Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét
Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét

Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm (5T & 5.7T) dài 5.7 mét và 6.2 mét

Giá bán 810,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 190,150,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Xuất xứ: Isuzu
  • Kích thước thùng 5.7m: 5700 x 2135 x 735/2050 mm
  • Kích thước thùng 6.2m: 6150 x 2135 x 735/2050 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 4.995 Kg/5.700 Kg
  • Tải trọng toàn bộ: 9.000 Kg/ 9.500 Kg
  • Động cơ: 4HK1E4NC, Dung tích xi lanh: 5.193 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Công suất cực đại (Ps/rpm): 155 / 2600
  • Thông số lốp: 8.25-16 14PR
  • Thùng nhiên liệu: 100 lít
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng NQR 550 thùng bạt dài 5.7m NQR 550 thùng bạt dài 6.2m
Kích thước tổng thể (mm) 7.630 x 2.255 x 3.160 8.080 x 2.255 x 3.160
Kích thước thùng xe (mm) 5.700 x 2.135 x 735/2.050 6.150 x 2.135 x 735/2.050

TẢI TRỌNG

Loại thùng NQR 550 thùng bạt dài 5.7m NQR 550 thùng bạt dài 6.2m
Tải trọng bản thân (Kg) 3.810/3.605 3.810/3.605
Tải trọng hàng hóa (Kg) 4.995/5.700 4.995/5.700
Tải trọng toàn bộ (Kg) 9.000/9.500 9.000/9.500
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ 4HK1E4NC
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 5193
Công suất cực đại (kW/rpm) 114/2600 ~ 155Ps
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 419/1600 - 2600
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Loại hộp số MYY6S
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25-16 14PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh trước Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không 
Hệ thống phanh sau Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 96
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 28
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 7,0

Hiện nay nhu cầu sử dụng các mẫu xe tải tầm trung để chuyên chở hàng hóa của khách hàng là rất cao. Chính vì thế mà các thương hiệu xe tải nổi tiếng tại nước ta đã cho ra đời rất nhiều mẫu xe tải mới để giúp cho khách hàng có thêm được nhiều sự lựa chọn. Isuzu là một trong những thương hiệu xe tải vô cùng nổi tiếng tại nước ta, với chất lượng đã được khẳng định của mình Isuzu đã từng bước chiếm được một vị trí chắc chắn tại thị trường xe tải Việt Nam. Với sự xuất hiện của dòng sản phẩm N-Series Isuzu đang từng bước đa dạng các mẫu xe của mình.

xe isuzu NQR 550 mui bat bung nhom

Một trong những mẫu xe đang được rất nhiều khách hàng quan tâm thuộc N-Series của Isuzu là xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm với thiết kế khung sát xi bền chắc, động cơ mạnh mẽ và thùng chứa kiểu thùng bạt bửng nhôm giúp cho xe có thể chuyên chở nhiều loại hàng hóa khác nhau.

1. Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm sở hữu thiết kế ngoại thất hiện đại và vô cùng tỉ mỉ

Khi nhắc đến thiết kế ngoại thất của xe tải Isuzu thì khách hàng đều có các đánh giá khá tích cực về sự tỉ mỉ và sang trọng. Với mẫu Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm thì các yếu tố trên vẫn được đảm bảo một cách tốt nhất, các đường nét thẳng, vuông vứt và bo tròn được thiết kế vô cùng tinh xảo và tỉ mỉ.

ngoai that isuzu NQR 550 mui bat bung nhom
phia sau  isuzu NQR 550 mui bat bung nhom

Bên cạnh đó với một bộ khung sát xi được làm từ thép chịu lực vô cùng chắc chắn cũng góp phần mang lại sự bền bỉ và khả năng tải nặng cực tốt cho xe tải NQR 550 thùng bạt bửng nhôm.

Cản trước của xe được làm từ kim loại vô cùng chắc chắn với hai đầu được trang bị hai đèn sương dùng để hỗ trợ chiếu sáng cho hệ thống đèn chính.

Đầu cabin của xe được thiết kế khá lớn, dựa theo hình dạng khí động học nhằm giúp hạn chế tối đa lực cản của gió và từ đó giúp cho xe có thể tăng tốc một cách dễ dàng hơn.

dau cabin xe isuzu NQR 550 mui bat bung nhom
cum_den_chieu_sang_isuzu_nqr_550
ke_bươc_chan_len_cabin_xe_isuzu_nqr 550

Hiện tại thì mẫu Isuzu NQR 550 thùng mui bạt bửng nhôm đang được phân phối tại thị trường Việt Nam với 2 phiên bản chiều dài thùng xe.

  • Mẫu xe NQR 550 thùng mui bạt bửng nhôm model NQR75LE4 thùng dài 5.7 mét
  • Mẫu xe NQR 550 thùng mui bạt bửng nhôm model NQR75ME4 thùng dài 6.2 mét

2. Thiết kế knội thất cabin của Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm mang phong cách hiện đại

Điểm nổi bật đầu tiên mà chúng ta có thể cảm nhận khi đi vào bên trong khoang cabin của xe tải Isuzu NQR550 thùng bạt bửng nhôm chính là sự rộng rãi và thoải mái mà cabin mang lại, qua đó giúp cho các bác tài không còn cảm giác ngột ngạt khó chịu khi phải ngồi quá lâu bên trong cabin.

khong_gian_noi_that_xe_isuzu_NQR 550 mui bat bung nhom

Nhằm mang đến sự thoải mái và tránh đau mỏi cho các bác tài và phụ xe thì cabin của Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm đang được trang bị 3 ghế ngồi được lót nệm và bọc nỉ khá sang trọng, ngoài ra phần thân ghế còn được thiết kế với gốc nghiêng khoảng 30 độ giúp cho người ngồi có được tư thế ngồi phù hợp nhất. Hệ thống lái vô lăng trợ lực kèm đồng hồ taplo xe hiển thị đầy đủ thông số vận hành xe.

chat_lieu_ghe_cabin_isuzu_nQR550

vo_lang_tay_lai_isuzu_NQR550
dong_hop_taplo_xe_tai_isuzu_NQR550 mui bat bung nhom

Đầu CD với tính năng phát nhạc, đài Fm, Bluetooth kết hợp cùng với hệ thống âm thanh chất lượng cao chính là một công cụ giải trí vô cùng phù hợp cho các bác tài trên những đoạn đường dài.

Một số thiết bị phụ trợ khác được trang bị bên trong cabin của xe bao gồm: đèn trần cabin, tấm che nắng, hốc chứa đồ, chỗ để cốc, móc treo,…

he_thong_tien_nghi_xe_isuzu_NQR550

Các nút điều chỉnh kính cửa số, khóa an toàn, cần gạt nước, đèn xi nhan đều được thiết kế dạng chỉnh điện và lắp đặt xung quang vị trí ngồi của bác tài. Mục đích của việc lắp đặt này là giúp cho các bác tài có thể thao tác một cách dễ dàng hơn trong quá trình điều khiển xe.

3. Hệ thống động cơ của xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm

Nhằm đảm bảo cho khả năng vận hành của xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm một cách tốt nhất thì Isuzu đã trang bị cho xe một trong những hệ thống động cơ mạnh mẽ và hiện đại nhất của mình hiện nay đó chính là 4HK1E4NC.

Điểm mạnh của hệ thống động cơ 4HK1E4NC là dung tích xi lanh lớn (5193 cc) cho phép tạo ra công suất cực đại đạt đến 155 Ps tại 2600 vòng / phút từ đó cung cấp cho xe một lực kéo mạnh để giúp cho xe có thể di chuyển một cách dễ dàng qua nhiều dạng địa hình khác nhau.

Bên cạnh đó thì khả năng tiết kiệm nhiên liệu của động cơ cũng được đánh giá khá cao nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail vô cùng hiện đại mà xe tải NQR 550 thùng bạt bửng nhôm được trang bị

Để đảm bảo cho khả năng vận hành của động cơ luôn được trơn tru và êm ái trong quá trình xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm vận chuyển hàng hóa thì Isuzu đã trang bị cho xe mẫu hộp số cơ khí MYY6S với tỉ số truyền khá lớn cùng với khả năng chuyển số cực nhanh.

vi_tri_hoip_so_xe_tai_isuzu_NQR550 bunh nhom
can_snag_so_isuzu_NQR550

Nhờ vào hệ thoogns Blue Power mà khí thải của Isuzu NQR550 thùng mui bạt bửng nhôm đạt tiêu chuẩn EURO 4 phù hợp với các quy định về khí thải xe tải đang áp dụng tại nước ta hiện nay.

4. Hệ thống khung gầm & an toàn của Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm

Đối với các mẫu xe tải của mình thì bên cạnh hệ thống động cơ thì Isuzu rất chú trọng đến hệ thống an toàn vì nó ảnh hưởng rất lớn đến xe. Vì thế các thiết bị an toàn được trang bị cho xe tải NQR 550 thùng bạt bửng nhôm đều khá hiện đại và được kiểm tra chất lượng rất kỹ càng.

Phần khung sát xi của Isuzu NQR550 mui bạt bửng nhôm được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực và được gia cố thêm một số thiết bị để tạo nên sự chắc chắn và bền bỉ.

khung_sat_xi_xe_isuzu_NQR550 bung nhom

Đối với phần cầu sau của xe thì Isuzu đã sử dụng công nghệ đút nguyên khối để tạo nên sự chắc chắn, bền bỉ. Qua đó sẽ giúp cho xe có thể di chuyển một cách  trơn tru và êm ái hơn.

Xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm được trang bị hai hệ thống phanh riêng biệt. Phanh trước của xe là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng. Phanh sau của xe là kiểu phanh dầu mạch kép trợ lực chân không.

cau_sau_xe_tai_isuzu_NQR550

5. Thông số kỹ thuật thùng hàng xe tải NQR 550 thùng bạt bửng nhôm

thong so ky thuat /NQR 550 mui bat bung nhom

STT

Thông số kỹ thuật

NQR 550 thùng bạt thùng dài 5.7 mét

NQR 550 thùng bạt thùng dài 5.7 mét

NQR 550 thùng bạt thùng dài 6.2 mét

NQR 550 thùng bạt thùng dài 6.2 mét

1

Kích thước thùng xe (mm)

5700 x 2135 x 735 / 2050

5700 x 2135 x 735 / 2050

6150 x 2135 x 735 / 2050

5700 x 2135 x 735 / 2050

2

Khối lượng hàng hóa (Kg)

4995

5700

4995

5700

3

Khối lượng tổng thể (Kg)

9000

9500

9000

9500

4

Động cơ

4HK1E4NC, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp

5

Dung tích công tác (cc)

5193

6

Công suất cực đại (Ps)

155 / 2600

7

Momen xoắn cực đại (N.m)

419 / 1600 - 2600

8

Hộp số

MYY6S

9

Loại hộp số

Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi

10

Kiểu lốp xe trước/sau

Lốp đơn / Lốp đôi

11

Kích thước lốp

8.25R-16 14PR

6. Quy cách thùng xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm

STT

Quy cách/ Kích thước

 

1

Đà dọc

Thép CT3 dạng U đúc 14 độ dày 4 mm 2 cây

2

Đà ngang

Thép CT3 dạng U đúc 100 độ dày 3.5 mm 17 cây

3

Trụ đứng thùng

Thép CT3 dạng U đúc 120 độ dày 4mm

4

Tôn sàn

Thép CT3 dộ dày 2 mm

5

Viền sàn

Thép chấn định hình dày 2.5 mm

6

Khung xương thùng

Thép CT3 loại hộp vuông 40 x40 độ dày 1.2 mm

7

Vách trong

Tole kẽm phẳng độ dày 0.4 mm

8

Vách ngoài

Inox 304 chấn sóng độ dày 0.4 mm

9

Xương khung cửa

Thép CT3 loại hộp 40 x 20

10

Ốp trong cửa

Tôn kẽm độ dày 0.6 mm

11

Ốp ngoài cửa

Thép CT3 chấn sóng có độ dày 0.6 mm

12

Tôm khóa bửng

Sắt sơn

13

Xương khung cửa

Sắt sơn

14

Vè sau

Inox 304 chấn định hình, độ dày 1.5 mm

15

Cản hông

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

16

Cản sau

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

7. Giá xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm

Giá xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm

STT

Mẫu xe tải NQR 550 thùng bạt bửng nhôm

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu NQR75LE4 thùng bạt bửng nhôm – 4995 kg

815.000.000

2

Xe tải Isuzu NQR75LE4 thùng bạt bửng nhôm – 5700 kg

815.000.000

3

Xe tải Isuzu NQR75ME4 thùng bạt bửng nhôm – 4995 kg

864.500.000

4

Xe tải Isuzu NQR75ME4 thùng bạt bửng nhôm – 5700 kg

864.500.000

 

Mạnh mẽ bền bỉ và có thể chuyên chở đa dạng nhiều loại hàng hóa đó chính là những ưu điểm giúp cho xe tải Isuzu NQR 550 thùng bạt bửng nhôm được nhiều khách hàng yêu thích và lựa chọn

Hiện tại mẫu xe tải Isuzu NQR 550 mui bạt bửng nhôm đang được bán tại AutoF với một mức giá khá hấp dẫn và đi cùng với đó là rất nhiều chương trình khuyến mãi cùng với quà tặng dành cho các khách hàng.

Xe tải Isuzu

Chi phí lăn bánh

810,000,000

16,200,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

838,150,000

Dự toán vay vốn

810,000,000

648,000,000

10,800,000

2,133,000

12,933,000

Nếu vay 648,000,000 thì số tiền trả trước là 190,150,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 648,000,000 10,800,000 4,266,000 15,066,000 637,200,000
2 637,200,000 10,800,000 4,194,900 14,994,900 626,400,000
3 626,400,000 10,800,000 4,123,800 14,923,800 615,600,000
4 615,600,000 10,800,000 4,052,700 14,852,700 604,800,000
5 604,800,000 10,800,000 3,981,600 14,781,600 594,000,000
6 594,000,000 10,800,000 3,910,500 14,710,500 583,200,000
7 583,200,000 10,800,000 3,839,400 14,639,400 572,400,000
8 572,400,000 10,800,000 3,768,300 14,568,300 561,600,000
9 561,600,000 10,800,000 3,697,200 14,497,200 550,800,000
10 550,800,000 10,800,000 3,626,100 14,426,100 540,000,000
11 540,000,000 10,800,000 3,555,000 14,355,000 529,200,000
12 529,200,000 10,800,000 3,483,900 14,283,900 518,400,000
13 518,400,000 10,800,000 3,412,800 14,212,800 507,600,000
14 507,600,000 10,800,000 3,341,700 14,141,700 496,800,000
15 496,800,000 10,800,000 3,270,600 14,070,600 486,000,000
16 486,000,000 10,800,000 3,199,500 13,999,500 475,200,000
17 475,200,000 10,800,000 3,128,400 13,928,400 464,400,000
18 464,400,000 10,800,000 3,057,300 13,857,300 453,600,000
19 453,600,000 10,800,000 2,986,200 13,786,200 442,800,000
20 442,800,000 10,800,000 2,915,100 13,715,100 432,000,000
21 432,000,000 10,800,000 2,844,000 13,644,000 421,200,000
22 421,200,000 10,800,000 2,772,900 13,572,900 410,400,000
23 410,400,000 10,800,000 2,701,800 13,501,800 399,600,000
24 399,600,000 10,800,000 2,630,700 13,430,700 388,800,000
25 388,800,000 10,800,000 2,559,600 13,359,600 378,000,000
26 378,000,000 10,800,000 2,488,500 13,288,500 367,200,000
27 367,200,000 10,800,000 2,417,400 13,217,400 356,400,000
28 356,400,000 10,800,000 2,346,300 13,146,300 345,600,000
29 345,600,000 10,800,000 2,275,200 13,075,200 334,800,000
30 334,800,000 10,800,000 2,204,100 13,004,100 324,000,000
31 324,000,000 10,800,000 2,133,000 12,933,000 313,200,000
32 313,200,000 10,800,000 2,061,900 12,861,900 302,400,000
33 302,400,000 10,800,000 1,990,800 12,790,800 291,600,000
34 291,600,000 10,800,000 1,919,700 12,719,700 280,800,000
35 280,800,000 10,800,000 1,848,600 12,648,600 270,000,000
36 270,000,000 10,800,000 1,777,500 12,577,500 259,200,000
37 259,200,000 10,800,000 1,706,400 12,506,400 248,400,000
38 248,400,000 10,800,000 1,635,300 12,435,300 237,600,000
39 237,600,000 10,800,000 1,564,200 12,364,200 226,800,000
40 226,800,000 10,800,000 1,493,100 12,293,100 216,000,000
41 216,000,000 10,800,000 1,422,000 12,222,000 205,200,000
42 205,200,000 10,800,000 1,350,900 12,150,900 194,400,000
43 194,400,000 10,800,000 1,279,800 12,079,800 183,600,000
44 183,600,000 10,800,000 1,208,700 12,008,700 172,800,000
45 172,800,000 10,800,000 1,137,600 11,937,600 162,000,000
46 162,000,000 10,800,000 1,066,500 11,866,500 151,200,000
47 151,200,000 10,800,000 995,400 11,795,400 140,400,000
48 140,400,000 10,800,000 924,300 11,724,300 129,600,000
49 129,600,000 10,800,000 853,200 11,653,200 118,800,000
50 118,800,000 10,800,000 782,100 11,582,100 108,000,000
51 108,000,000 10,800,000 711,000 11,511,000 97,200,000
52 97,200,000 10,800,000 639,900 11,439,900 86,400,000
53 86,400,000 10,800,000 568,800 11,368,800 75,600,000
54 75,600,000 10,800,000 497,700 11,297,700 64,800,000
55 64,800,000 10,800,000 426,600 11,226,600 54,000,000
56 54,000,000 10,800,000 355,500 11,155,500 43,200,000
57 43,200,000 10,800,000 284,400 11,084,400 32,400,000
58 32,400,000 10,800,000 213,300 11,013,300 21,600,000
59 21,600,000 10,800,000 142,200 10,942,200 10,800,000
60 10,800,000 10,800,000 71,100 10,871,100 0
xem thêm

Các Xe tải Isuzu khác