• Giá xe đông lạnh Hyundai H150 1.5 tấn
  • Giá xe đông lạnh Hyundai H150 1.5 tấn
  • Giá xe đông lạnh Hyundai H150 1.5 tấn
  • Giá xe đông lạnh Hyundai H150 1.5 tấn

Giá xe đông lạnh Hyundai H150 1.5 tấn

Giá bán 540,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 125,680,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước thùng: 3050 x 1580 x 1660 mm
  • Kích thước tổng thể: 5240 x 1760 x 2620 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 1.150 kg
  • Tải trọng toàn bộ: 3.500 Kg
  • Động cơ: D4CB, Dung tích xi lanh: 2.497 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 145R13 (có ruột)

Thông số kỹ thuật xe tải đông lạnh 1.5 tấn Hyundai H150

Thông số kỹ thuật xe tải đông lạnh 1 tấn Hyundai H150

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (mm) 5.240 x 1.760 x 2.620
Kích thước thùng xe (mm) 3.050 x 1.580 x 1.660

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 2.155
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.150
Tải trọng toàn bộ (Kg) 3.500
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.497
Công suất cực đại (Ps) 130/ 3.800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 /1.500-3.500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 195/70R15C 8PR
Cỡ lốp xe sau 145R13C 8PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

AutoF – Bên cạnh những dòng xe tải cỡ nhỏ, trung và lớn của Hyundai đã vốn rất thành công. Hyundai còn cho ra đời những dòng xe với những mục đích sử dụng đặc biệt như xe ép rác, xe bồn trộn và đặc biệt là xe đông lạnh với đầy đủ các phân khúc từ xe đông lạnh nhỏ như H150 cho đến cỡ lớn như HD320 để đáp ứng nhu cầu chuyên chở các mặt hàng cần được bảo quản ở nhiệt độ thấp.

Xe đông lạnh H150 1.5 tấn là dòng xe đông lạnh nhỏ nhất của Hyundai với khối lượng chuyên chở khoảng 1.125 kg phù hợp để chở các mặt hàng có tải trọng dưới 1 tấn. Với chất lượng thùng cách nhiệt tốt, hệ thống lạnh tối ưu nên nhiệt độ trong xe luôn ổn định, giúp chất lượng hàng đông lạnh đảm bảo. Các mặt hàng cần được bảo quản lạnh trong qúa trình vận chuyển như: mặt hàng trái cây, thủy hải sản, các mặt hàng sữa, thuốc men y tế…


Xe đông lạnh nhỏ H150 1.5 tấn

 

1. Ngoại thất xe Hyundai đông lạnh H150 1.5 tấn

Nhìn chung thiết kế về ngoại thất xe đông lạnh nhỏ H150 rất cứng cáp giữa các bộ phận với nhau mang lại cho ta cái nhìn đầy khỏe khoắn, mạnh mẽ.

Gương chiếu hậu bản to trên xe đông lạnh Hyundai 1.5 tấn giúp người lái có tầm quan sát tốt về phía sau, hạn chế điểm mù của xe giúp an toàn hơn trong quá trình sử dụng. Hệ thống chiếu sáng trên xe là cụm đèn Halogen được thiết kế liền khối với đèn tín hiệu đem lại vẻ đẹp tinh tế cho xe. Với cụm đèn chiếu sáng này cộng thêm đèn sương mù được lắp ngay phía dưới cản xe giúp cải thiện tầm nhìn tốt hơn.

  
Ngoại thất xe đông lạnh H150 1.5t

Màu sơn của xe đông lạnh 1.5 tấn được sơn tĩnh điện giúp xe bền màu với thời gian, có 2 màu xanh và trắng cho khách hàng lựa chọn nhưng đối với thùng đông lạnh thì đa số khách hàng thường chọn màu trắng.

 
Ngoại thất xe đông lạnh H150 1.5t

2. Nội thất xe Hyundai đông lạnh H150

Bên cạnh thiết kế ngoài ưa nhìn ta đi đến nội thất bên trong xe đông lạnh Hyundai H150 cũng không thể nào khiến chúng ta thất vọng. Các trang bị trên xe vừa đủ cho người sử dụng nên khoan buồng lái vô cùng rộng rãi, thoải mái, với các tiện ít đi kèm theo xe và những chi tiết tuy là nhỏ như mồi thuốc hay ngăn chứa đồ, khe cắm USB, hệ thống điều hòa cũng được trang bị sẵn trên xe.

Xe được trang bị với 3 ghế ngồi, ghế ngồi của bác tài có thể điều chỉnh lên- xuống, điều chỉnh ngã người về phía sau giúp phù hợp với tư thế và vóc dáng của từng người, tất cả ghế đều làm bằng vải da sang trọng, giúp người ngồi có được cảm giác tốt nhất. Hệ thống đèn LED hiển thị trung tâm dễ nhìn.

Tóm lại tuy không cần quá hiện đại như xe du lịch, nhưng những gì mà nội thất của xe đông lạnh H150 1.5 tấn này mang lại là đáp ứng đủ nhu cầu của một người dùng khắc khe. Đều hiếm gặp đối với những dòng xe tải khác.

  
Nội thất xe đông lạnh nhỏ H150

  

3. Động cơ được nào sử dụng trên xe đông lạnh 1.5 tấn?

Xe đông lạnh H150 1.5 tấn được trang bị động cơ D4CB, đây là kiểu động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng, dung tích xi lanh 2.497 cc cùng công suất cực đại có thể đạt được là 130 Ps. Điểm nổi bật của hệ thống động cơ là bộ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi. Xe sử dụng hộp số bao gồm số sàn 6 cấp giúp cho các bác tài có thể dễ dàng vượt qua những cung đường xấu.Hệ thống tiêu chuẩn khí thải của xe đạt chuẩn Euro 4, được phép lưu hành ở Việt Nam và thân thiện với môi trường.

Đối với một chiếc xe đông lạnh thì ngoài cabin Chassis phải cứng chắc thì còn 2 bộ phận không kém phần quan trọng để cấu thành lên chiếc xe chất lượng đó là Thùng xe và Hệ thống làm lạnh trên xe.

 
Động cơ xe đông lạnh H150

4. Quy cách thùng xe và thệ thống làm lạnh trên xe đông lạnh 1.5 tấn

4.1 Quy cách thùng xe đông lạnh H150

Cấu tạo của vách thùng đông lạnh gồm 4 lớp cơ bản:

Bề mặt trong và ngoài thùng trắng và phẳng panel sử dụng nguyên liệu Composite (Châu Âu).

Lớp ở giữa là khung thép có nhiệm vụ chịu toàn bộ khối lượng vách thùng.

Lớp ở giữa là lớp cách nhiệt cho panel bằng Foam PU tỉ trọng 47kg/1m³. Xe có giữ được nhiệt tốt hay không là nhờ lớp Foam này.Ngoài ra, sàn thùng làm bằng vật liệu composite chống trượt rất dày.Khung bao cửa sau bằng hợp kim Inox, loại 2 cửa,có cửa hông. Bản lề  bằng nhôm đúc, cây gài, bas gài bằng Inox. Ốp góc bao quanh thùng bằng Composite, ốp dọc bằng nhôm. Hệ thống đèn tín hiệu thùng và đèn trần toàn bộ theo tiêu chuẩn. Bộ vè bằng composite, cản hông bằng nhôm.

4.2 Hệ thống lạnh của xe H150 đông lạnh

 
Hệ thống lạnh xe H150 1.5t

Máy lạnh Thermal Master nhập khẩu từ Hàn Quốc

- Nhiệt độ  làm lạnh tối đa: 25oC ~ 25oC

- Lốc nén: có dung tích: 148cc

- Điện áp: 12V/24

- Khối lượng môi chất làm lạnh khép kín: R404a, 1,3 ~ 1,5kg.

- Xả băng: Tự động, bán tự động

- Cơ cấu an toàn: Thiết bị ngắt áp lực cao/Thiết bị ngắt áp lực thấp

5. Giá xe đông lạnh Hyundai H150 tại AutoF là bao nhiêu?

Tại AutoFgiá xe đông lạnh Hyundai 150 luôn cập nhật giá xe tốt nhất đến cho quý vị khách hàng vì AutoF luôn hướng đến người sử dụng, luôn tận tâm phục vụ khách hàng tốt nhất, làm sao đem lại sự thoải mái và sự tin cậy của quý khách hàng đối với chúng tôi. Chúng tôi luôn đặt 3 tiêu chí phục vụ khách hàng lên hàng đầu đó là Hiệu quả - Hài lòng - Tin tưởng.

Giá xe đông lạnh H150: 540.000.000 VNĐ. Chi phí trên bao gồm xe và thùng. Đều đặc biệt ở đây AutoF luôn hỗ trợ làm các thủ tục dịch vụ như đăng kí xe mới, đăng kiểm mà không tính chi phí đi lại.

Với thiết kế tinh tế, khung sườn cứng chắc của xe đông lạnh Hyundai 1.5t H150 cộng với động cơ đầy mạnh mẽ chúng tôi tự tin rằng đây là mẫu xe ben cỡ nhỏ tốt nhất cho người sử dụng với khả năng vào các cung đường nhỏ hẹp, thách thức mọi cung đường trong mọi thời tiết.

Xe Đông Lạnh Hyundai

Chi phí lăn bánh

540,000,000

10,800,000

150,000

600,000

2,160,000

970,000

3,000,000

557,680,000

Dự toán vay vốn

540,000,000

432,000,000

7,200,000

1,422,000

8,622,000

Nếu vay 432,000,000 thì số tiền trả trước là 125,680,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1432,000,0007,200,0002,844,00010,044,000424,800,000
2424,800,0007,200,0002,796,6009,996,600417,600,000
3417,600,0007,200,0002,749,2009,949,200410,400,000
4410,400,0007,200,0002,701,8009,901,800403,200,000
5403,200,0007,200,0002,654,4009,854,400396,000,000
6396,000,0007,200,0002,607,0009,807,000388,800,000
7388,800,0007,200,0002,559,6009,759,600381,600,000
8381,600,0007,200,0002,512,2009,712,200374,400,000
9374,400,0007,200,0002,464,8009,664,800367,200,000
10367,200,0007,200,0002,417,4009,617,400360,000,000
11360,000,0007,200,0002,370,0009,570,000352,800,000
12352,800,0007,200,0002,322,6009,522,600345,600,000
13345,600,0007,200,0002,275,2009,475,200338,400,000
14338,400,0007,200,0002,227,8009,427,800331,200,000
15331,200,0007,200,0002,180,4009,380,400324,000,000
16324,000,0007,200,0002,133,0009,333,000316,800,000
17316,800,0007,200,0002,085,6009,285,600309,600,000
18309,600,0007,200,0002,038,2009,238,200302,400,000
19302,400,0007,200,0001,990,8009,190,800295,200,000
20295,200,0007,200,0001,943,4009,143,400288,000,000
21288,000,0007,200,0001,896,0009,096,000280,800,000
22280,800,0007,200,0001,848,6009,048,600273,600,000
23273,600,0007,200,0001,801,2009,001,200266,400,000
24266,400,0007,200,0001,753,8008,953,800259,200,000
25259,200,0007,200,0001,706,4008,906,400252,000,000
26252,000,0007,200,0001,659,0008,859,000244,800,000
27244,800,0007,200,0001,611,6008,811,600237,600,000
28237,600,0007,200,0001,564,2008,764,200230,400,000
29230,400,0007,200,0001,516,8008,716,800223,200,000
30223,200,0007,200,0001,469,4008,669,400216,000,000
31216,000,0007,200,0001,422,0008,622,000208,800,000
32208,800,0007,200,0001,374,6008,574,600201,600,000
33201,600,0007,200,0001,327,2008,527,200194,400,000
34194,400,0007,200,0001,279,8008,479,800187,200,000
35187,200,0007,200,0001,232,4008,432,400180,000,000
36180,000,0007,200,0001,185,0008,385,000172,800,000
37172,800,0007,200,0001,137,6008,337,600165,600,000
38165,600,0007,200,0001,090,2008,290,200158,400,000
39158,400,0007,200,0001,042,8008,242,800151,200,000
40151,200,0007,200,000995,4008,195,400144,000,000
41144,000,0007,200,000948,0008,148,000136,800,000
42136,800,0007,200,000900,6008,100,600129,600,000
43129,600,0007,200,000853,2008,053,200122,400,000
44122,400,0007,200,000805,8008,005,800115,200,000
45115,200,0007,200,000758,4007,958,400108,000,000
46108,000,0007,200,000711,0007,911,000100,800,000
47100,800,0007,200,000663,6007,863,60093,600,000
4893,600,0007,200,000616,2007,816,20086,400,000
4986,400,0007,200,000568,8007,768,80079,200,000
5079,200,0007,200,000521,4007,721,40072,000,000
5172,000,0007,200,000474,0007,674,00064,800,000
5264,800,0007,200,000426,6007,626,60057,600,000
5357,600,0007,200,000379,2007,579,20050,400,000
5450,400,0007,200,000331,8007,531,80043,200,000
5543,200,0007,200,000284,4007,484,40036,000,000
5636,000,0007,200,000237,0007,437,00028,800,000
5728,800,0007,200,000189,6007,389,60021,600,000
5821,600,0007,200,000142,2007,342,20014,400,000
5914,400,0007,200,00094,8007,294,8007,200,000
607,200,0007,200,00047,4007,247,4000
xem thêm

Các Xe Đông Lạnh Hyundai khác