Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét
Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét

Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox (3.5T - 4T) dài 5.1 mét

Giá bán 707,500,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 165,906,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Xuất xứ: Isuzu
  • Kích thước thùng: 5150 x 2135 x 1900 mm
  • Kích thước tổng thể:  mm
  • Tải trọng hàng hóa: 3.495 Kg/4.000 Kg
  • Tải trọng toàn bộ: 7.000 Kg/ 7.500 Kg
  • Động cơ: 4JJ1E4NC, Dung tích xi lanh: 2.999 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Công suất cực đại (Ps/rpm): 124 / 2600
  • Thông số lốp: 7.50-16 14PR
  • Thùng nhiên liệu: 100 lít
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC THÙNG

Kích thước tổng thể (mm) 7.040 x 2.255 x 2.940
Kích thước thùng xe (mm) 5.150 x 2.135 x 1.900

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 3.810 3.305
Tải trọng hàng hóa (Kg) 3.495 4.000
Tải trọng toàn bộ (Kg) 7.000 7.500
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ 4JJ1E4NC
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2999
Công suất cực đại (kW/rpm) 91/2600 ~ 124Ps
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 354/1500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Loại hộp số MYY6S
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.50-16 14PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh trước Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không 
Hệ thống phanh sau Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 93
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 35
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 7,06

HỆ THỐNG KHÁC

Trang bị
  • 02 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
  • Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • USB-MP3, AM-FM radio
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống gió và sưởi Kính
  • Phanh khí xả

Nhằm đáp ứng cho việc chuyên chở các loại hàng hóa cần được bảo quản kỹ để tránh bị ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến chất lượng thì Isuzu đã cho ra đời mẫu xe tải NPR 400 thùng kín inox với hai mức tải trọng là 3.5 tấn và 4 tấn để cho khách hàng có thể lựa chọn mẫu tải trọng phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.

gia_xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_1

Ngoài ra với điểm mạnh là thiết kế ngoại thất hiện đại cùng với một hệ thống động cơ mạnh mẽ giúp cho xe có thêm khả năng cạnh tranh với các mẫu xe khác trong cùng phân khúc. Trong nội dung bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về các điểm mạnh của mẫu xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox.

1. Những điểm nhấn chính trong thiết kế ngoại thất của xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox

Hầu hết các mẫu xe tải của Isuzu đều có phần thiết kế ngoại thất khá tỉ mỉ với các đường thẳng và bo tròn được thiết kế hết sức tinh tế giúp cho phần ngoại thất của xe có được sự sang trọng và hiện đại.

Phần đầu cabin của Isuzu 400 thùng kín inox được thiết kế theo hình dáng khí động học nhằm mục đích chính là loại bỏ lực cản của gió và giúp cho xe tăng tốc một cách dễ dàng hơn. Bên cạnh đó với thiết kế cabin  có chế độ lật điện với gốc lật khoảng 50 độ sẽ giúp cho quá trình sữa chữa và bảo dưỡng được diễn ra một cách nhanh chống và thuận tiện.

cabin_xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_3
thiet ke_xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_2

Với chiều dài thùng xe là 5150 mm và thiết kế thùng kín inox theo dạng hình hộp chữ nhật giúp cho xe tải NPR400 thùng kín inox có thể chuyên chở đa dạng nhiều loại hàng hóa khác nhau đặc biệt là những loại hàng hóa cần được bảo quản một cách kỹ lưỡng tránh khỏi các yếu tố như mưa, nắng trong quá trình vận chuyển nhằm không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

_xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_9

Hệ thống động cơ của xe tuy đã được trang bị hệ thống làm mát bằng nước nhưng Isuzu vẫn thiết kế thêm mặt lưới tản nhiệt có dạng hình chữ nhật với nhiều lỗ tròn nhỏ nhằm tăng cường khả năng làm mát cho hệ thống động cơ. Tránh tình trạng động cơ bị quá nhiệt có khả năng ảnh hưởng đến thời hạn sử dụng.

Cụm đèn pha của NPR400 kín inox sử dụng công nghệ chiếu sáng halogen phản quang đa điểm với khả năng cung cấp ánh sáng có cường độ lớn để có thể giúp các bác tài quan sát một cách tốt nhất khi điều khiển xe di chuyển vào ban đêm.

mat_galang_xe_isuzu_NPR_400
cum_den_chieu_sang
den_cua_xe_isuzu_NpR_400

Kính chắn gió của xe tải Isuzu NPR thùng kín inox được thiết kế khá lớn giúp cho các bác tài có được một tầm nhìn xa tốt nhất khi lái xe. Bên cạnh đó với thiết kế gốc nghiêng 70 độ sẽ giúp hạn chế tối đa lực cản của gió trong quá trình xe di chuyển.

Nhìn chung phần thiết kế ngoại thất của Isuzu NPR 400 thùng kín hướng đến sự chắc chắn và bền bỉ nhằm đảm bảo cho khả năng chuyên chở hàng hóa của xe

2. Không gian cabin của xe tải Isuzu NPR85KE4 thùng kín inox có những điểm nhấn nào?

Cũng như hầu hết các mẫu xe tải khác của Isuzu thì không gian cabin của NPR400 thùng kín inox đều được thiết kế khá rộng rãi và đi kèm với đó là các thiết bị hỗ trợ lái được trang bị khá khoa học giúp cho các bác tài thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.

khong_gian_noi_that_xe_isuzu_NPR 400

Với thiết kế cabin dạng hình chữ nhật và nóc cabin cao sẽ giúp cho các bác tài cảm thấy thoải mái và dễ chịu hơn rất nhiều, tránh được cảm giác ngột ngạt và khó chịu khi phải ngồi trong một không gian nhỏ hẹp nhiều giờ liền để điều khiển xe. Bên cạnh đó khi ngồi trong cabin của xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox thì các bác tài có thể duỗi thẳng chân một cách thoải mái để hạn chế đau mỏi.

ghe_ngoi_cabin_xe_tai_npr_400
ghe_ngoi_ben_phu

Nhằm điều hòa nhiệt độ bên trong cabin xe và giúp cho các bác tài luôn tỉnh táo thì Isuzu đã trang bị cho xe mẫu máy lạnh mới với khả năng làm lạnh nhanh và sâu, mang lại không khí mát mẻ cho xe.

Để giúp cho các bác tài thuận tiện hơn trong quá trình điều khiển xe thì cabin của Isuzu NPR 400 thùng kín inox đã được trang bị rất nhiều thiết bị hỗ trợ lái như: vô lăng 2 chấu có tính năng trợ lực giúp cho việc điều hướng xe trở nên dễ dàng hơn. Cụm đồng hồ trung tâm là nơi cung cấp các thông tin liên quan đến hệ thống động cơ như: mức nhiên liệu, tốc độ, số km, số vòng tua,…cho các bác tài tham khảo. Một số thiết bị như cần số, nút chỉnh gương và khóa an toàn, nút chỉnh xi nhan,…đều được thiết kế xung quanh vị trí ngồi của các bác tài rất thuận tiện cho việc sử dụng khi điều khiển xe.

vo_lang_tay_lai_isuzu_NPR_400 kin inox
ong_ho_taplo_xe npr 400 kin inox
he thong dieu khien trung tam

Nhìn chung với các thiết kế như trên giúp cho xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox nhận được các đánh giá rất tích cực đến từ khách hàng đặc biệt là các tài xế những người ngồi nhiều giờ liên trong cabin để điều khiển xe

3. Hệ thống động cơ của xe tải Isuzu NPR85KE4 kín inox có những điểm mạnh gì?

Như đã biết thì động cơ là một bộ phận vô cùng quan trọng và đóng một vai trò quyết định đối với khả năng vận hành của xe. Chính vì thế để đảm bảo cho khả năng di chuyển của xe trong quá trình vận chuyển hàng hóa thì Isuzu đã trang bị cho xe tải NPR 400 thùng kín inox mẫu động cơ 4JJ1E4NC.

dong_co_xe_tai_isuzu_NPR_400

Vậy 4JJ1E4NC là mẫu động cơ gì, thông số ra sao và tại sao Isuzu lại lựa chọn mẫu động cơ này.

4JJ1E4NC hiện là một trong những mẫu động cơ thế hệ mới và vô cùng hiện đại của Isuzu. Đây là mẫu động cơ diesel 4 kỳ, 4 xy lanh vô cùng hiện đại được tích hợp thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước. Dung tích xi lanh của động cơ đạt 2999 cc. Công suất tối đa có thể đạt được là 91 kW tại 2600 vòng / phút. Moment xoắn cực đại đạt 354 N.m tại 1500 vòng / phút.

Điểm mạnh của 4JJ1E4NC để được lựa chọn chính là thiết kế dung tích xi lanh nhỏ nhưng có khả năng sinh công khá lớn giúp tiết kiệm diện tích khoang máy nhưng vẫn đảm bảo khả năng sinh công tạo lực kéo giúp cho xe NPR 400 kín inox vận chuyển hàng hóa. Bên cạnh đó với hệ thống làm mát khí nạp Inter Cooler cũng góp phần tăng cường công suất cho xe và giảm tiêu hao nhiên liệu rất tốt.

dong_co_tren_isuzu_NPR_400
hop so cua xe npr 400 kin inox

Ngoài ra mẫu động cơ này còn có một ưu điểm rất lớn và nhờ vào đó sẽ giúp cho Isuzu NPR 400 thùng kín inox có thêm điểm mạnh khi cạnh tranh với các mẫu xe khác trên thị trường chính là khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt thông qua hệ thống phun nhiên liệu điện tử vô cùng hiện đại mà xe được trang bị.

Với công nghệ Blue Power có khả năng lọc các khí thải gây hại đảm bảo cho khí thải đầu ra đạt tiêu chuẩn EURO 4, thì tiêu chuẩn khí thải của xe tải NPR 400 thùng kín inox hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu kiểm định khí thải ở nước ta.

4. Hệ thống an toàn của xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox

Với khối lượng hàng hóa có thể chuyên chở tối đa đến 4000 kg thì tổng khối lượng của xe khoảng 7500 kg thì đòi hỏi xe phải có một hệ thống an toàn hiện đại và đầy đủ nhằm đảm bảo an toàn một cách tốt nhất khi lưu thông trên đường.

Bộ khung sát xi của xe isuzu NPR400 thùng kín inox được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực, thông qua công nghệ sản xuất hiện đại của Isuzu và được gia cố thêm để tạo nên sự chắc chắn và bền bỉ trong quá trình vận hành.

Phía bên trong cabin của xe kín inox được lắp đặt đầy đủ các dây an toàn có chất lượng để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong cabin.

Hệ thống phanh chính là của NPR 400 thùng kín inox là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng, ưu điểm của kiểu phanh này là khả năng bám dính mặt đường cực tốt sẽ giúp cho các bác tài có thể phanh gấp khi cần xử lý các tình huống bất ngờ trên đường.

5. Thông số kỹ thuật thùng xe của isuzu NPR 400 thùng kín inox

thong so_xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_

STT

Thông số kỹ thuật

NPR 400 thùng kín inox 3 cửa

NPR 400 thùng kín inox 3 cửa

NPR 400 thùng kín inox 4 cửa (2 cửa hông)

1

Kích thước thùng xe (mm)

5150 x 2135 x 1900

5150 x 2135 x 1900

5150 x 2135 x 1900

2

Khối lượng hàng hóa (Kg)

3495

4000

4000

3

Khối lượng tổng thể (Kg)

7000

7500

7500

4

Động cơ

4JJ1E4NC, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp

5

Dung tích công tác (cc)

2999

6

Công suất cực đại (Ps)

91 / 2600

7

Momen xoắn cực đại (N.m)

354 / 1500

8

Hộp số

MYY5T

9

Loại hộp số

Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi

10

Kiểu lốp xe trước/sau

Lốp đơn / Lốp đôi

11

Kích thước lốp

7.00-16 12PR

xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_14

6. Quy cách thùng xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox

_xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_4

gia_xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_5

STT

Quy cách/ Kích thước

 

1

Đà dọc

Sắt U100 dày 4 mm

2

Đà ngang

Sắt U80 độ dày 3.5 mm

3

Trụ đứng thùng

Sắt hộp 80 x 40 dày 4 mm

4

Sàn thùng

Inox dập sóng dày 2.5 mm

5

Viền sàn

Inox chấn định hình dày 2.5 mm

6

Xương vách

Inox hộp 40 x 40, độ dày 1.2 mm

7

Vách trong

Tole kẽm phẳng

8

Vách ngoài

Inox 304 dập sóng

9

Ốp quanh thùng

Tole kẽm phẳng

10

Tôm khóa bửng

Sắt sơn

11

Xương khung cửa

Sắt sơn

12

Vè sau

Inox chấn định hình, độ dày 1.5 mm

13

Cản hông

Inox composite hoặc inox chấn

14

Cản sau

Inox chấn định hình

15

Bản lề cửa

Sắt

16

Tay khóa cửa

Inox

gia_xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_11
gia_xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_12
gia_xe_ti_isuzu_NPR_400_thung_kin inox

7. Giá xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox

Giá xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox

STT

Mẫu xe tải NPR 400 thùng kín inox

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox 3 cửa – 3495 kg

712.500.000

2

Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox 3 cửa – 4000 kg

712.500.000

3

Xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox 4 cửa – 4000 kg

716.500.000

gia_xe_tai_isuzu_NPR_400_thung_kin_inox_8

Mẫu xe tải Isuzu NPR400 thùng kín inox hoàn toàn có thể đáp ứng cho nhu cầu chuyên chở những chuyến hàng hóa xa và di chuyển qua các dạng địa hình dốc ghềnh một cách dễ dàng. Với sự bền bỉ và thời gian sử dụng lâu dài thì giá trị mà xe có thể mang lại cho người sử dụng là rất lớn

Hiện tại mẫu xe tải Isuzu NPR 400 thùng kín inox đang được bán tại AutoF với một mức giá vô cùng hấp dẫn và kèm theo đó là nhiều chương trình khuyến mãi và quà tặng dành cho khách hàng. Ngoài ra khi mua hàng tại AutoF thì quý khách sẽ được đảm bảo các chế độ bảo hành, bảo dưỡng và chế độ hậu mãi một cách tốt nhất.

Xe tải Isuzu

Chi phí lăn bánh

707,500,000

14,150,000

150,000

600,000

4,680,000

1,826,000

3,000,000

731,906,000

Dự toán vay vốn

707,500,000

566,000,000

9,433,333

1,863,083

11,296,417

Nếu vay 566,000,000 thì số tiền trả trước là 165,906,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 566,000,000 9,433,333 3,726,167 13,159,500 556,566,667
2 556,566,667 9,433,333 3,664,064 13,097,397 547,133,333
3 547,133,333 9,433,333 3,601,961 13,035,294 537,700,000
4 537,700,000 9,433,333 3,539,858 12,973,192 528,266,667
5 528,266,667 9,433,333 3,477,756 12,911,089 518,833,333
6 518,833,333 9,433,333 3,415,653 12,848,986 509,400,000
7 509,400,000 9,433,333 3,353,550 12,786,883 499,966,667
8 499,966,667 9,433,333 3,291,447 12,724,781 490,533,333
9 490,533,333 9,433,333 3,229,344 12,662,678 481,100,000
10 481,100,000 9,433,333 3,167,242 12,600,575 471,666,667
11 471,666,667 9,433,333 3,105,139 12,538,472 462,233,333
12 462,233,333 9,433,333 3,043,036 12,476,369 452,800,000
13 452,800,000 9,433,333 2,980,933 12,414,267 443,366,667
14 443,366,667 9,433,333 2,918,831 12,352,164 433,933,333
15 433,933,333 9,433,333 2,856,728 12,290,061 424,500,000
16 424,500,000 9,433,333 2,794,625 12,227,958 415,066,667
17 415,066,667 9,433,333 2,732,522 12,165,856 405,633,333
18 405,633,333 9,433,333 2,670,419 12,103,753 396,200,000
19 396,200,000 9,433,333 2,608,317 12,041,650 386,766,667
20 386,766,667 9,433,333 2,546,214 11,979,547 377,333,333
21 377,333,333 9,433,333 2,484,111 11,917,444 367,900,000
22 367,900,000 9,433,333 2,422,008 11,855,342 358,466,667
23 358,466,667 9,433,333 2,359,906 11,793,239 349,033,333
24 349,033,333 9,433,333 2,297,803 11,731,136 339,600,000
25 339,600,000 9,433,333 2,235,700 11,669,033 330,166,667
26 330,166,667 9,433,333 2,173,597 11,606,931 320,733,333
27 320,733,333 9,433,333 2,111,494 11,544,828 311,300,000
28 311,300,000 9,433,333 2,049,392 11,482,725 301,866,667
29 301,866,667 9,433,333 1,987,289 11,420,622 292,433,333
30 292,433,333 9,433,333 1,925,186 11,358,519 283,000,000
31 283,000,000 9,433,333 1,863,083 11,296,417 273,566,667
32 273,566,667 9,433,333 1,800,981 11,234,314 264,133,333
33 264,133,333 9,433,333 1,738,878 11,172,211 254,700,000
34 254,700,000 9,433,333 1,676,775 11,110,108 245,266,667
35 245,266,667 9,433,333 1,614,672 11,048,006 235,833,333
36 235,833,333 9,433,333 1,552,569 10,985,903 226,400,000
37 226,400,000 9,433,333 1,490,467 10,923,800 216,966,667
38 216,966,667 9,433,333 1,428,364 10,861,697 207,533,333
39 207,533,333 9,433,333 1,366,261 10,799,594 198,100,000
40 198,100,000 9,433,333 1,304,158 10,737,492 188,666,667
41 188,666,667 9,433,333 1,242,056 10,675,389 179,233,333
42 179,233,333 9,433,333 1,179,953 10,613,286 169,800,000
43 169,800,000 9,433,333 1,117,850 10,551,183 160,366,667
44 160,366,667 9,433,333 1,055,747 10,489,081 150,933,333
45 150,933,333 9,433,333 993,644 10,426,978 141,500,000
46 141,500,000 9,433,333 931,542 10,364,875 132,066,667
47 132,066,667 9,433,333 869,439 10,302,772 122,633,333
48 122,633,333 9,433,333 807,336 10,240,669 113,200,000
49 113,200,000 9,433,333 745,233 10,178,567 103,766,667
50 103,766,667 9,433,333 683,131 10,116,464 94,333,333
51 94,333,333 9,433,333 621,028 10,054,361 84,900,000
52 84,900,000 9,433,333 558,925 9,992,258 75,466,667
53 75,466,667 9,433,333 496,822 9,930,156 66,033,333
54 66,033,333 9,433,333 434,719 9,868,053 56,600,000
55 56,600,000 9,433,333 372,617 9,805,950 47,166,667
56 47,166,667 9,433,333 310,514 9,743,847 37,733,333
57 37,733,333 9,433,333 248,411 9,681,744 28,300,000
58 28,300,000 9,433,333 186,308 9,619,642 18,866,667
59 18,866,667 9,433,333 124,206 9,557,539 9,433,333
60 9,433,333 9,433,333 62,103 9,495,436 0
xem thêm

Các Xe tải Isuzu khác