Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)
Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)

Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox (3.49 tấn)

Giá bán 420,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 101,216,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải Jac N350 thùng kín inox 3.5T
  • Kích thước bao: 6240 x 1940 x 2820 mm
  • Kích thước thùng: 4380 x 1840 x 1770 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 3490 kg
  • Cabin vuông cao cấp, hiện đại, an toàn.
  • Động cơ: ISUZU mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.
  • Loại động cơ: ISUZU JE493ZLQ4
  • Công suất: 78kW/3400rpm 
  • momen xoắn max: 257Nm/2000 rpm
  • Thời gian bảo hành 5 năm / 150.000 km
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng Jac N350S Thùng kín inox
Kích thước tổng thể (mm) 6230 x 1920 x 2820
Kích thước thùng xe (mm) 4380 x 1840 x 1770

TẢI TRỌNG

  Thùng bạt
Tải trọng bản thân (Kg) 2915
Tải trọng hàng hóa (Kg) 3490
Tải trọng toàn bộ (Kg) 6600
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ ISSUZU JE493ZLQ4
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2771
Công suất cực đại (kW/rpm) 78/3400
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 257/2000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Kiểu hộp số Cơ khí
Cấp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá (7+0), giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá (5+6), giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.00-16 / DUAL 7.00-16
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả động cơ
Hệ thống phanh đỗ tang trống, cơ khí, tác động trục thứ cấp của hộp số
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực
bình Acquy 12V-90Ah

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 25,9 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,8 m
Tốc độ tối đa 85 km/h

Phân khúc xe tải 3.5 tấn đang chứng kiến sự cạnh tranh vô cùng khóc liệt của rất nhiều thương hiệu trên thị trường do nhu cầu của khách hàng hiện nay cho phân khúc ngày càng tăng cao. Trong các thương hiệu xe tải 3.5 tấn trên thị trường thì mẫu xe tải JAC N350 thùng kín đang được rất nhiều khách hàng chú ý đến bởi thiết kế chắc chắn, bền bỉ thể hiện thông qua bộ khung sát xi vô cùng bền chắc do được làm từ thép chịu lực.

gia_xe_tai_jac_n350_thung_kin_inox

Không gian cabin của xe được thiết kế khá rộng rãi và được trang bị đầy đủ các trang bị hỗ trợ cho các bác tài. Xe được trang bị hệ thống động cơ vô cùng mạnh mẽ của Isuzu để giúp cho xe có thể tải được một khối lượng hàng hóa lên đến 3.5 tấn và có thể di chuyển qua nhiều dạng địa hình khác nhau. Để biết thêm về các điểm mạnh của JAC N350 thùng kín chúng ta hãy cùng đi sâu vào nội dung bài viết ngày hôm nay.

Xem thêm: Đánh giá dòng xe Jac N350S mới nhất

1. Thiết kế ngoại thất xe tải JAC N350 thùng kín

Có thể thấy rằng xe tải JAC N350 thùng kín có thiết kế khá là chắc chắn với phần đầu cabin được thiết kế theo hình dạng khí động học. Ưu điểm của kiểu thiết kế này chính là hạn chế tối đa lực cản của gió để giúp cho xe có thể tăng tốc một cách nhanh nhất mà không bị ảnh hưởng bởi lực cản của gió.

quy_cach_thung_kin_cua_Jac_N350

Mặt lưới tản nhiệt của JAC N350 thùng kín được thiết kế theo dạng hình chữ nhật với nhiều lỗ nhỏ bên trong nhằm mục đích là nâng cao khả năng tản nhiệt cho hệ thống động cơ và giúp cho động cơ không bị quá nhiệt trong quá trình xe di chuyển.

Cụm đèn pha của xe được thiết kế theo dạng xếp chồng, đi kèm với đó là công nghệ chiếu sáng halogen phản quang đa điểm nhằm giúp cho đèn có thể đạt được cường chiếu sáng tốt nhất để cung cấp đầy đủ ánh sáng cho các bác tài trong quá trình điều khiển xe vào ban đêm. Ngoài ra xe còn được thiết kế them hai đèn sương ở hai bên cản trước có nhiệm vụ là hỗ trợ chiếu sáng khi xe di chuyển dưới điều kiện thời tiết mưa nhiều và sương mù dày đặc.

cum_den_pha xe tai n350 kin inox

Gương chiếu hậu của xe tải JAC N350 thùng kín có phần bản gương khá lớn. Ưu điểm của kiểu thiết kế này là nhằm giúp cho các bác tài có thể quan sát một cách dễ dàng hơn các phương tiện di chuyển hai bên thân và phía sau xe, ngoài ra nó còn giúp hạn chế tối đa các điểm mù để đảm bảo an toàn khi điều khiển xe.

Phần đuôi xe có hệ thống đèn tín hiệu với nhiệm vụ điều hướng và giúp cho các phương tiện di chuyển phía sau biết được hướng mà xe sắp di chuyển

2.Những điểm nổi bật trong thiết kế nội thất của xe tải JAC N350 thùng kín

Không gian nội thất của JAC N350 thùng kín được JAC thiết kế khá là rộng rãi và thoải mái nhằm giúp cho các bác tài và phụ xe khi ngồi lâu không có cảm giác ngột ngạt và khó chịu.

Bên trong cabin của xe được trang bị 3 ghế ngồi, cả 3 ghế đều được lót nệm và bọc nỉ để tạo cảm giác êm ái và dễ chịu cho người, hạn chế việc đau mỏi khi ngồi quá lâu trong cabin.

khong_gian_noi_that_xe_tai_Jac_N350 kin inox

Hệ thống hỗ trợ lái dành cho bác tài bên trong cabin của xe tải JAC N350 thùng kín bao gồm: tay lái trợ lực, vô lăng gật gù, cụm đồng hồ tablo cung cấp các thông tin liên quan đến hệ thống động cơ, hệ thống các nút điều khiển chỉnh điện được thiết lắp đặt khá hợp lý giúp cho các bác tài có thể sử dụng một cách dễ dàng trong quá trình điều khiển xe.

vo_lang_tay_lai_cua_Jac_N350 thung kin inox

Để tăng thêm tính tiện nghi cho không gian cabin của xe thì một số thiết bị phụ trợ đã được trang bị thêm như: điều hòa chỉnh cơ để mang lại không khí mát mẻ cho cabin, đầu CD cung cấp các chức năng giải trí như phát nhạc, đài Fm, đèn trần cabin có nhiệm vụ chiếu sáng, hốc chứa đồ, chỗ để cốc, tấm che nắng,…

he_thong_tien_nghi

Nhìn chung cabin của xe tải JAC N350 thùng kín được đánh giá là đầy đủ tiện nghi và rộng rãi mang lại cảm giác thoải mái cho các bác tài khi ngồi điều khiển xe.

3. Hệ thống động cơ của xe tải JAC N350 thùng kín

Với hệ thống động cơ Isuzu của Nhật bản giúp cho JAC N350 thùng kín tạo ra một sức kéo mạnh mẽ để kéo một khối lượng hàng hóa lớn và có thể di chuyển qua nhiều dạng địa hình khác nhau để hoàn thành những chuyến hành trình.

dong_co_isuzu_tren_xe_tai_jac_n350 thung kin inopx

Thông số kỹ thuật động cơ xe tải JAC N350 thùng kín

Model động cơ: JE493ZLQ4

  • Loại động cơ: động cơ diesel 4 kỳ, 4 xy lanh được tích hợp thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước.
  • Dung tích xi lanh của động cơ đạt 2771 cc.
  • Công suất tối đa có thể đạt được là 78 kW tại 3400 vòng / phút.
  • Moment xoắn cực đại đạt 220 N.m tại 2300 vòng / phút

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của xe tải JAC N350 thùng kín được đánh giá khá cao nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu điện tử vô cùng hiện đại mà xe được trang bị.

Khả năng vận hành của động cơ xe sẽ trở nên trơn tru nhờ vào kiểu hộp số cơ khí với 5 số tiến và 1 số lùi.

hop_so_cua_xe_tai_jac_N350 kin inox

Hệ thống khí thải của xe tải JAC N350 thùng kín đạt tiêu chuẩn EURO 4, đây là mức tiêu chuẩn kiểm định đang được áp dụng tại nước ta dành cho các mẫu xe tải.

4. Hệ thống an toàn của xe tải JAC N350 thùng kín

Yếu tố an toàn luôn được JAC đặt lên hằng đầu trong quá trình sản xuất xe, chính vì thế mà các mẫu xe tải của JAC luôn được đánh giá khá cao về hệ thống an toàn

Phần khung sát xi của xe tải JAC N350 thùng kín được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực và được sản xuất bằng công nghệ dập nguội 6000 tấn với khả năng dập một lần thành hình để tạo nên một bộ khung sát xi bền chắc với khả nằng chịu lực tốt và có thể làm việc liên tục với cường độ cao.

khung_sat_xi_cung_cap cua n350 kin inox

Hệ thống phanh chính của JAC N350 thùng kín là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng. Kiểu phanh này đang được sử dụng khá phổ biến hiện nay cho các mẫu xe tải bởi khả năng bám mặt đường cực tốt của nó sẽ hỗ trợ rất nhiều cho các bác tài trong quá trình điều khiển xe hoặc khi gặp phải các tình huống bất ngờ trên đường.

bo_phan_nhip_giam_chan_n350 kin inox

5. Thông số kỹ thuật xe tải JAC N350 thùng kín

ngoai_that_xe_tai_jac_n350_thung kin inox

STT

Thông số kỹ thuật

Xe tải JAC N350 thùng kín inox

1

Kích thước tổng thể (mm)

6230 x 1920 x 2820

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

4380 x 1840 x 1770

3

Khối lượng bản thân (kg)

2915

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

3490

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

6600

6

  • Động cơ: JE493ZLQ4, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước
  • Dung tích công tác (cc): 2771
  • Công suất cực đại (kW): 78 / 3400
  • Momen xoắn cực đại (N.m): 257 / 2000

Jac_N350_thung_kin_inox_tai_3t5

6. Giá xe tải JAC N350 thùng kín inox

Hiện tại thì mẫu xe tải JAC N350 thùng kín đang được bán trên thị trường với mức giá là 420.000.000 VNĐ

Để mua được mẫu xe tải JAC N350 thùng kín các bạn có thể liên hệ với các đại lý ủy quyền của JAC. Ngoài ra khi mua xe tại các đại lý ủy quyền của JAC các bạn có thể nhận được nhiều quà tặng cùng với nhiều chương trình khuyến mãi. Bên cạnh đó thì các chế độ bảo hành bảo dưỡng và hậu mãi luôn được các đại lý ủy quyền của JAC thực hiện một cách tốt nhất nhằm đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.

Xe tải Jac

Chi phí lăn bánh

420,000,000

8,400,000

150,000

600,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

437,216,000

Dự toán vay vốn

420,000,000

336,000,000

5,600,000

1,106,000

6,706,000

Nếu vay 336,000,000 thì số tiền trả trước là 101,216,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 336,000,000 5,600,000 2,212,000 7,812,000 330,400,000
2 330,400,000 5,600,000 2,175,133 7,775,133 324,800,000
3 324,800,000 5,600,000 2,138,267 7,738,267 319,200,000
4 319,200,000 5,600,000 2,101,400 7,701,400 313,600,000
5 313,600,000 5,600,000 2,064,533 7,664,533 308,000,000
6 308,000,000 5,600,000 2,027,667 7,627,667 302,400,000
7 302,400,000 5,600,000 1,990,800 7,590,800 296,800,000
8 296,800,000 5,600,000 1,953,933 7,553,933 291,200,000
9 291,200,000 5,600,000 1,917,067 7,517,067 285,600,000
10 285,600,000 5,600,000 1,880,200 7,480,200 280,000,000
11 280,000,000 5,600,000 1,843,333 7,443,333 274,400,000
12 274,400,000 5,600,000 1,806,467 7,406,467 268,800,000
13 268,800,000 5,600,000 1,769,600 7,369,600 263,200,000
14 263,200,000 5,600,000 1,732,733 7,332,733 257,600,000
15 257,600,000 5,600,000 1,695,867 7,295,867 252,000,000
16 252,000,000 5,600,000 1,659,000 7,259,000 246,400,000
17 246,400,000 5,600,000 1,622,133 7,222,133 240,800,000
18 240,800,000 5,600,000 1,585,267 7,185,267 235,200,000
19 235,200,000 5,600,000 1,548,400 7,148,400 229,600,000
20 229,600,000 5,600,000 1,511,533 7,111,533 224,000,000
21 224,000,000 5,600,000 1,474,667 7,074,667 218,400,000
22 218,400,000 5,600,000 1,437,800 7,037,800 212,800,000
23 212,800,000 5,600,000 1,400,933 7,000,933 207,200,000
24 207,200,000 5,600,000 1,364,067 6,964,067 201,600,000
25 201,600,000 5,600,000 1,327,200 6,927,200 196,000,000
26 196,000,000 5,600,000 1,290,333 6,890,333 190,400,000
27 190,400,000 5,600,000 1,253,467 6,853,467 184,800,000
28 184,800,000 5,600,000 1,216,600 6,816,600 179,200,000
29 179,200,000 5,600,000 1,179,733 6,779,733 173,600,000
30 173,600,000 5,600,000 1,142,867 6,742,867 168,000,000
31 168,000,000 5,600,000 1,106,000 6,706,000 162,400,000
32 162,400,000 5,600,000 1,069,133 6,669,133 156,800,000
33 156,800,000 5,600,000 1,032,267 6,632,267 151,200,000
34 151,200,000 5,600,000 995,400 6,595,400 145,600,000
35 145,600,000 5,600,000 958,533 6,558,533 140,000,000
36 140,000,000 5,600,000 921,667 6,521,667 134,400,000
37 134,400,000 5,600,000 884,800 6,484,800 128,800,000
38 128,800,000 5,600,000 847,933 6,447,933 123,200,000
39 123,200,000 5,600,000 811,067 6,411,067 117,600,000
40 117,600,000 5,600,000 774,200 6,374,200 112,000,000
41 112,000,000 5,600,000 737,333 6,337,333 106,400,000
42 106,400,000 5,600,000 700,467 6,300,467 100,800,000
43 100,800,000 5,600,000 663,600 6,263,600 95,200,000
44 95,200,000 5,600,000 626,733 6,226,733 89,600,000
45 89,600,000 5,600,000 589,867 6,189,867 84,000,000
46 84,000,000 5,600,000 553,000 6,153,000 78,400,000
47 78,400,000 5,600,000 516,133 6,116,133 72,800,000
48 72,800,000 5,600,000 479,267 6,079,267 67,200,000
49 67,200,000 5,600,000 442,400 6,042,400 61,600,000
50 61,600,000 5,600,000 405,533 6,005,533 56,000,000
51 56,000,000 5,600,000 368,667 5,968,667 50,400,000
52 50,400,000 5,600,000 331,800 5,931,800 44,800,000
53 44,800,000 5,600,000 294,933 5,894,933 39,200,000
54 39,200,000 5,600,000 258,067 5,858,067 33,600,000
55 33,600,000 5,600,000 221,200 5,821,200 28,000,000
56 28,000,000 5,600,000 184,333 5,784,333 22,400,000
57 22,400,000 5,600,000 147,467 5,747,467 16,800,000
58 16,800,000 5,600,000 110,600 5,710,600 11,200,000
59 11,200,000 5,600,000 73,733 5,673,733 5,600,000
60 5,600,000 5,600,000 36,867 5,636,867 0
xem thêm

Các Xe tải Jac khác