Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét
Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét

Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn dài 4.5 mét

Giá bán 654,500,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 151,968,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Xuất xứ: Isuzu
  • Kích thước thùng: 4.450 x 1.880 x 480 mm
  • Kích thước tổng thể: 6.340 x 2.000 x 2.210 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 1.995 Kg
  • Tải trọng toàn bộ: 4.995 Kg
  • Động cơ: 4JJ1E4NC, Dung tích xi lanh: 2.999 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Công suất cực đại (Ps/rpm): 91 / 2600
  • Thông số lốp: 7.00-16 12PR
  • Thùng nhiên liệu: 90 lít
SO SÁNH VỚI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (mm) 6.340 x 2.000 x 2.210
Kích thước thùng xe (mm) 4.450 x 1.880 x 480

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 2.820
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.995
Tải trọng toàn bộ (Kg) 4.995
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ 4JJ1E4NC
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2999
Công suất cực đại (kW/rpm) 91/2600 ~ 124Ps
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 354/1500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Loại hộp số MYY5T
Cấp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.00-16 12PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh trước Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không 
Hệ thống phanh sau Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 97,5
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 46
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 7,1

Dòng sản phẩm N-Series của Isuzu có thiết kế mạnh mẽ cùng với hệ thống động cơ hiện đại được áp dụng công nghệ phun dầu điện tử đang thu hút được rất nhiều sự quan tâm của khách hàng tại nước ta. Trong đó mẫu xe tải Isuzu 310 là mẫu xe thuộc phân khúc xe tải nhỏ đang rất được khách hàng ưa chuộng hiện nay. Nổi bật với thiết kế nhỏ gọn cùng với một không gian cabin hiện đại trang bị đầy đủ các thiết bị cần thiết nhằm phục vụ cho nhu cầu sử dụng của tài xế.

xe tai isuzu NMR310 thung lung

Bên cạnh đó với một hệ thống động cơ có dung tích xi lanh nhỏ nhưng khả năng sinh công lại rất lớn giúp cho xe Isuzu NMR 310 thùng lửng đang chiếm được ưu thế cạnh tranh rất lớn khi so với các mẫu xe khách trên thị trường. Thiết kế thùng xe lửng hiện cũng rất được khách hàng ưa chuộng do thuận tiện cho việc bốc xếp hàng hóa. Trong nội dung bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về ưu điểm của mẫu xe nmr 310 này.

1. Một số điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng

Sở hữu thiết kế ngoại thất khá hiện đại với phần đầu cabin được xây dựng theo nguyên lý khí động học nhằm giúp hạn chế lực cản của gió và từ đó tạo điều kiện cho xe tải Isuzu 310 thùng lửng có thể tăng tốc nhanh hơn.. So với các model cũ thì mẫu cabin của nmr310 thùng lửng được thiết kế có kích thước to hơn.

ngoai that xe tai isuzu NMR 310 thung lung
isuzu NMr 310 thung lung

Mặt lưới tản nhiệt của Isuzu NMR 310 thùng lửng được thiết kế khá lớn với rất nhiều lỗ tròn nhỏ nhằm mục đích tăng cường khả năng làm mát cho hệ thống động cơ. Tránh tình trạng động cơ quá nóng có thể làm hư hỏng đến các chi tiết và ảnh hưởng đến tuổi thọ.

Hệ thống đèn pha và xi nhan của xe được thiết kế theo kiểu xếp chồng, sử dụng công nghệ halogen hiện đại nhằm cung cấp ánh sáng có cường độ cao nhất để các bác tài có thể quan sát một cách dễ dàng khi điều khiển xe vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu.

he thong chieu sang isuzu NMR 310 thung lung
guong_chieu_hau_xe_tai_isuzu_NMR 310

Phần cản trước của NMR85HE4 thùng lửng được làm từ thép chịu lực, hai bên của cản trước được trang bị thêm các đèn sương mù có nhiệm vụ chính là hỗ trợ chiếu sáng khi xe di chuyển dưới điều kiện mưa to hoặc sương mù nhiều.

Tay nắm cửa được Isuzu thiết kế theo kiểu dọc nằm giúp cho thao tác mở cửa được thực hiện một cách nhanh chống và dễ dàng hơn

Bên cạnh đó nhằm hỗ trợ cho việc di chuyển lên xuống cabin của xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng được diễn ra một cách nhanh chống và linh động thì một bậc thang lên xuống được làm từ nhôm đã được thiết kế.

ke buoc chan len cabin

Phần đầu cabin của Isuzu nmr 310 thùng lửng được thiết kế lật điện với gốc lật khoảng 50 độ nhằm giúp cho quá trình sữa chữa được diễn ra thuận tiện và nhanh chống hơn.

Hiện tại thì mẫu xe tải NMR 310 thùng lửng đang được Isuzu phân phối ra thị trường với hai màu là xanh và trắng để cho khách hàng có thể lựa chọn. Màu sơn này khá bền và có khả năng chống bong tróc cực tốt do được sản xuất theo công nghệ hiện đại của Isuzu Nhật Bản.

Nhìn chung thì phần thiết kế ngoại thất của xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng được đánh giá khá là phù hợp cho mẫu xe tải di chuyển vào thành phố.

2. Những điểm mới trong thiết kế nội thất của xe tải NMR 310 thùng lửng

Không gian nội thất của Isuzu NMR 310 thùng lửng được thiết kế khá rộng rãi với 3 ghế ngồi đều được lót nệm và bọc nỉ khá là sang trọng.

khong_gian_noi_that_isuzu_NMR310 thung lung

Đối với ghế ngồi của bác tài thì Isuzu đã thiết kế thêm tính năng cân bằng hơi và tịnh tiến để các bác tài luôn có được một tư thế ngồi lái phù hợp và có được một tầm quan sát tốt nhất trong quá trình điều khiển xe.

chat_lieu_ghe_ngoi_cabin_xe_isuzu NMR 310 thung lung

Nhiệt độ bên trong cabin của xe 1.9T Isuzu NMR 310 thùng lửng sẽ được điều hòa nhờ vào hệ thống máy lạnh công suất lớn với khả năng làm lạnh cực nhanh.

Nhằm hỗ trợ cho quá trình điều hướng xe của các bác tài trở nên dễ dàng và không mất quá nhiều sức thì Isuzu đã thiết kế tay lái có khả năng điều chỉnh độ nghiêng và độ cap thấp tùy chọn theo nhiều gốc độ để các bác tài có thể lựa chọn gốc lái phù hợp với mình nhất.

vo_lang_tay_lai_xe_tai_isuzu_NMR 310
dong_ho_taplo_xe_tai_isuzu_NMR310

Mặt tablo bên trong cabin của xe tải NMR 310 thùng lửng với thiết kế màu đen là chủ đạo, thể hiện sự sang trọng và hiện đại.

noi_that_cua_isuzu_NMR310

Bên cạnh đó nhằm tăng thêm sự tiện nghi cho không gian cabin của Isuzu NMR 310 thùng lửng thì Isuzu còn trang bị thêm một số thiết bị phụ trợ đi kèm như: hốc chứa đồ, móc treo, hộc chứa dụng cụ, tấm che nắng, đèn trần cabin,…nhằm phục vụ cho nhu cầu sử dụng của các bác tài trong quá trình điều khiển xe.

he_thong_tien_nghi_tren_isuzu_NMR 310 thung lung

3. Hệ thống động cơ của xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng

Sau khi đã tìm hiểu sơ lược các ưu điểm trong thiết kế ngoại thất và nội thất của xe tải NMR85HE4 thùng lửng thì chúng ta sẽ đi tiếp đến hệ thống động cơ của xe. Đây là bộ phận vô cùng quan trọng và nó có ảnh hưởng rất lớn đến khả năng hoạt động của xe, chính vì thế mà Isuzu đã trang bị cho xe tải NMR 310 thùng lửng mẫu động cơ hiện đại và mạnh mẽ nhất của mình đó là 4JJ1E4NC.

dong_co_tren_xe_tai_isuzu_NMR310

4JJ1E4NC là mẫu động cơ diesel 4 kỳ, 4 xy lanh được tích hợp thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước. Dung tích xi lanh của động cơ đạt 2999 cc. Công suất tối đa có thể đạt được là 91 kW tại 2600 vòng / phút. Moment xoắn cực đại đạt 354 N.m tại 1500 vòng / phút.

Điểm mạnh của hệ thống động cơ này chính là khả năng tiết kiệm nhên liệu cực tốt nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu điện tử. Hệ thống này sẽ góp phần hạn chế lượng nhiên liệu tiêu hao đến mức thấp nhất nhưng vẫn đảm bảo phun đủ lượng nhiên liệu vào bên trong buồng đốt sao cho có thể sinh ra công suất lớn nhằm tạo ra lực kéo mạnh nhất. Bên cạnh đó với hệ thống làm mát khí nạp InterCooler góp phần tăng thêm công suất cũng như làm giảm đi lượng khí nạp. Với ưu điểm này thì Isuzu NMR 310 thùng lửng sẽ tăng thêm khả năng cạnh tranh với các mẫu xe khác trong cùng phân khúc.

Nhằm giúp cho hệ thống động cơ của nmr 310 thùng lửng có thể vận hành một cách trơn tru và êm ái thì Isuzu đã trang bị cho xe mẫu hộp số cơ khí MYY5T với 5 số tiến và 1 số lùi.

/hop_so_xe_tai_isuzu_NMR 310

Hệ thống khí thải của Isuzu NMR 310 thùng lửng với công nghệ Blue Power giups cho khí thải của xe đạt tiêu chuẩn EURO 4, phù hợp với quy định khí thải đang áp dụng tại nước ta.

4. Hệ thống an toàn của xe tải NMR 310 thùng lửng

Cấu trúc khung sát xi của xe tải NMR85HE4 thùng lửng được thiết kế khá chắc chắn, sử dụng vật liệu chính là thép chịu lực để gia tăng độ bền bỉ cho khung xe. Bên cạnh đó khung xe còn được gia cố thêm để tăng cường thêm sự chắc chắn.

/thiet_ke_cabin_xe_tai_isuzu_nmr310 thung lung

Nhằm đảm bảo an toàn cho các bác tài thì phần khung cabin của xe tải nmr 310 thùng lửng được làm từ thép kết hợp cùng với hệ thống treo lò xo giúp cho cabin không bị rung lắc quá nhiều khi di chuyển qua những địa hình xấu và ghồ ghề

Bên cạnh đó nhằm tăng cường thêm sự an toàn cho Isuzu NMR 310 thùng lửng thì các thiết bị an toàn hiện đại cũng đã được trang bị cho xe như: hệ thống ABS chống bó cứng phanh, hệ thống phân bố lực phanh, hệ thống hỗ trợ đỗ đèo, thanh gia cường thân xe,…

cau_sau_xe_tai_isuzu_NMR310
nhip_giam_chan_isuzu_NMR310

5. Thông số kỹ thuật xe tải NMR 310 thùng lửng

STT

Thông số kỹ thuật

NMR 310 thùng lửng 1.9 tấn

1

Kích thước thùng xe (mm)

4450 x 1880 x 480

2

Khối lượng bản thân (kg)

2615

3

Khối lượng hàng hóa (Kg)

1995

4

Khối lượng tổng thể (Kg)

4995

5

  • Động cơ: 4JJ1E4NC, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Dung tích công tác (cc): 2999
  • Công suất cực đại (Ps): 91 / 2600
  • Momen xoắn cực đại (N.m): 354 / 1500
  • Hộp số: MYY5T, 5 số tiến, 1 số lùi
  • Kiểu lốp xe trước/sau: 7.00-16 12PR

6. Quy cách thùng xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng

quy cah xe isuzu NMR 310 thung lung

STT

Quy cách/ Kích thước

 

1

Đà dọc

Sắt U100 dày 4 mm

2

Đà ngang

Sắt U80 độ dày 3.5 mm

3

Trụ đứng thùng

Sắt hộp 80 x 40 dày 4 mm

4

Sàn thùng

Sắt phẳng 2.5 mm

5

Viền sàn

Tole kẽm dày 2.5 mm

6

Xương vách

Inox hộp 40 x 40, độ dày 1.2 mm

7

Vách trong

Tole kẽm phẳng

8

Vách ngoài

Inox phẳng

9

Ốp quanh thùng

Nhôm định hình có muosse cách nhiệt

10

Tôm khóa bửng

Sắt sơn

11

Xương khung cửa

Sắt sơn

12

Vè sau

Inox chấn định hình, độ dày 1.5 mm

13

Cản hông

Inox composite hoặc inox chấn

14

Cản sau

Inox chấn định hình

15

Bản lề cửa

Sắt

16

Tay khóa cửa

Inox

khung vach truoc thung xe isuzu NMR 310

bung sau thung xe tai isuzu NMR 310 thung lung
tay khoa bung xe isuzu NMR 310 thung lung

Xem thêm các sản phẩm tải thùng khác của Isuzu NMR310

7. Giá xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng

Giá xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng

STT

Mẫu xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng - 1.995 Kg

659.500.000

Nhìn chung với các ưu điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất, nội thất cùng với một hệ thống động cơ mạnh mẽ thì Isuzu NMR 310 thùng lửng chính là một sự lựa chọn vô cùng phù hợp dành cho những cơ sở kinh doanh gia đình đang cần một mẫu xe tải nhỏ để có thể chuyên chở hàng hóa vào bên trong nội thành hoặc là di chuyển trên những đoạn đường nhỏ hẹp để vận chuyển hàng hóa.

Nếu như bạn đang quan tâm đế mẫu xe tải Isuzu NMR 310 thùng lửng nhưng chưa biết lựa chọn mua ở đâu thì hãy đến với chúng tôi tại AutoF. Tại đây chúng tôi cung cấp cho bạn các mẫu xe tải của Isuzu với một mức giá vô cùng hấp dẫn, bên cạnh đó AutoF còn có thêm nhiều mẫu xe khác để cho bạn tham khảo. Ngoài ra khi mua hàng tại AutoF bạn sẽ nhận được rất nhiều chương trình khuyến mãi và đi kèm đó là rất nhiều quà tặng. Các chế độ bảo trì bảo dưỡng và chế độ hậu mãi cũng được AutoF cam kết thực hiện một cách tốt nhất để đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.

Xe tải Isuzu

Chi phí lăn bánh

654,500,000

13,090,000

150,000

600,000

3,240,000

988,000

3,000,000

675,568,000

Dự toán vay vốn

654,500,000

523,600,000

8,726,667

1,723,517

10,450,183

Nếu vay 523,600,000 thì số tiền trả trước là 151,968,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 523,600,000 8,726,667 3,447,033 12,173,700 514,873,333
2 514,873,333 8,726,667 3,389,583 12,116,249 506,146,667
3 506,146,667 8,726,667 3,332,132 12,058,799 497,420,000
4 497,420,000 8,726,667 3,274,682 12,001,348 488,693,333
5 488,693,333 8,726,667 3,217,231 11,943,898 479,966,667
6 479,966,667 8,726,667 3,159,781 11,886,447 471,240,000
7 471,240,000 8,726,667 3,102,330 11,828,997 462,513,333
8 462,513,333 8,726,667 3,044,879 11,771,546 453,786,667
9 453,786,667 8,726,667 2,987,429 11,714,096 445,060,000
10 445,060,000 8,726,667 2,929,978 11,656,645 436,333,333
11 436,333,333 8,726,667 2,872,528 11,599,194 427,606,667
12 427,606,667 8,726,667 2,815,077 11,541,744 418,880,000
13 418,880,000 8,726,667 2,757,627 11,484,293 410,153,333
14 410,153,333 8,726,667 2,700,176 11,426,843 401,426,667
15 401,426,667 8,726,667 2,642,726 11,369,392 392,700,000
16 392,700,000 8,726,667 2,585,275 11,311,942 383,973,333
17 383,973,333 8,726,667 2,527,824 11,254,491 375,246,667
18 375,246,667 8,726,667 2,470,374 11,197,041 366,520,000
19 366,520,000 8,726,667 2,412,923 11,139,590 357,793,333
20 357,793,333 8,726,667 2,355,473 11,082,139 349,066,667
21 349,066,667 8,726,667 2,298,022 11,024,689 340,340,000
22 340,340,000 8,726,667 2,240,572 10,967,238 331,613,333
23 331,613,333 8,726,667 2,183,121 10,909,788 322,886,667
24 322,886,667 8,726,667 2,125,671 10,852,337 314,160,000
25 314,160,000 8,726,667 2,068,220 10,794,887 305,433,333
26 305,433,333 8,726,667 2,010,769 10,737,436 296,706,667
27 296,706,667 8,726,667 1,953,319 10,679,986 287,980,000
28 287,980,000 8,726,667 1,895,868 10,622,535 279,253,333
29 279,253,333 8,726,667 1,838,418 10,565,084 270,526,667
30 270,526,667 8,726,667 1,780,967 10,507,634 261,800,000
31 261,800,000 8,726,667 1,723,517 10,450,183 253,073,333
32 253,073,333 8,726,667 1,666,066 10,392,733 244,346,667
33 244,346,667 8,726,667 1,608,616 10,335,282 235,620,000
34 235,620,000 8,726,667 1,551,165 10,277,832 226,893,333
35 226,893,333 8,726,667 1,493,714 10,220,381 218,166,667
36 218,166,667 8,726,667 1,436,264 10,162,931 209,440,000
37 209,440,000 8,726,667 1,378,813 10,105,480 200,713,333
38 200,713,333 8,726,667 1,321,363 10,048,029 191,986,667
39 191,986,667 8,726,667 1,263,912 9,990,579 183,260,000
40 183,260,000 8,726,667 1,206,462 9,933,128 174,533,333
41 174,533,333 8,726,667 1,149,011 9,875,678 165,806,667
42 165,806,667 8,726,667 1,091,561 9,818,227 157,080,000
43 157,080,000 8,726,667 1,034,110 9,760,777 148,353,333
44 148,353,333 8,726,667 976,659 9,703,326 139,626,667
45 139,626,667 8,726,667 919,209 9,645,876 130,900,000
46 130,900,000 8,726,667 861,758 9,588,425 122,173,333
47 122,173,333 8,726,667 804,308 9,530,974 113,446,667
48 113,446,667 8,726,667 746,857 9,473,524 104,720,000
49 104,720,000 8,726,667 689,407 9,416,073 95,993,333
50 95,993,333 8,726,667 631,956 9,358,623 87,266,667
51 87,266,667 8,726,667 574,506 9,301,172 78,540,000
52 78,540,000 8,726,667 517,055 9,243,722 69,813,333
53 69,813,333 8,726,667 459,604 9,186,271 61,086,667
54 61,086,667 8,726,667 402,154 9,128,821 52,360,000
55 52,360,000 8,726,667 344,703 9,071,370 43,633,333
56 43,633,333 8,726,667 287,253 9,013,919 34,906,667
57 34,906,667 8,726,667 229,802 8,956,469 26,180,000
58 26,180,000 8,726,667 172,352 8,899,018 17,453,333
59 17,453,333 8,726,667 114,901 8,841,568 8,726,667
60 8,726,667 8,726,667 57,451 8,784,117 0
xem thêm

Các Xe tải Isuzu khác