Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022
Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022

Chenglong M3: Bảng giá, thông số xe tải Chenglong 8 tấn 06/2022

Giá bán 1,000,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 233,880,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Động cơ: Yuchai YC4EG200-50 loại 4 máy và 6 máy
  • Hộp số: FAST 8JS75TC gồm 8 số tiến, 02 số lùi
  • Chiều dài cơ sở 7.100 mm; Cỡ lốp 11R22.5- 18PR
  • Kích thước lọt lòng thùng: 8.200/9.900 x 2.380 x 810/2150 mm (hai loại chiều dài thùng)
  • Kích thước bao xe: 12.125 x 2.500 x 3.700 mm
  • Khối lượng bản thân: 7.205 Kg
  • Tải trọng cho phép: 8.600 Kg ~ Tổng tải trọng: 15.800 Kg
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

  Thùng mui bạt Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 12.125 x 2.500 x 3.700 12.120 x 2.500 x 3.730
Kích thước thùng xe (mm) 9.900 X 2.380 X 810/2.150 9.900 x 2.430 x 2.310

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 7.205 8.605
Tải trọng hàng hóa (Kg) 8.400 7.200
Tải trọng toàn bộ (Kg) 15.800 16.000
Số người chở (Người) 03  

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ Yuchai model: YC4EG200-50 Yuchai model: YC6JA200-50
Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp  diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp
Dung tích công tác (cc) 4730 6870
Công suất cực đại (Ps) 147 KW (200HP)
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 735/ 1300-1500 700/1300-1500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5

HỘP SỐ

Model FAST GEAR - 8JS75TC
Hộp số 8 số tiến, 2 số lùi 

CABIN

Model Model M3 nóc thấp, cơ cấu lật chuyển bằng điện, 1 giường năm + 3 người ngồi; có điều hòa, có Radio

HỆ THỐNG TREO

Trước 11 lá nhíp, dạng bán elip, thanh cân bằng thủy lực
Sau 12 + 9 lá nhíp, dạng bán elip không rời với bánh xe dự phòng

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 11.00R22.5- không ruột- 18 lớp bố thép nhãn hiệu LINGLONG
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính Phanh Wabco
Hệ thống phanh hỗ trợ Hệ thống phanh khí mạch kép, Hệ thống đỗ xe cho bánh sau, Phanh xả Grant.

AutoF - Bên cạnh các mẫu xe tải hạng nặng với khối lượng hàng hóa có thể chuyên chở lên đến gần 20 tấn thì Chenglong vẫn có những mẫu xe tại loại trung bình phù hơp cho việc di chuyển những đoạn đường ngắn. Một trong những mẫu xe đó chính là Chenglong M3, với thiết kế phần thùng chứa có độ dài 9.9 m, phần khung sườn vô cùng chắc chắn với khả năng chịu được khối lượng hàng hóa lên đến 9 tấn, và đi cùng với đó là hệ thống động cơ mạnh mẽ giúp cho xe tải Chenglong M3 4x2 thể hiện được ưu thế của mình khi sao với các dòng xe cùng thương hiệu. Trong nội dung bài viết ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về các ưu điểm trong phần thiết kế nội, ngoại thất của dòng Chenglong M3 8 tấn này.

xe_tai_chenglong_2_chan m3
 

1. Bảng giá xe Chenglong M3 được cập nhật mới nhất

Loại động cơ Mô tả loại thùng Chenglong M3  Giá bán (VNĐ)
4 máy Thùng mui bạt mở bửng dưới và khung chuồng heo phía trên dài 9,9 mét      975.000.000
Thùng kín inox 9,9 mét   1.005.000.000
Thùng kín chở pallet 9,9 mét   1.025.000.000
Thùng kín container nhập khẩu 9.8 mét      995.000.000
6 máy Thùng mui bạt mở 2 bửng trên dưới 8,2 mét      990.000.000
Thùng kín (kiểu container) chở pallet 8,2 mét   1.035.000.000
Thùng mui bạt mở bửng dưới và khung chuồng heo phía trên dài 9,9 mét   1.040.000.000
Thùng kín inox 9,9 mét   1.065.000.000
Thùng kín chở pallet 9,9 mét   1.085.000.000
Đây là giá niêm yết, vui lòng liên hệ hotline để có giá tốt nhất

2. Ngoại thất xe Chenglong M3 – thiết kế chắc chắn cùng với đầu cabin khá hiện đại

Nhìn từ phía ngoài thì có thể thấy xe Chenglong 8 tấn có thiết kế khá là chắc chắn và vững chải. Phần đầu xe được thiết kế theo kiểu khí động học và kết hợp với đó là các hốc gió với nhiệm vụ chính là hạn chế lực cản của gió để xe có thể di chuyển nhanh hơn mà không tiêu tốn quá nhiều nhiên liệu.

ngoai_that_xe_tai_chenglong_m3_2 chan

kich_thuoc_thung_kin_pallet_xe_c

Cụm đèn pha của xe tải Chenglong 8 tấn được thiết kế theo dạng khối thẳng đứng, kiểu thiết kế này sẽ mạng lại hiệu quả là mở rộng gốc chiếu một cách tối đa. Ngoài ra khi nó kết hợp với công nghệ chiếu sáng halogen sẽ đảm bảo cung cấp đầy đủ ánh sáng cho các bác tài khi phải điều khiển xe di chuyển vào ban đêm.

cum_den_pha_chenglong_m3_2_chan 9 tan

Phần mặt ga lăng của Chenglong M3 được thiết kế khá lớn có nhiệm vụ là làm mát cho hệ thống động cơ trong quá trình hoạt động

Gương chiếu hậu của Chenglong m3 được thiết kế theo dạng 2 hộc, đây là kiểu thiết kế khá phổ biến hiện nay vì nó giúp các bác tài có được tầm nhìn tốt nhất đối với các phương tiện di chuyển phía sau và hay bên thân xe. Bên cạnh đó với tính năng tự sưởi sẽ giúp cho gương không bị ảnh hưởng bởi nước mưa và sương mù khi xe di chuyển dưới các điều kiện thời tiết xấu.

cabin_xe_chenglong_m3_2_chan

Phần đuôi của xe Chenglong 2 chân được trang bị hệ thống đèn tín hiệu 3 màu với nhiệm vụ chính là điều hướng để các phương tiện phía sau biết dược hướng di chuyển của xe.

can_sau_xe_tai_chenglong_m3_2_chan

Nhìn chung thì phần ngoại thất của dòng Chenglong 8 tấn được đánh giá khá ổn, thể hiện được sự chắc chắn mang lại sự yên tâm cho các bác tài khi chuyên chở hàng hóa.

3. Nội thất xe tải ChengLong 8 tấn – không gian cabin rộng rãi và được trang bị đầy đủ các thiết bị cần thiết

Không gian cabin của xe Chenglong M3 2 chân khá là rộng rãi và thoải mái cho người ngồi. Phía trong cabin xe được trang bị 3 ghế ngồi bao gồm 1 ghế tài và 2 ghế phụ, tất cả các ghế đều được lót nệm và bọc nỉ. Riêng đối với ghế của bác tài thì có thể tính năng cân bằng hơi nhằm giúp cho bác tài có được tư thế ngồi thoải mái nhất khi lái xe.

khong_gian_noi_that_xe_tai_cheng 2 chan

ghe_ngoi_xe_tai_chenglong_m3_2_chan

Hệ thống hỗ trợ lái của xe tải Chenglong 8 tấn bao gồm: tay láy trợ lực, vô lăng gật gù, cụm đồng hồ trung tâm, cụm các nút điều chỉnh đèn, cửa kính, cần gạt nước,…

vo_lang_tay_lai

dong_ho_taplo_xe

can_so_xe_tai_chenglong_m3_2_chan

Cũng giống như các mẫu xe tải khác thì xe Chenglong m3 cũng được trang bị hệ thống máy lạnh với khả năng làm lạnh cực nhanh, mang lại bầu không khí mát mẻ và thoải mái dành cho các bác tài khi ngồi trong cabin điều khiển xe.

tien_nghi_noi_that_xe_tai_chenglong 2 chan

ngan_chua_do_xe_tai_chenglong_m3

Nhìn chung thì cabin của xe tải Chenglong 8 tấn được trang bị khá đầy đủ các thiết bị cần thiết để phục vụ cho nhu cầu sử dụng của các bác tài trong quá trình điều khiển xe.

4. Động cơ xe tải Chenglong M3 – Động cơ mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu một cách hiệu quả

Động cợ luôn được xem là trái tim của mọi chiếc xe tải bởi vì nó quyết định đến hiệu năng hoạt động của xe.

Đối với xe Chenglong M3 thì “trái tim” của xe chính là mẫu động cơ Yuchai, đây là mẫu động cơ 4 kỳ được thiết kế nằm thẳng hàng và kết hợp thêm turbo tăng áp để tăng thêm sức mạnh cho hệ thống động cơ.

dong_co_xe_tai_chenglong_m3_2_chan

Hiện tại động cơ của Chenglong M3 gồm có loại 4 máy (YCE4EG200-50) và 6 máy (YC6JA200-50).

Thông số kỹ thuật của model động cơ 4 máy (YC4EG200-50):

  • Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  • Dung tích xy lanh: 4.73 cc
  • Công suất lớn nhất: 147kW/2.300 rpm ~200HP
  • Momen xoắn max:735 N.m/1300-1500 rpm

Thông số kỹ thuật của model động cơ 6 máy (YC6JA200-50):

  • Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  • Dung tích xy lanh: 6.870 cc
  • Công suất lớn nhất: 147kW/2.300 rpm ~200HP
  • Momen xoắn max: 700N.m/1300-1500rpm

Bên cạnh đó thì cả hai model động cơ này còn có một điểm khá nổi bật chính là khả năng tiết kiệm xăng cực tốt. Thể hiện qua việc khi nhiên liệu được đưa vào buồng đốt thì chúng sẽ được đốt hoàn toàn, việc này được điều khiển thông qua hệ thống Common Rail Diesel hãng BOSCH. Đây là hệ thống tiên tiến và hiện đại bậc nhất trong việc kiểm soát và sử dụng hiệu quả lượng nhiên liệu được đưa vào buồng đốt của hệ thống động cơ

Hộp số của Chenglong M3 sử dụng loại hộp số của hãng Fast với model là 8JS75TC. Với 10 cấp số bao gồm 8 số tới và 2 số lùi sẽ giúp cho việc vận hành sẽ trở nên mạnh mẽ hơn

Tiêu chuẩn khí thải của xe đạt mức EURO 5, phù hợp với tiêu chuẩn khí thải đang được áp dụng tại nước ta dành cho các loại xe tải, không gây ô nhiễm môi trường trong quá trình xe hoạt động.

5. An toàn xe Chenglong M3 – Sự ưu tiên hàng đầu trong quá trình sản xuất

Để đảm bảo an toàn  cho quá trình vận chuyển hàng hóa thì phần khung chassis của xe Chenglong 8 tấn được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực, được sản xuất trên một dây chuyền hiện đại và được kiểm tra kỹ càng trước khi xuất xưởng.

khung_sat_xi_xe_tai_chenglong_m3

Hệ thống treo trước của Chenglong M3 8 tấn sử dụng các lá nhíp hình elip bao gồm 11 lá kết hợp cùng với đó là các giảm chấn và thanh cân bằng thủy lực để đảm bảo khả năng chịu tải cho xe

Hệ thống treo sau của xe cũng sử dụng các lá nhíp dạng bán elip, nhưng khác với hệ thống treo trước thì hệ thống treo sau được phần thành hai tang với mỗi tầng lần lượt là 12 và 9 lá nhíp.

nhip_giam_chan

Hệ thống phanh chính của xe Chenglong M3 2 chân là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén 2 dòng. Ưu điểm của kiểu phanh này chính là khả năng bám mặt đường một cách cực tốt, giúp các bác tài có thể xử lý các tình huống diễn ra trên đường một cách dễ dàng và nhanh chống.

cau_sau_xe_tai_m3_chenglong

lop_sau_xe_tai_chenglong_m3_2_chan

Ngoài ra xe còn được trang bị thêm một số hệ thống an toàn hiện đại như: phanh ABS với khả năng chống bó cứng, hệ thống phân tán lực phanh,…

6. Thông số kỹ thuật các loại thùng của xe Chenglong M3

6.1 Thông số kỹ thuật tải thùng Chenglong M3 4x2 loại động cơ 4 máy

xe_chenglong_m3_thung_kin_containẻ

TSKT Chenglong M3 Thùng mui bạt
dài 8.2m
Thùng mui bạt
dài 9.9m
Thùng kín Thùng kín palet
chở LK điện tử
Thùng kín
container nhập khẩu
Kích thước tổng thể (mm) 10500 x 2500 x 3680 12125 x 2500 x 3700 12065 x 2500 x 4000 12120 x 2500 x 4000  
Kích thước thùng (mm) 8250 x 2380 x 810/2150 9900 x 2380 x 810/2150 9900 x 2380 x 2580 9800 x 2390 x 2340
Tải trọng bản thân (kg) 7.205 7.205 7.635 8.455 7.635
Tải trọng hàng hóa CP (kg) 8.600 8.400 7.750 7.100 7.750
Tải trọng toàn bộ (kg) 16.000 15.800 15.580 15.750 15.580

6.2 Thông số kỹ thuật tải thùng Chenglong M3 4x2 loại động cơ 6 máy

xe_tai_chenglong_2_chan mui bat

TSKT Chenglong M3 Thùng mui bạt
dài 8.25m
Thùng mui bạt
dài 9.9m
Thùng kín Thùng kín palet
chở LK điện tử
Thùng kín
container nhập khẩu
Kích thước tổng thể (mm) 10500 x 2500 x 3680 12125 x 2500 x 3700 12065 x 2500 x 3700 10410 x 2500 x 4000 12065 x 2500 x 3700
Kích thước thùng (mm) 8250 x 2380 x 810/2150 9900 x 2380 x 810/2150 9900 x 2430 x 2310 8215 x 2430 x 2580 9800 x 2390 x 2340
Tải trọng bản thân (kg) 7.205 7.205 8.605 8.205 7.635
Tải trọng hàng hóa CP (kg) 8.600 8.400 7.200 7.600 7.750
Tải trọng toàn bộ (kg) 16.000 15.800 16.000 16.000 15.580

Thùng xe tải Chenglong M3 được đóng trên nền của xát xi có dạng hình song song với tiết diện hình chữ U 264 (6+6).

quy_cach_thung_bat_xe_tai_chenglong m3 2 chan

bung_thung_xe_tai_chenglong_m3_2 chan

xe_tai_chenglong_m3_8_tan_thung_kin

Nhìn chung thì mẫu xe Chenglong 8 tấn 2 chân có thiết kế nội ngoại thất khá chắc chắn và hiện đại. Kết hợp cùng với một hệ thống động cơ vô cùng mạnh mẽ giúp xe có thể chuyên chở được một khối lượng hàng hóa lớn và vượt qua được mọi điều kiện địa hình một cách dễ dàng.

Nếu bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về mẫu xe tải Chenglong M3 có thể truy cập vào trang web AutoF.vn để tham khảo. Nếu có thắc mắc gì có thể liên hệ với chúng tôi theo số hotline để được tư vấn và giải đáp các thắc mắc.

Xe tải Chenglong

Chi phí lăn bánh

1,000,000,000

20,000,000

150,000

600,000

7,080,000

3,050,000

3,000,000

1,033,880,000

Dự toán vay vốn

1,000,000,000

800,000,000

13,333,333

2,633,333

15,966,667

Nếu vay 800,000,000 thì số tiền trả trước là 233,880,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 800,000,000 13,333,333 5,266,667 18,600,000 786,666,667
2 786,666,667 13,333,333 5,178,889 18,512,222 773,333,333
3 773,333,333 13,333,333 5,091,111 18,424,444 760,000,000
4 760,000,000 13,333,333 5,003,333 18,336,667 746,666,667
5 746,666,667 13,333,333 4,915,556 18,248,889 733,333,333
6 733,333,333 13,333,333 4,827,778 18,161,111 720,000,000
7 720,000,000 13,333,333 4,740,000 18,073,333 706,666,667
8 706,666,667 13,333,333 4,652,222 17,985,556 693,333,333
9 693,333,333 13,333,333 4,564,444 17,897,778 680,000,000
10 680,000,000 13,333,333 4,476,667 17,810,000 666,666,667
11 666,666,667 13,333,333 4,388,889 17,722,222 653,333,333
12 653,333,333 13,333,333 4,301,111 17,634,444 640,000,000
13 640,000,000 13,333,333 4,213,333 17,546,667 626,666,667
14 626,666,667 13,333,333 4,125,556 17,458,889 613,333,333
15 613,333,333 13,333,333 4,037,778 17,371,111 600,000,000
16 600,000,000 13,333,333 3,950,000 17,283,333 586,666,667
17 586,666,667 13,333,333 3,862,222 17,195,556 573,333,333
18 573,333,333 13,333,333 3,774,444 17,107,778 560,000,000
19 560,000,000 13,333,333 3,686,667 17,020,000 546,666,667
20 546,666,667 13,333,333 3,598,889 16,932,222 533,333,333
21 533,333,333 13,333,333 3,511,111 16,844,444 520,000,000
22 520,000,000 13,333,333 3,423,333 16,756,667 506,666,667
23 506,666,667 13,333,333 3,335,556 16,668,889 493,333,333
24 493,333,333 13,333,333 3,247,778 16,581,111 480,000,000
25 480,000,000 13,333,333 3,160,000 16,493,333 466,666,667
26 466,666,667 13,333,333 3,072,222 16,405,556 453,333,333
27 453,333,333 13,333,333 2,984,444 16,317,778 440,000,000
28 440,000,000 13,333,333 2,896,667 16,230,000 426,666,667
29 426,666,667 13,333,333 2,808,889 16,142,222 413,333,333
30 413,333,333 13,333,333 2,721,111 16,054,444 400,000,000
31 400,000,000 13,333,333 2,633,333 15,966,667 386,666,667
32 386,666,667 13,333,333 2,545,556 15,878,889 373,333,333
33 373,333,333 13,333,333 2,457,778 15,791,111 360,000,000
34 360,000,000 13,333,333 2,370,000 15,703,333 346,666,667
35 346,666,667 13,333,333 2,282,222 15,615,556 333,333,333
36 333,333,333 13,333,333 2,194,444 15,527,778 320,000,000
37 320,000,000 13,333,333 2,106,667 15,440,000 306,666,667
38 306,666,667 13,333,333 2,018,889 15,352,222 293,333,333
39 293,333,333 13,333,333 1,931,111 15,264,444 280,000,000
40 280,000,000 13,333,333 1,843,333 15,176,667 266,666,667
41 266,666,667 13,333,333 1,755,556 15,088,889 253,333,333
42 253,333,333 13,333,333 1,667,778 15,001,111 240,000,000
43 240,000,000 13,333,333 1,580,000 14,913,333 226,666,667
44 226,666,667 13,333,333 1,492,222 14,825,556 213,333,333
45 213,333,333 13,333,333 1,404,444 14,737,778 200,000,000
46 200,000,000 13,333,333 1,316,667 14,650,000 186,666,667
47 186,666,667 13,333,333 1,228,889 14,562,222 173,333,333
48 173,333,333 13,333,333 1,141,111 14,474,444 160,000,000
49 160,000,000 13,333,333 1,053,333 14,386,667 146,666,667
50 146,666,667 13,333,333 965,556 14,298,889 133,333,333
51 133,333,333 13,333,333 877,778 14,211,111 120,000,000
52 120,000,000 13,333,333 790,000 14,123,333 106,666,667
53 106,666,667 13,333,333 702,222 14,035,556 93,333,333
54 93,333,333 13,333,333 614,444 13,947,778 80,000,000
55 80,000,000 13,333,333 526,667 13,860,000 66,666,667
56 66,666,667 13,333,333 438,889 13,772,222 53,333,333
57 53,333,333 13,333,333 351,111 13,684,444 40,000,000
58 40,000,000 13,333,333 263,333 13,596,667 26,666,667
59 26,666,667 13,333,333 175,556 13,508,889 13,333,333
60 13,333,333 13,333,333 87,778 13,421,111 0
xem thêm

Các Xe tải Chenglong khác