So sánh Xe tải Fuso Canter 6.5 thùng kín (3.5 tấn - dài 4.4m) và Isuzu QKR 270 (2.8T, dài 4.3m) thùng kín inox

So sánh Xe tải Fuso Canter 6.5 thùng kín (3.5 tấn - dài 4.4m) và Xe tải isuzu QKR 270 thùng kín inox 2.8 tấn dài 4.3 mét

Thông số kỹ thuật

Tải trọng & kích thước thùng

Tải trọng hàng hoá (Kg)

2955 kg
2.750

Tổng trọng tải (Kg)

3350 kg
5.500

Tải trọng bản thân (Kg)

2900 kg
2.615

Kích thước thùng (D x R x C)

4350 x 1870 x 1830 mm
4.360 x 1.870 x 735/1770

Kích thước bao (D x R x C)

6225 x 1995 x 2860 mm
6.270 x 2.000 x 2.240

Số người cho phép chở

03 người
3

Xuất xứ

Nhật Bản
Nhật Bản

Động cơ

Nhãn hiệu động cơ

Mitsubishi 4M42-3AT4
4JH1E4NC

Loại động cơ

Diesel 4 kỳ, tăng áp – làm mát bằng nước
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp

Dung tích xi lanh

2977 cc
2999 cc

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay

145Ps/3500v/phút
105Ps/3200rpm

Hộp số

MO25S5, hộp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi
MSB5S, 5 số tiến, 1 số lùi

Thông số lốp

Công thức bánh xe

4x2
4 x 2

Kích thước lốp trước

7.00R16
7.00-15 12PR

Kích thước lốp sau

7.00R16
7.00-15 12PR

Hệ thống phanh

Phanh trước/ dẫn động

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí
Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không

Phanh giữa/ dẫn động

Tác động lên trục các-đăng
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Phanh sau/ dẫn động

Phanh khí xả
Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không

Hệ thống treo

Hệ thống treo sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp đa lá với giảm chấn thuỷ lực
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp đa lá với giảm chấn thuỷ lực
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Chế độ bảo hành

Chế độ bảo hành

3 năm/ 100.000 km
3 năm/100.000 km

ĐỀ NGHỊ TƯ VẤN

Hãy để lại thông tin bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ ngay với bạn:

Các dòng xe khác cùng phân khúc

Yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá
Gọi 0971 203 196