Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán
Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán

Isuzu QKR 230 đầu vuông (Tải:1.9T - 2.3T; dài 3.6 mét) : thông số, giá bán

Giá bán 448,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 101,710,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải Isuzu QKR 230 (1.9t - 2.3t) dài 3.6 mét
  • Kích thước bao: 5.490 x 2.000 x 2.240 mm
  • Kích thước thùng: Xem chi tiết bên dưới
  • Tải trọng hàng hóa: 1.995 kg - 2.280 kg
  • Loại động cơ: 4JH1E4NC
  • Hộp số: MSB5S (5 số tiến & 1 số lùi)
  • Công suất: 77kW/3200rpm
  • Momen xoắn max: 230Nm/1400-3200 rpm
  • Thông số lốp: 7.00-15 12PR
  • Thời gian bảo hành 3 năm / 100.000 km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng Thùng lửng Thùng mui bạt Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 5.490 x 2.000 x 2.240 5.490 x 2.000 x 2.240 5.490 x 2.000 x 2.240
Kích thước thùng xe (mm) 3.600 x 1.870 x 480 3.600 x 1.870 x 735/1890 3.600 x 1.870 x 1890

TẢI TRỌNG

Loại tải trọng QKR 230 tải 1.9 tấn QKR 230 tải 2.3 tấn
Tải trọng bản thân (Kg) 2.800 2.515
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.995 2.280
Tải trọng toàn bộ (Kg) 4.990 4.990
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ 4JH1E4NC
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2999
Công suất cực đại (kW/rpm) 77/3200 ~ 105Ps
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 230/1400-3200
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Loại hộp số MSB5S
Cấp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.00-15 12PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh trước Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không 
Hệ thống phanh sau Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 95
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 32.66
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.8

Từ lâu Isuzu đã là một thương hiệu xe tải được rất nhiều khách hàng tại nước ta ưa chuộng. Với thiết kế hiện đại, chắc chắn, động cơ mạnh mẽ bền bỉ giúp cho các mẫu xe tải của Isuzu luôn chiếm được một chỗ đứng nhất định trên thị trường. Hiện nay khi nhu cầu sử dụng các mẫu xe tải nhỏ chuyên chở hàng hóa của khách hàng ngày một cao, nhằm đáp ứng kịp thời cho nhu cầu này thì bên cạnh các mẫu QKR 210, QKR 270 thì Isuzu cũng đã cho ra mắt thị trường mẫu Isuzu QKR 230, đây là mẫu xe thuộc dòng xe tải nhỏ có kích thước khá là nhỏ gọn để khi cần thì xe có thể dễ dàng đi vào bên trong khu vực nội thành để vận chuyển hàng hóa.

 

xe tai isuzu qkr 230

Hiện tại thì mẫu xe này có 2 mức tải trọng để cho khách hàng có thể lựa chọn là 1.9 tấn và 2.3 tấn. Tùy vào nhu cầu chuyên chở hàng hóa mà khách hàng có thể lựa chọn mẫu xe tải QKR 230 có mức tải trọng phù hợp để khai thác hết giá trị của nó.

Để cung cấp thêm thông tin cho khách hàng đang có nhu cầu tìm hiểu về mẫu QKR 230 này thì trong nội dung bài viết này sẽ đề cập đến thông số kỹ thuật cũng như là mức giá cho mỗi phiên bản thùng xe. Riêng đối với mức giá được đề cập trong bài sẽ sự thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm cũng như các chương trình khuyến mãi mà đại lý bán hàng đó đang áp dụng cho mẫu xe.

1. Một số ưu điểm nổi bật trong phần ngoại thất của xe tải Isuzu QKR 230 đầu vuông

Điểm đầu tiên mà khách hàng có thể bị ấn tượng khi nhìn vào phần ngoại thất của QKR 230 chính là sự chắc chắn, bền bỉ cùng thiết kế khá nhỏ gọn của xe. Kiểu thiết kế này là hoàn toàn phù hợp cho mẫu xe tải nhỏ như Isuzu 230.

ngoai that xe tai isuzu qkr 230

Những đường nét thẳng, vuông vứt và bo tròn ở phần đầu cabin của QKR230 được thiết kế khá tỉ mỉ thể hiện sự sang trọng cho xe. Bên cạnh đó với việc tuân thủ các nguyên tắc khí động học trong quá trình sản xuất và thiết kế giúp cho xe tải QKR 230 đầu vuông có khả năng  loại bỏ lực cản của gió một cách tốt nhất và từ đó giúp xe tăng tốc dễ dàng hơn mà không bị tiêu hao nhiều nhiên liệu.

Mặt lưới tản nhiệt của xe tải QKR 230 được thiết kế khá lớn nhằm nâng cao hiệu quả làm mát cho hệ thống động cơ, giúp cho động cơ không bị quá nóng trong quá trình xe hoạt động.

mat ca lang xe isuzu qkr 230 cum den pha cua xe isuzu qkr 230

Gương chiếu hậu của xe tải QKR 230 được lắp cố định trên giá đỡ gắn vào đầu cabin giúp cho gương không bị rung lắc khi xe di chuyển. Ngoài ra với phần bản gương được thiết kế khá lớn sẽ giúp cho các bác tài luôn có được một gốc nhìn bao quát đối với các xe di chuyển phía sau và hai bê thân xe. Đây là điều hết sức cần thiết khi mà QKR 230 thường xuyên phải di chuyển vào khu vực nội thành nơi có rất nhiều phương tiện di chuyển qua lại.

guong chieu hau isuzu qkr 230 guong hau xe isuzu qkr 230

Phần cản trước của xe tải QKR 230 được làm từ thép chịu lực với độ bền khá cao. Ở hai đầu của cản trước được lắp đặt thêm hai đèn sương có nhiệm vụ hỗ trợ chiếu sáng cho hệ thống đèn chính khi xe di chuyển dưới điều kiện thời tiết xấu và gây ảnh hưởng đến tầm quan sát của các bác tài.

Nhìn chung với các ưu điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất vừa được nêu trên thì QKR 230 chính là một sự lựa chọn vô cùng hợp lý.

Thông số kích thước thùng xe và tải trọng của các phiên bản xe tải QKR 230 đầu vuông

Cũng như các mẫu QKR 210 QKR 270  thì mẫu Isuzu QKR 230 đầu vuông cũng có đến 5 phiên bản thùng chứa để cho khách hàng có thể lựa chọn. Vì thế khi mua khách hàng nên xác định rõ loại hàng hóa và mức tải trọng cần chuyên chở để có thể mua đúng loại xe đáp ứng được nhu cầu sử dụng.

Mẫu xe

Kích thước tổng thể (mm)

Tải trọng (kg)

Tổng khối lượng (kg)

QKR 230 thùng lửng

3600 x 1870 x 480

1995

4990

QKR 230 thùng lửng

3600 x 1870 x 480

2280

4990

QKR 230 thùng kín inox 3 cửa

3600 x 1870 x 1890

1995

4990

QKR 230 thùng kín inox 3 cửa

3600 x 1870 x 1890

2280

4990

QKR 230 thùng kín composite 3 cửa

3600 x 1870 x 1890

1995

4990

QKR 230 thùng kín composite 3 cửa

3600 x 1870 x 1890

2280

4990

QKR 230 thùng mui bạt

3600 x 1870 x 735 / 1890

1995

4990

QKR 230 thùng mui bạt

3600 x 1870 x 735 / 1890

2280

4990

QKR 230 thùng mui bạt bửng nhôm

3600 x 1870 x 735 / 1890

1995

4990

QKR 230 thùng mui bạt bửng nhôm

3600 x 1870 x 735 / 1890

2280

4990

2. Thiết kế nội thất của xe tải QKR 230 – nội thất luôn là điểm mà xe tải Isuzu được đánh giá khá cao

Hầu hết mọi khách hàng đều có chung một đánh giá là thiết kế nội thất của xe tải Isuzu luôn hướng đến sự tiện nghi và thoải mái cho các bác tài. Với mẫu xe tải QKR230 thì các yếu tố tiện nghĩ thoải mái cũng được đảm bảo một cách tuyệt đối. Không gian cabin rộng rãi thoải mái và được trang bị 3 ghế ngồi được lót nệm và bọc nỉ khá là sang trọng.

noi that xe isuzu qkr 230

Người ngồi phía trong cabin sẽ cảm thấy dễ chịu và có thể duỗi thẳng chân, đây là một điểm công khá lớn cho không gian cabin của xe tải Isuzu 230 bởi vì thông thường thì khi ngồi trong cabin xe tải người khó duỗi thẳng chân dễ dẫn đến đau mỏi phần lưng và chân khi phải ngồi lâu.

ghe ngoi xe tai isuzu qkr 230

Để điều hòa nhiệt độ không gian cabin của QKR 230 khi xe phải di chuyển dưới điều kiện trời nắng nóng thì Isuzu đã trang bị cho xe mẫu máy lạnh khá hiện đại với khả năng làm mát hai chiều khá nhanh. Giúp không gian cabin luôn mát mẻ, qua đó các bác tài luôn giữ được sự tĩnh táo trong quá trình lái xe

dieu hoa xe tai isuzu qkr 230

Một số thiết bị hỗ trợ lái được trang bị bên trong cabin của xe tải QKR230 bao gồm: vô lăng 2 chấu gật gù, cụm đồng hồ trung tâm, nút điều chỉnh kính cửa số, nút điều khiển cần gạt nước và xi nhan,…các thiết bị này sẽ giúp ích cho các bác tài rất nhiều trong quá trình điều khiển xe. Chính vì thế mà Isuzu đã lắp đặt chúng tại các vị trí khá khoa học nhằm giúp cho các bác tài có thể thao tác một cách nhanh chống và dễ dàng khi có nhu cầu sử dụng.

vo lang isuzu qkr 230dong ho taplo isuzu qkr 230

Đánh giá tổng thể thì không gian cabi của QKR 230 đáp ứng đầy đủ các nhu cầu cần thiết cho các bác tài trong quá trình điều khiển xe. Chính việc này sẽ giúp cho các bác tài cảm thấy thoải mái và tự tin hơn khi ngồi vào bên trong cabin để điều khiển xe vận chuyển hàng hóa.

3. Để đảm bảo cho khả năng chuyên chở hàng hóa của xe tải QKR 230 thì Isuzu đã trang bị mẫu động cơ gì cho xe?

Trước khi trả lời câu hỏi trên thì chúng ta cần phải biết được sự quan trọng của hệ thống động cơ đối với xe tải. Nếu như coi phần khung sát xi là “xương sống” của xe thì hệ thống động cơ chính là trái tim và quyết định đến hiệu năng hoạt động của xe.

Chính vì thế để đảm bảo cho khả năng chuyên chở hàng hóa của xe tải QKR 230 đầu vuông thì Isuzu đã trang bị cho xe mẫu động cơ diesel 4 kỳ hiện đại nhất của mình hiện nay là 4JH1E4NC. Mẫu động cơ này có dung tích xi lanh không quá lớn nhưng lại có khả năng sinh công rất tốt nhằm tạo ra lực kéo mạnh để giúp cho xe di chuyển.

he thong dong co isuzu qkr 230

Bên cạnh đó thì khả năng tiết kiệm nhiên liệu của động cơ cũng được đánh giá khá cao nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp mà xe được trang bị, với điểm mạnh sẽ giúp cho xe tải Isuzu QKR 230 có thể cạnh tranh tốt hơn với các mẫu xe khác trong cùng phân khúc trên thị trường hiện nay.

dong co isuzu qkr 230he thong phun nhien lieu isuzu qkr 230

  • Thông số kỹ thuật của hệ thống động cơ 4JH1E4NC Dung tích xi lanh của động cơ đạt 2999 cc.
  • Công suất tối đa có thể đạt được là 77 kW tại 3200 vòng / phút.
  • Moment xoắn cực đại đạt 230 N.m tại 2000 - 3200 vòng / phút
  • Tốc độ lớn nhất: 95 km/h
  • Khả năng leo dốc: 28%
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất: 8.8 m
  • Máy phát điện: 12V-60A
  • Ắc quy: 12V-80(AH) x 01

4. Hệ thống an toàn của xe tải QKR 230 được thiết kế khá đầy đủ với nhiều trang bị hiện đại có khả năng đảm bảo an toàn cực tốt

Hệ thống an toàn luôn có một vai trò khá quan trọng đối với các mẫu xe tải bởi vì nó giúp cho xe di chuyển một cách trơn tru và êm ái cũng như hạn chế các sự cố có thể xảy ra trong quá trình vận chuyển hàng hóa.

Hệ thống an toàn của QKR 230 được thiết kế khá hiện đại với phần khung sát xi được làm từ thép chịu lực có độ bền chắc và khả năng tải nặng rất tốt.

khung sat xi cua isuzu qkr 230

Phần khung cabin cũng được làm từ thép, mặc dù khối lượng cabin không quá nặng nhưng lại khá bền bỉ cùng với khả năng chịu lực cực tốt sẽ bảo vệ tối đa cho các bác tài nếu như có xảy ra sự cố.

Kính chắn gió của xe tải QKR 230 được thiết kế theo dạng 2 lớp với một lớp keo ở giữa nhằm hạn chế tình trạng vỡ cục bộ khi xảy ra sự cố để đảm bảo vệ an toàn cho bác tài và người ngồi bên trong cabin.

khung cabin xe isuzu qkr 230

Ngoài ra thì hệ thống an toàn của xe tải Isuzu QKR 230 còn được trang bị thêm hệ thống ABS chống bó cứng phanh, hệ thống hỗ trợ đỗ dốc đèo, hệ thống phân bố đều lực phanh, thanh gia cường thân xe để đảm bảo sự chắc chắn,…

khung gam cua isuzu qkr 230

5. Thông số kỹ thuật xe tải QKR 230

5.1 Thông số xe tải QKR 230 thùng lửng

thong so xe isuzu qkr 230 thung lung

STT

Thông số kỹ thuật

QKR 230 thùng lửng 1.9 tấn

QKR 230 thùng lửng 2.3 tấn

1

Kích thước thùng xe (mm)

3600 x 1870 x 480

2

Khối lượng bản thân (kg)

2800

2515

3

Khối lượng hàng hóa (Kg)

1995

2280

4

Khối lượng tổng thể (Kg)

4990

4990

5

  • Động cơ: 4JH1E4NC, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Dung tích công tác (cc): 2999
  • Công suất cực đại (Ps): 77 / 3200
  • Momen xoắn cực đại (N.m): 230
  • Hộp số: MYY5T, 5 số tiến, 1 số lùi
  • Kiểu lốp xe trước/sau: 7.00-15 12PR

5.2 Thông số xe tải QKR 230 thùng mui bạt

thong so xe isuzu qkr 230 thung mui bat

STT

Thông số kỹ thuật

QKR 230 thùng mui bạt 1.9 tấn

QKR 230 thùng mui bạt 2.3 tấn

1

Kích thước thùng xe (mm)

3600 x 1870 x 735/1890

2

Khối lượng bản thân (kg)

2800

2515

3

Khối lượng hàng hóa (Kg)

1995

2280

4

Khối lượng tổng thể (Kg)

4990

4990

5

  • Động cơ: 4JH1E4NC, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Dung tích công tác (cc): 2999
  • Công suất cực đại (Ps): 77 / 3200
  • Momen xoắn cực đại (N.m): 230
  • Hộp số: MYY5T, 5 số tiến, 1 số lùi
  • Kiểu lốp xe trước/sau: 7.00-15 12PR

5.3 Thông số xe tải QKR 230 thùng kín

thong so xe isuzu qkr 230 thung kin inoxthong so xe isuzu qkr 230 thung kin composite

STT

Thông số kỹ thuật

QKR 230 thùng kín 1.9 tấn

QKR 230 thùng kín 2.3 tấn

1

Kích thước thùng xe (mm)

3600 x 1870 x 1890

2

Khối lượng bản thân (kg)

2800

2515

3

Khối lượng hàng hóa (Kg)

1995

2280

4

Khối lượng tổng thể (Kg)

4990

4990

5

  • Động cơ: 4JH1E4NC, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Dung tích công tác (cc): 2999
  • Công suất cực đại (Ps): 77 / 3200
  • Momen xoắn cực đại (N.m): 230
  • Hộp số: MYY5T, 5 số tiến, 1 số lùi
  • Kiểu lốp xe trước/sau: 7.00-15 12PR

6. Giá xe tải Isuzu QKR 230

Bảng giá xe tải QKR230 tương ứng với các mẫu thùng xe đang được bán trên thị trường hiện nay

STT

Giá xe tải Isuzu QKR 230

Giá bán (VNĐ)

1

Giá xe tải QKR 230 thùng lửng – 1995 kg

489.000.000

2

Giá xe tải QKR 230 thùng lửng – 2280 kg

489.000.000

3

Giá xe tải QKR 230 thùng kín inox 3 cửa – 1995 kg

499.500.000

5

Giá xe tải QKR 230 thùng kín inox 3 cửa – 2280 kg

499.500.000

6

Giá xe tải QKR 230 thùng kín composite 3 cửa – 1995 kg

519.500.000

7

Giá xe tải QKR 230 thùng kín composite 3 cửa – 2280 kg

519.500.000

8

Giá xe tải QKR 230 thùng mui bạt – 1995 kg

499.500.000

9

Giá xe tải QKR 230 thùng mui bạt – 2280 kg

499.500.000

10

Giá xe tải QKR 230 thùng mui bạt bửng nhôm – 1995 kg

531.000.000

11

Giá xe tải QKR 230 thùng mui bạt bửng nhôm – 2280 kg

531.000.000

Trên đây chính là một số điểm nổi bật cũng như mức giá tham khảo theo từng phiên bản thùng của mẫu xe tải Isuzu QKR 230. Nhìn chung với các điểm mạnh về thiết kế nội ngoại thất cùng với hệ thống động cơ giúp cho xe tải QKR230 trở thành một sự lựa chọn khá hợp lý dành cho các hộ kinh doanh gia đình cũng như các công ty vận tải. Ngoài ra với khả năng di chuyển vào nội thành khi cần để vận chuyển hàng háo giúp cho giá trị sử dụng của QKR230 trở nên đa dạng hơn rất nhiều.

gia xe tai isuzu qkr 230

Hiện tại thì mẫu xe tải Isuzu QKR230 đang được bán tại AutoF với một mức giá khá là hấp dẫn. Bên cạnh đó khi mua hàng tại AutoF thì các bạn sẽ còn có cơ hội nhận được thêm nhiều quà tăng cùng rất nhiều chương trình khuyến mãi đi kèm khác nữa. Với mục tiêu mang đến cho khách hàng các sản phẩm có chất lượng cao đi kèm với đó là những dịch vụ tốt nhất nên AutoF luôn ra sức đổi mới để ngày càng xứng đáng hơn với lòng tin của khách hàng.

Xe tải Isuzu

Chi phí lăn bánh

448,000,000

8,960,000

150,000

0

0

0

3,000,000

460,110,000

Dự toán vay vốn

448,000,000

358,400,000

5,973,333

1,179,733

7,153,067

Nếu vay 358,400,000 thì số tiền trả trước là 101,710,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 358,400,000 5,973,333 2,359,467 8,332,800 352,426,667
2 352,426,667 5,973,333 2,320,142 8,293,476 346,453,333
3 346,453,333 5,973,333 2,280,818 8,254,151 340,480,000
4 340,480,000 5,973,333 2,241,493 8,214,827 334,506,667
5 334,506,667 5,973,333 2,202,169 8,175,502 328,533,333
6 328,533,333 5,973,333 2,162,844 8,136,178 322,560,000
7 322,560,000 5,973,333 2,123,520 8,096,853 316,586,667
8 316,586,667 5,973,333 2,084,196 8,057,529 310,613,333
9 310,613,333 5,973,333 2,044,871 8,018,204 304,640,000
10 304,640,000 5,973,333 2,005,547 7,978,880 298,666,667
11 298,666,667 5,973,333 1,966,222 7,939,556 292,693,333
12 292,693,333 5,973,333 1,926,898 7,900,231 286,720,000
13 286,720,000 5,973,333 1,887,573 7,860,907 280,746,667
14 280,746,667 5,973,333 1,848,249 7,821,582 274,773,333
15 274,773,333 5,973,333 1,808,924 7,782,258 268,800,000
16 268,800,000 5,973,333 1,769,600 7,742,933 262,826,667
17 262,826,667 5,973,333 1,730,276 7,703,609 256,853,333
18 256,853,333 5,973,333 1,690,951 7,664,284 250,880,000
19 250,880,000 5,973,333 1,651,627 7,624,960 244,906,667
20 244,906,667 5,973,333 1,612,302 7,585,636 238,933,333
21 238,933,333 5,973,333 1,572,978 7,546,311 232,960,000
22 232,960,000 5,973,333 1,533,653 7,506,987 226,986,667
23 226,986,667 5,973,333 1,494,329 7,467,662 221,013,333
24 221,013,333 5,973,333 1,455,004 7,428,338 215,040,000
25 215,040,000 5,973,333 1,415,680 7,389,013 209,066,667
26 209,066,667 5,973,333 1,376,356 7,349,689 203,093,333
27 203,093,333 5,973,333 1,337,031 7,310,364 197,120,000
28 197,120,000 5,973,333 1,297,707 7,271,040 191,146,667
29 191,146,667 5,973,333 1,258,382 7,231,716 185,173,333
30 185,173,333 5,973,333 1,219,058 7,192,391 179,200,000
31 179,200,000 5,973,333 1,179,733 7,153,067 173,226,667
32 173,226,667 5,973,333 1,140,409 7,113,742 167,253,333
33 167,253,333 5,973,333 1,101,084 7,074,418 161,280,000
34 161,280,000 5,973,333 1,061,760 7,035,093 155,306,667
35 155,306,667 5,973,333 1,022,436 6,995,769 149,333,333
36 149,333,333 5,973,333 983,111 6,956,444 143,360,000
37 143,360,000 5,973,333 943,787 6,917,120 137,386,667
38 137,386,667 5,973,333 904,462 6,877,796 131,413,333
39 131,413,333 5,973,333 865,138 6,838,471 125,440,000
40 125,440,000 5,973,333 825,813 6,799,147 119,466,667
41 119,466,667 5,973,333 786,489 6,759,822 113,493,333
42 113,493,333 5,973,333 747,164 6,720,498 107,520,000
43 107,520,000 5,973,333 707,840 6,681,173 101,546,667
44 101,546,667 5,973,333 668,516 6,641,849 95,573,333
45 95,573,333 5,973,333 629,191 6,602,524 89,600,000
46 89,600,000 5,973,333 589,867 6,563,200 83,626,667
47 83,626,667 5,973,333 550,542 6,523,876 77,653,333
48 77,653,333 5,973,333 511,218 6,484,551 71,680,000
49 71,680,000 5,973,333 471,893 6,445,227 65,706,667
50 65,706,667 5,973,333 432,569 6,405,902 59,733,333
51 59,733,333 5,973,333 393,244 6,366,578 53,760,000
52 53,760,000 5,973,333 353,920 6,327,253 47,786,667
53 47,786,667 5,973,333 314,596 6,287,929 41,813,333
54 41,813,333 5,973,333 275,271 6,248,604 35,840,000
55 35,840,000 5,973,333 235,947 6,209,280 29,866,667
56 29,866,667 5,973,333 196,622 6,169,956 23,893,333
57 23,893,333 5,973,333 157,298 6,130,631 17,920,000
58 17,920,000 5,973,333 117,973 6,091,307 11,946,667
59 11,946,667 5,973,333 78,649 6,051,982 5,973,333
60 5,973,333 5,973,333 39,324 6,012,658 0
xem thêm

Các Xe tải Isuzu khác