Xe tải Hino FG8JP7A (8 tấn - dài 7.2m) thùng mui bạt bửng nhôm
Xe tải Hino FG8JP7A (8 tấn - dài 7.2m) thùng mui bạt bửng nhôm
Xe tải Hino FG8JP7A (8 tấn - dài 7.2m) thùng mui bạt bửng nhôm
Xe tải Hino FG8JP7A (8 tấn - dài 7.2m) thùng mui bạt bửng nhôm
Xe tải Hino FG8JP7A (8 tấn - dài 7.2m) thùng mui bạt bửng nhôm
Xe tải Hino FG8JP7A (8 tấn - dài 7.2m) thùng mui bạt bửng nhôm
Xe tải Hino FG8JP7A (8 tấn - dài 7.2m) thùng mui bạt bửng nhôm
Xe tải Hino FG8JP7A (8 tấn - dài 7.2m) thùng mui bạt bửng nhôm

Xe tải Hino FG8JP7A (8 tấn - dài 7.2m) thùng mui bạt bửng nhôm

Giá bán VNĐ

Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Tên sản phẩm: Xe tải Hino FG8JP7A 8 tấn - dài 7.2m thùng mui bạt bửng nhôm
  • Kích thước bao: 9550 x 2500 x 3470 mm
  • Kích thước thùng: 7300 x 2360 x 800/2150 mm
  • Động cơ: J08E-WE
  • Công suất: 260 Ps/ 2500 rpm
  • Mô men:  794 N.m / 1500 rpm
  • Hộp số:  MX06 (Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi)
  • Thông số lốp: 11.00R20 /11.00R20
  • Thùng nhiên liệu 200 lít
  • Thời gian bảo hành 3 năm / 100.000 km
SO SÁNH VỚI

Hino FG8JP7A (8 tấn - dài 7.2m) thùng mui bạt

Đây chỉ là giá bán tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận được nhiều chương trình giảm giá của AutoF

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (mm) 9550 x 2500 x 3470
Kích thước thùng xe (mm) 7300 x 2360 x 800/2150

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 6855
Tải trọng hàng hóa (Kg) 8400
Tải trọng toàn bộ (Kg) 15300
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ J08E-WE
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 4.009
Công suất cực đại (kW/rpm) 206Ps / 2500 rpm
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 794 N.m/ 1500 Vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Loại hộp số MX06
Cấp số Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi

HỆ THỐNG TREO

Trước Nhíp đa lá, 2 giảm chấn thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang
Sau Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 11.00R20/ 11.00R20
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Phanh chính Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S
Phanh đỗ Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1 và 2, dẫn động khí nén
Phanh phụ trợ Phanh khí xả

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 94
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 31

Thuộc phân khúc xe tải trọng 8 tấn tại AutoFHino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm mang động cơ Euro 4 – động cơ mới hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiếm nhiên liệu lại thân thiện với môi trường có thể chở được số lượng hàng hóa đa dạng phục vụ cho nhu cầu chuyên chở vận chuyển. Được xem là bước đột phá trong thiết kế, mẫu thùng đa năng sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo để vận chuyển đa dạng các loại mặt hàng.

xe_tai_Hino_FG8JP7A_8tan

1. Quy cách thùng xe tải Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm

STT

Quy cách/ Kích thước

 

1

Đà dọc

Thép CT3 dạng U đúc 120 độ dày 4 mm 2 cây

2

Đà ngang

Thép CT3 dạng U đúc 80 độ dày 3.5 mm 17 cây

3

Trụ đứng thùng

Thép CT3 dạng U đúc 100 độ dày 4 mm

4

Tôn sàn

Thép CT3 độ dày 2 mm

5

Viền sàn

Thép chấn định hình dày 2.5 mm

6

Khung xương thùng

Thép CT3 loại hộp vuông 40x40 độ dày 1.2 mm

7

Vách trong

Nhôm đúc

8

Vách ngoài

Nhôm đúc

9

Xương khung cửa

Thép CT3 loại hộp 40 x 20

10

Ốp trong cửa

Tôn kẽm độ dày 0.6 mm

11

Ốp ngoài cửa

Thép CT3 chấn sóng có độ dày 0.6 mm

12

Tôm khóa bửng

Sắt sơn

13

Xương khung cửa

Sắt sơn

14

Vè sau

Inox 304 chấn định hình, độ dày 1.5 mm

15

Cản hông

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

16

Cản sau

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

17

Kèo

Phi 27

18

Bạt

2 lớp bố

duoi xe_tai_Hino_FG8JP7A_8tan

Thông số kỹ thuật thùng hàng trên xe tải Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm

Mẫu xe

Kích thước tổng thể (mm)

Kích thước thùng (mm)

Tải trọng cho phép (Kg)

Tổng trọng tải (Kg)

Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm

9550 x 2500 x 3470

7300 x 2360 x 800/2150

8400

15300

duoi xe_tai_Hino_FG8JP7A_8tan

2. Ngoại thất xe tải Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm được cải tiến với nhiều điểm nhấn nổi bật

Mặt cabin được thiết kế với dạng khí động học đồng bộ cùng hệ thống lưới tản nhiệt vừa làm mát động cơ vừa tăng độ mạnh mẽ, tính thẩm mỹ của đầu cabin tạo nên một vẻ ngoài đầy sang trọng và tinh tế. Logo Hino được mạ crom sáng bóng được đặt giữa trung tâm mặt ga lăng phía trước, cần gạt nước hay gương chiếu hậu được thiết kế hài hòa nhưng vẫn hỗ trợ tối đa cho tài xế khi di chuyển, cảng trước thiết kế bằng cảng thép khá cứng cáp.

Cụm đèn pha được cải tiến có thiết kế mới lạ, độc đáo hơn so với những dòng xe trước. Cụm đèn pha được đặt ở cản trước nhằm đảm bảo góc chiếu sáng rộng và xa. Hệ thống đèn xi nhan cạnh lưới tản nhiệt giúp các phương tiện khác dễ dàng quan sát khi xe chuyển hướng. 

den_pha_Hino_FG8JP7A_8_tan

3. Nội thất xe tải Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm được trang bị những gì?

 Khoang cabin khá rộng rãi với 1 ghế hơi và 2 ghế phụ cùng 1 giường nằm phía sau được bọc da cao cấp để tài xế có thể nghỉ ngơi, thư giãn khi đi đường dài. Phần ghế ngồi của người điều khiển cũng có thể dễ dàng điều chỉnh góc trượt hoặc góc dựa cho phù hợp. Trần cabin được bọc nỉ thiết kế 2 đèn trần và 2 hộp đựng chứng từ giấy tờ cho các bác tài rất rộng rãi. Vô lăng 2 chấu có trợ lực có thể điều chỉnh độ nghiêng hoặc độ cao thấp tùy ý cho cảm giác lái nhẹ nhàng và thoải mái.

khoang_lai_Hino_FG8JP7A_8_tan

Bảng điều khiển trung tâm thiết kế đơn giản nhưng xe được trang bị khá nhiều chức năng như Radio, FM, CD, mồi thuốc, gạt tàn thuốc tiện lợi. Xe sử dụng hệ thống điều hòa 2 chiều Nhật Bản làm nhanh cực nhanh, phần cửa thổi gió cũng được thiết kế đa hướng nhằm đảm bảo lượng không khí được lưu động trong không gian quanh người dùng

dong_ho_Hino_FG8JP7A_8_tan

radio_Hino_FG8JP7A_8_tan

4. Động cơ xe tải Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm có gì nổi bật?

Được trang bị động cơ J08E-WE, 6 xi lanh thẳng hàng với tuabin tăng áp hoạt động bền bỉ, ổn định khi di chuyển trên đường dài với công suất cực đại lên đến 260 Ps tại 2500 vòng/phút, moment xoắn tối đạt 794 N.m tại vòng tua máy 1500 vòng/phút.

Hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail giúp động cơ vận hành ổn định, mượt mà, tối ưu khả năng tiêu hao nhiên liệu và đem đến hiệu suất cao hơn. Đạt tiêu chuẩn EURO 4 thân thiện với môi trường.

dong_co_Hino_FG8JP7A_8_tan

5. Xe tải Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm có hệ thống an toàn tiên tiến

Cabin được trang bị gương cầu lồi phía trước giúp bác tài quan sát được tất cả các điểm mù của xe, 1 bên sử dụng cặp gương chiếu hậu đôi và có gương cầu lồi bên lơ. Khung gầm cabin phía dưới được thiết kế có các gân tăng cứng giúp đảm bảo sự chắc chắn và an toàn cho xe. 

guong_chieu_hau_Hino_FG8JP7A

Xe tải Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm sử dụng hộp số MX06, cỡ lốp đồng bộ 11.00R20 nên đảm bảo được sức kéo, tính cân bằng và chống trượt. Xe còn được trang bị hệ thống phanh hiện đại bao gồm hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén và phanh đỗ tang trống giúp xe vận hành ổn định, bền bỉ và an toàn hơn trong mọi tình huống.

khung_gam_Hino_FG8JP7A_8_tan

Giá bán xe tải Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm

Giá xe tải Hino FG8JP7A 

Giá bán (VNĐ)

Giá xe tải Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm

1,330,000,000

 

sau xe_tai_Hino_FG8JP7A_8tan

Xe Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm với chiều dài thùng lý tưởng phù hợp vận chuyển đa dạng các mặt hàng của thị trường từ thực phẩm đến mỹ phẩm và các nhu yếu phẩm khác như bánh kẹo, trái cây, đồ gia dụng, thực phẩm, mỹ phẩm, bia nước ngọt, gạo, xi măng, rau củ quả, trái cây, …của các doanh nghiệp, cá nhân.

Hãy đến với AutoF để được tư vấn, thiết kế bửng nhôm theo nhu cầu với vật liệu hàng đầu, nhôm được nhập khẩu đảm bảo chất lượng và tính thẩm mĩ cao.

Hãy đến AUTOF để được cảm nhận thực tế chiếc xe bạn đang cần. Chúng tôi sẽ hỗ trợ giải đáp những thắc mắc bạn gặp phải. Hãy để Xe tải Hino FG8JP7A thùng mui bạt bửng nhôm là người bạn đồng hành trên đường phát triển của bạn.

Xe tải Hino