Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF
Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF

Giá xe tải gắn cẩu Hino 5 tấn mới nhất tại AutoF

Giá bán VNĐ

Giá khuyến mãi: Liên hệ 0971 203 196 (24/7)
  • Sản phẩm: Giá xe cẩu hino 5 tấn
  • Kích thước tổng thể: Xem chi tiết bên dưới
  • Tải trọng hàng hoá: Xem chi tiết bên dưới
  • Loại động cơ: J08E-UG
  • Hộp số: LX06S
  • Công suất: 167KW/2500v/phút
  • Momen xoắn max: 706 N.m/ 1500 Vòng/p
  • Thông số lốp: 10.00 R20
  • Sức nâng lớn nhất: 5200 kg / 2.5 m
  • Sức nâng nhỏ nhất:620 kg / 15.48 m
SO SÁNH VỚI

Hyundai HD240 gắn cẩu 5 tấn

Đây chỉ là giá bán tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận được nhiều chương trình giảm giá của AutoF

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại cẩu
Hino 5 tấn FG8JPSU gắn cẩu Unic URV555
Kích thước tổng thể (mm)
12030 x 2500 x 3450
Kích thước thùng (mm)
9000 x 2350 x 570
Chiều dài cơ sở (mm)
6985

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg)
9005
Tải trọng toàn bộ (Kg)
15100
Tải trọng cho phép(Kg)
5900
Số người chở (Người)
03
Sức nâng lớn nhất(Kg/m) 5050/2.4
Sức nâng nhỏ nhất(Kg/m) 500/13.14

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ
J08E-UG
Loại động cơ
4 kỳ, 6 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp
Dung tích công tác (cc)
7.684
Công suất cực đại (kW/rpm)
167KW/2500v/phút
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm)
706 N.m/1500v/phút
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4

HỘP SỐ

Hộp số
LX06S
Loại
Hộp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi
HỆ THỐNG TREO
Trước
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp đa lá với giảm chấn thuỷ lực
Sau
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp đa lá với giảm chấn thuỷ lực

VÀNH & LỐP 

Kiểu lốp xe
Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau)
10.00 R20
Công thức bánh
4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Phanh chính
Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực khí nén
Phanh tay
Tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động
Loại trục vít đai ốc tuần hoàn, trợ lực thủy lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h)
80
Khả năng vượt dốc tối đa (%)
28
Bán kính quay vòng nhỏ nhất(m)
6.5

Xe cẩu Hino 5 tấn hiện là một trong những sự lựa chọn được rất nhiều khách hàng yêu thích. Với thiết kế hệ thống cẩu tự hành có mức nâng tối đa lên đến 5 tấn giúp cho xe cẩu Hino 5 tấn có thể bốc xếp và vận chuyển nhiều loại hàng hóa có khối lượng tối đa 5 tấn. Bên cạnh đó với hệ thống động cơ mạnh mẽ và bền bỉ sẽ góp phần giúp cho xe cẩu Hino 5 tấn trở nên cơ động hơn rất nhiều khi có thể dễ dàng vượt qua được nhiều dạng địa hình khác nhau. Ngoài ra một ưu điểm nổi bật khác của mẫu xe cẩu Hino 5 tấn đó là được lắp đặt nhiều mẫu cẩu tự hành khác nhau thuộc các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới với chất lượng tốt và độ bền khá cao. Với những điểm mạnh nêu trên thì xe cẩu Hino 5 tấn chính là một trong những sự lựa chọn phù hợp nhất dành cho các công ty, doanh nghiệp đang cần tìm một mẫu xe cẩu tự hành để phục vụ cho công việc của mình.

Gia_xe_cau_hino_5_tan

Trong bài viết này thì AutoF sẽ gởi đến bạn đọc thông tin một số mẫu xe cẩu Hino 5 tấn đang được ưa chuộng trên thị trường hiện nay. Lưu ý là mức giá mà chúng tôi đề cập trong nội dung bài viết sẽ có sự thay đổi tùy vào từng thời điểm khác nhau cũng như là các chương trình khuyến mãi đang dành cho mẫu xe đó.

1. Bảng giá xe cẩu Hino 5 tấn

Loại xe

Giá bán (VNĐ)

Giá trả trước (VNĐ)

Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSU gắn cẩu Unic URV555

2.085.000.000

417.000.000

Xe cẩu Hino 5 tấn FC9JLTA gắn cẩu Unic URV544

1.580.000.000

316.000.000

Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSB gắn cẩu Soosan SCS506

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSB gắn cẩu Tadano TM-ZE555MH

1.945.000.000

389.000.000

Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSB gắn cẩu Unic URV554

Đang cập nhật

Đang cập nhật

2. Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSU gắn cẩu Unic URV555

Xe_cau_Hino_5_tan_FG8JPSU_gan-cau-Unic-URV555

Thông số kỹ thuật xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSU gắn cẩu Unic URV555

Nội dung

Thông số kỹ thuật

Tải trọng hàng hoá (kg)

5900

Tải trọng bản thân (kg)

9005

Tổng trọng tải (kg)

15100

Kích thước tổng thể (mm)

12030 x 2500 x 3450

Kích thước thùng (mm)

9000 x 2350 x 570/---

Loại động cơ

J08E-UG, động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp

Dung tích xi lanh (cc)

7684

Công suất (kW)

167 / 2500

Cẩu thủy lực

UNIC model URV555 (Spec. K-TH)

Sức nâng lớn nhất

5050 kg / 2.4 m

Sức nâng nhỏ nhất

500 kg / 13.14 m

3. Xe cẩu Hino 5 tấn FC9JLTA gắn cẩu Unic URV544

Thông số kỹ thuật xe cẩu Hino 5 tấn FC9JLTA gắn cẩu Unic URV544

Xe_cau_Hino_5_tấn_FC9JLTA-gan-cau-Unic-URV544

Nội dung

Thông số kỹ thuật

Tải trọng hàng hoá (kg)

3450

Tải trọng bản thân (kg)

6605

Tổng trọng tải (kg)

10250

Kích thước tổng thể (mm)

8660 x 2500 x 3350

Kích thước thùng (mm)

5800 x 2360 x 550/---

Loại động cơ

J05E-TE, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp

Dung tích xi lanh (cc)

5123

Công suất (kW)

118 / 2500

Cẩu thủy lực

UNIC model URV544

Sức nâng lớn nhất

4050 kg / 2.9 m

Sức nâng nhỏ nhất

850 kg / 10.6 m

4. Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSB gắn cẩu Soosan SCS506

Xe_cau_Hino_FG8JPSB gan-cau-Soosan-SCS506

Thông số kỹ thuật xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSB gắn cẩu Soosan SCS506

Nội dung

Thông số kỹ thuật

Tải trọng hàng hoá (kg)

5400

Tải trọng bản thân (kg)

9505

Tổng trọng tải (kg)

15100

Kích thước tổng thể (mm)

9635 x 2500 x 3520

Kích thước thùng (mm)

6490 x 2360 x 600/---

Loại động cơ

J08E-UG, động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp

Dung tích xi lanh (cc)

7684

Công suất (kW)

167 / 2500

Cẩu thủy lực

Soosan model SCS506

Sức nâng lớn nhất

5200 kg / 2.5 m

Sức nâng nhỏ nhất

620 kg / 15.48 m

5. Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSB gắn cẩu Tadano TM-ZE555MH

Thông số kỹ thuật xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSB gắn cẩu Tadano TM-ZE555MH

Xe_cau_hino_5_tan_FG8JPSB_gan-cau-Tadano-TM-ZE555MH

Nội dung

Thông số kỹ thuật

Tải trọng hàng hoá (kg)

6400

Tải trọng bản thân (kg)

8505

Tổng trọng tải (kg)

15100

Kích thước tổng thể (mm)

9540 x 2500 x 3555

Kích thước thùng (mm)

6520 x 2340 x 600/---

Loại động cơ

J08E-UG, động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp

Dung tích xi lanh (cc)

7684

Công suất (kW)

167 / 2500

Cẩu thủy lực

Tadano model TM-ZE555MH

Sức nâng lớn nhất

5050 kg / 2.5 m

Sức nâng nhỏ nhất

650 kg / 13.12 m

6. Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSB gắn cẩu Unic URV554

Thông số kỹ thuật xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSB gắn cẩu Unic URV554

xe_cau Hino_5_tan_FG8JPSB_gan_cau Unic URV554

Nội dung

Thông số kỹ thuật

Tải trọng hàng hoá (kg)

6450

Tải trọng bản thân (kg)

8455

Tổng trọng tải (kg)

15100

Kích thước tổng thể (mm)

9490 x 2500 x 3460

Kích thước thùng (mm)

6500 x 2350 x 635/---

Loại động cơ

J08E-UG, động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp

Dung tích xi lanh (cc)

7684

Công suất (kW)

167 / 2500

Cẩu thủy lực

Tadano model TM-ZE555MH

Sức nâng lớn nhất

5050 kg / 2.5 m

Sức nâng nhỏ nhất

800 kg / 10.63 m

7. Ưu và nhược điểm của xe cẩu Hino 5 tấn

7.1 Ưu điểm

Sở hữu thiết kế chắc chắn và vô cùng bền bỉ với phần khung sát xi được làm từ thép chịu lực

Hệ thống động cơ mạnh mẽ giúp cho xe cẩu Hino 5 tấn có thể di chuyển dễ dàng qua nhiều dạng địa hình khác nhau

Xe_cau_Hino_5_tan_FG8JPSU_gan-cau-Unic-URV555-thung

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt của xe cẩu Hino 5 tấn nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail mà xe được trang bị

Không gian nội thất của xe cẩu Hino 5 tấn được thiết kế khá rộng rãi và trang bị đầy đủ các thiết bị hỗ trợ lái cũng như là các thiết bị phụ trợ phục vụ cho nhu cầu sử dụng của các bác tài trong quá trình điều khiển xe

Độ bền cao và thời gian sử dụng lâu dài giúp cho chủ xe có thể khai thác hết các giá trị mà xe cẩu Hino 5 tấn có thể mang lại

Phụ tùng chính hãng được bán tại các đại lý giúp cho việc sữa chữa và thay thế được diễn ra một cách nhanh chống và dễ dàng hơn rất nhiều.

7.2 Nhược điểm

Mức giá khá cao làm cho mẫu xe cẩu Hino 5 tấn khó có thể đến với những khách hàng có mức tài chính thấp

8. So sánh với mẫu xe cẩu Hyundai 5 tấn

So với các mẫu xe cẩu Hyundai 5 tấn thì xe cẩu Hino 5 tấn có thiết kế chắc chắn hơn, cùng với đó là một hệ thống động cơ mạnh mẽ cùng khả năng hoạt động vô cùng bền bỉ đảm bảo cho xe có thể di chuyển qua nhiều dạng địa hình khác nhau.

Xe_cau_Hino_5_tan_FC9JLTA-gan-cau-Unic-URV544

Tính năng an toàn và hệ thống khung gầm của xe cẩu Hino 5 tấn được thiết kế đầy đủ và sử dụng các loại vật liệu tốt nhất nhằm đảm bảo an toàn đến mức tối đa cho các bác tài trong quá trình vận hành xe

Với các điểm mạnh nêu trên cùng với đó là sự đa dạng nhiều mẫu xe để cho khách hàng lựa chọn đã giúp cho xe cẩu Hino 5 tấn nâng cao thêm được tính cạnh trạnh so với các mẫu xe khách cùng phân khúc trên thị trường. Xe cẩu Hino 5 tấn chính là một sự lựa chọn hợp lý nhất bởi lợi ích mà nó có thể mang lại cùng với độ bền và thời gian sử dụng lâu dài

Hiện tại thì mẫu xe cẩu Hino 5 tấn đang được bán tại AutoF với mức giá khá hấp dẫn và đầy đủ các mẫu mã cho khách hàng có thể lựa chọn. Ngoài ra khi mua hàng tại AutoF thì khách hàng còn có cơ hội nhận được nhiều quà tặng và rất nhiều chương trình khuyến mãi khác đi kèm.

Xe tải cẩu Hino

Các Xe tải cẩu Hino khác

Câu hỏi thường gặp

Giá bán Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSU gắn cẩu Unic URV555 là bao nhiêu?
Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSU gắn cẩu Unic URV555 hiện đang bán khoảng 2.085.000.000đ
Kích thước tổng thể Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSU gắn cẩu Unic URV555 là bao nhiêu?
Kích thước tổng thể Xe cẩu Hino 5 tấn FG8JPSU gắn cẩu Unic URV555 là 12030 x 2500 x 3450 mm
Tổng trọng tải Xe cẩu Hino 5 tấn FC9JLTA gắn cẩu Unic URV544 là bao nhiêu?
Tổng trọng tải Xe cẩu Hino 5 tấn FC9JLTA gắn cẩu Unic URV544 là 10250Kg