,0009,800,0003,354,86713,154,867499,800,000
10499,800,0009,800,0003,290,35013,090,350490,000,000
11490,000,0009,800,0003,225,83313,025,833480,200,000
12480,200,0009,800,0003,161,31712,961,317470,400,000
13470,400,0009,800,0003,096,80012,896,800460,600,000
14460,600,0009,800,0003,032,28312,832,283450,800,000
15450,800,0009,800,0002,967,76712,767,767441,000,000
16441,000,0009,800,0002,903,25012,703,250431,200,000
17431,200,0009,800,0002,838,73312,638,733421,400,000
18421,400,0009,800,0002,774,21712,574,217411,600,000
19411,600,0009,800,0002,709,70012,509,700401,800,000
20401,800,0009,800,0002,645,18312,445,183392,000,000
21392,000,0009,800,0002,580,66712,380,667382,200,000
22382,200,0009,800,0002,516,15012,316,150372,400,000
23372,400,0009,800,0002,451,63312,251,633362,600,000
24362,600,0009,800,0002,387,11712,187,117352,800,000
25352,800,0009,800,0002,322,60012,122,600343,000,000
26343,000,0009,800,0002,258,08312,058,083333,200,000
27333,200,0009,800,0002,193,56711,993,567323,400,000
28323,400,0009,800,0002,129,05011,929,050313,600,000
29313,600,0009,800,0002,064,53311,864,533303,800,000
30303,800,0009,800,0002,000,01711,800,017294,000,000
31294,000,0009,800,0001,935,50011,735,500284,200,000
32284,200,0009,800,0001,870,98311,670,983274,400,000
33274,400,0009,800,0001,806,46711,606,467264,600,000
34264,600,0009,800,0001,741,95011,541,950254,800,000
35254,800,0009,800,0001,677,43311,477,433245,000,000
36245,000,0009,800,0001,612,91711,412,917235,200,000
37235,200,0009,800,0001,548,40011,348,400225,400,000
38225,400,0009,800,0001,483,88311,283,883215,600,000
39215,600,0009,800,0001,419,36711,219,367205,800,000
40205,800,0009,800,0001,354,85011,154,850196,000,000
41196,000,0009,800,0001,290,33311,090,333186,200,000
42186,200,0009,800,0001,225,81711,025,817176,400,000
43176,400,0009,800,0001,161,30010,961,300166,600,000
44166,600,0009,800,0001,096,78310,896,783156,800,000
45156,800,0009,800,0001,032,26710,832,267147,000,000
46147,000,0009,800,000967,75010,767,750137,200,000
47137,200,0009,800,000903,23310,703,233127,400,000
48127,400,0009,800,000838,71710,638,717117,600,000
49117,600,0009,800,000774,20010,574,200107,800,000
50107,800,0009,800,000709,68310,509,68398,000,000
5198,000,0009,800,000645,16710,445,16788,200,000
5288,200,0009,800,000580,65010,380,65078,400,000
5378,400,0009,800,000516,13310,316,13368,600,000
5468,600,0009,800,000451,61710,251,61758,800,000
5558,800,0009,800,000387,10010,187,10049,000,000
5649,000,0009,800,000322,58310,122,58339,200,000
5739,200,0009,800,000258,06710,058,06729,400,000
5829,400,0009,800,000193,5509,993,55019,600,000
5919,600,0009,800,000129,0339,929,0339,800,000
609,800,0009,800,00064,5179,864,5170
xem thêm

Các Xe Đông Lạnh Hyundai khác