Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)
Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)

Xe tải Chenglong 5 chân H7: bảng giá, thông số và khuyến mãi (12/2022)

Giá bán 1,705,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 393,156,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)

Loại thùng dài 9.5m

  • Kích thước lọt lòng thùng: 9.500 x 2.370 x 810/2.150 mm
  • Tự trọng: 12.170 Kg ~ Tải trọng: 21.700 Kg
  • Tổng tải trọng: 34.000 Kg

Loại thùng dài 9.7m

  • Kích thước lọt lòng thùng: 9.700 x 2.370 x 810/2.150 mm
  • Tự trọng: 12.370 Kg ~ Tải trọng: 21.500 Kg
  • Tổng tải trọng: 34.000 Kg
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

  Thùng bạt tiêu chuẩn 9.5m Thùng bạt 9.7m
Kích thước tổng thể (mm) 12.050 x 2.500 x 3.630 12.200 x 2.500 x 3.630
Kích thước thùng xe (mm) 9.500 x 2.370 x 810/ 2150 9.700 x 2.370 x 810/2.150

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 12.170 12.370
Tải trọng hàng hóa (Kg) 21.700 21.500
Tải trọng toàn bộ (Kg) 34.000 34.000
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ Yuchai model: YC6L350-50
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 8.424
Công suất cực đại (Ps) 257 KW (350HP)
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 1400/ 1200-1700
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5

HỘP SỐ

Model FAST GEAR - 9JSD150T-B
Hộp số 9 số tiến, 2 số lùi 

CABIN

Model Model H7 nóc cao, cơ cấu lật chuyển bằng điện, 1 giường năm + 3 người ngồi; có điều hòa, có Radio

HỆ THỐNG TREO

Trước 10 lá nhíp, dạng bán elip, thanh cân bằng thủy lực
Sau 10 lá nhíp, dạng bán elip không rời với bánh xe dự phòng

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12.00R22.5- không ruột- 18 lớp bố thép nhãn hiệu LINGLONG
Công thức bánh 8 x 4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính Phanh Wabco
Hệ thống phanh hỗ trợ Hệ thống phanh khí mạch kép, Hệ thống đỗ xe cho bánh sau, Phanh xả Grant.

AutoF - Hiện nay để đáp ứng nhu cầu chuyên chở hàng hóa thì rất nhiều mẫu xe tải nặng thuộc nhiều thương hiệu xe tải nổi tiếng trên thế giới đã được cho ra đời. Nổi bật trong đó là mẫu xe tải Chenglong 5 chân H7, đây là mẫu xe 5 chân với khối lượng hàng hóa chuyên chở tối đa có thể lên đến 22.5 tấn. Chenglong 5 chân được trang bị một hệ thống động cơ vô cùng mạnh mẽ bên cạnh đó còn được tích hợp thêm turbo tăng áp giúp xe có thể vượt mọi địa hình một cách dễ dàng. Nội dung bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn đọc mẫu xe Chenglong 5 chân, một trong những mẫu xe đang rất được ưa chuộng trên thị trường hiện nay.

xe_tai_chenglong_5_chan_h7

1. Bảng giá xe tải Chenglong 5 chân model cabin H7 đời 2022

STT Phiên bản xe tải Chenglong 5 chân Giá bán (VNĐ)
1 Thùng mui bạt (mở 1 bửng) dài 9.7m tải trọng 21.600kg 1.705.000.000
2 Thùng mui bạt (mở 2 bửng) dài 9.7m tải trọng 21.500kg 1.720.000.000
Đây là giá niêm yết, vui lòng liên hệ hotline để có giá tốt nhất

2. Ngoại thất xe Chenglong 5 chân – Cabin H7 hiện đại và không gian vô cùng rộng rãi

Điểm đầu tiên khi khách hàng nhìn vào có thể thấy được chính là sự vững chai và chắc chắn trong thiết kế của Chenglong 5 chân nó hoàn toàn phù hợp với mẫu xe tải nặng được dùng để chuyên chở một khối lượng lớn hàng hóa và di chuyển trên những đoạn đường dài.

Phần đầu của xe tải 5 chân H7 được thiết kế dưa trên nguyên lý khí động học đang rất phổ biến hiện nay, với kiểu thiết kế này xe có thể loại bỏ được sức cản của gió. Từ đó di chuyển với tốc độ tối đa và ít tiêu hao nhiên liệu hơn.

ngoai that xe_tai_chenglong_5_chan

Mặt ga lăng của xe được thiết kế khá lớn với nhiệm vụ chính là làm mát hệ thống động cơ. Với thiết kế các hình tứ giác lớn góp phần tăng hiệu suất làm mát cho động cơ của Chenglong 5 chân, động cơ sẽ không bị quá nóng trong quá trình hoạt động.

Cụm đèn pha và xi nhan của xe Chenglong 5 chân được thiết kế theo dạng khối với gốc chiếu rộng giúp cho các bác tài có thể bao quát được một khoảng không gian lớn phía trước khi điều khiển xe di chuyển vào ban đêm. Bên cạnh đó với công nghệ chiếu sáng halogen giúp cho đèn xe luôn đạt được công suất tối đa khi chiếu sáng nằm đảm bảo được tầm nhìn cho các bác tài vào ban đêm.

Phía dưới cụm đèn pha và xi nhan là hai bóng đèn sương mù, hai đèn này sẽ hỗ trợ cho các bác tài khi phải điều khiển xe tải 5 chân H7 di chuyển dưới các điều kiện thời tiết khắc nghiệt như sương mù dày đặc hoặc mưa lớn.

cum_den_pha_xe_tai_chenglong_5_chan

Gương chiếu hậu của xe Chenglong 5 chân được thiết kế theo kiểu hai hộc giúp cho quá trình quan sát các xe di chuyển phía sau trở nên dễ dàng hơn.Bên cạnh đó phần gương của xe còn được trang bị thêm tính năng chống rung giúp các bác tài có thể quan sát một cách dễ dàng khi chuyển qua những đoạn đường xấu ghồ ghề.

Phần kính chắn gió của xe tải Hải Âu 5 chân được thiết kế khá lớn, đi kèm với đó là 2 thanh lau kính với nhiệm vụ chính là vệ sinh để đảm bảo cho tầm nhìn của bác tài luôn được tốt nhất trong quá trình lái xe.

Hầu hết các mẫu xe tải lớn thì đầu cabin được thiết kế khá cao và xe Chenglong 5 chân cũng thế. Chính vì vậy để thuận tiện cho việc di chuyển lên xuống cabin thì nhà sản xuất đã trang bị thêm các bậc thang được mạ crom, đây là một thiết kế mang lại sự tiện nghi và nó cũng góp phần tăng thêm tính thẩm mỹ cho xe.

Phần đuôi ChengLong 5 chân H7 được trang bị hệ thống đèn tín hiệu 3 màu với tính năng điều hướng nhằm báo hiệu cho các phương tiện di chuyển phía sau biết được hướng xe chuẩn bị di chuyển.

can_sau_xe_tai_5_chan_chenglong_thung bat

chenglong_5_chan_thung_mu_ibat

Nhìn chung thì phần ngoại thất của xe Chenglong 5 chân được đánh giá khá là vững chai và chắc chắn, mang lại sự tin tưởng cho khách hàng

3. Nội thất xe Chenglong 5 chân – không gian cabin rộng rãi và vô cùng hiện đại

Sau khi đã tìm hiểu sơ nét về phần ngoại thất thì chúng ta sẽ cùng nhau đi đến phần nội thất của xe, xe Chenglong 5 chân có những điểm nổi bật gì về phần nội thất?

Đầu tiên có thể thấy được là không gian cabin của xe rất là rộng rãi và thoáng mát, mang lại một cảm giác vô cùng dễ chịu khi phải ngồi lâu bên trong.

khong_gian_noi_that_xe_tai_5_chan

Bên trong cabin của xe Chenglong 5 chân được trang bị 3 ghế ngồi bao gồm 1 ghế tài và 2 ghế phụ. Tất cả các ghế đều được lót nệm và bọc nỉ để mang lại cảm giác dễ chịu và không gây đau lưng khi phải ngồi quá lâu. Đối với ghế tài thì được trang bị thêm tính năng cân bằng hơi nhằm tạo cảm giác thoải mái cho các bác tài khi phải ngồi điều khiển xe trong một khoảng thời gian dài.

Ngoài 3 ghế ngồi được trang bị phía trong cabin thì xe Chenglong 5 chân còn trang bị thêm giường nằm phía sau. Đây là một thiết kế vô cùng phù hợp dành cho những mẫu xe tải cỡ lớn chuyên chở đường dài. Giường nằm chính là không gian để các bác tài có thể tranh thủ nghỉ ngơi sau những giờ lái xe mệt mỏi.

Để hỗ trợ cho quá trình điều khiển xe của các bác tài xế thì xe tải 5 chân H7 đã trang bị hệ thống vô lăng gật gù,tay lái trợ lực, cụm đồng hồ trung tâm với nhiệm vụ là cung cấp các thông tin cần thiết như: tốc độ, số vòng tua, mức nhiên liệu,..bên cạnh đó nó còn hiển thị một số cảnh báo khi xe gặp phải sự cố.

vo_lang_tay_lai xe chwenglong 5 chan

vi_tri_can_sang_so

Một điểm nổi bật khác trong thiết kế cabin của xe Chenglong 5 chân đó chính là hệ thống máy lạnh 2 chiều với khả năng làm lạnh nhanh và mạnh, góp phần mang lại không khí mát mẻ, thoải mái và dễ chịu cho người ngồi phía trong. Góp phần giúp cho các bác tài luôn được giữ đươc sự tĩnh táo khi phải điều khiển xe dưới điều kiện trời nắng nóng.

he_thong_tien_nghi

hoc_chua_nuoc

Để tăng thêm sự tiện nghi cho các bác tài thì không gian cabin của xe tải Chenglong 5 chân còn được trang bị thêm đèn trần cabin để chiếu sáng, chỗ để cốc, hộp tủ chứa các loại giấy tờ hồ sờ,…nhìn chung khá là đẩy đủ để phục vụ nhu cầu của các bác tài.

cac_ngan_chua_tai_lieu_tren_cabin

ngan_chua_do_ben_phu

Với một không gian cabin vô cùng tiện nghi, cùng với đó là những trang thiết bị hiện đại giúp cho các bác tài luôn cảm thấy thoải mái và dễ chịu khi ngồi bên trong cabin của Chenglong 5 chân.

4. Động cơ xe tải Chenglong 5 chân – Mạnh mẽ & được trang bị thêm turbo tăng áp

Để có thể vận chuyển được một khối lượng hàng hóa lớn thì đòi hỏi xe phải có được một hệ thống động cơ vô cùng mãnh mẽ. Vậy xe tải 5 chân H7 được trang bị hệ thống động cơ gì?

Xe tải Chenglong 5 chân  được trang bị mẫu động cơ YC6L350, đây là mẫu động cơ 4 kỳ 6 xi lanh năm thẳng hàng ,được tích hợp thêm turbo tăng áp và hệ thống làm mát bằng nước. Dung tích xi lanh của động cơ là 8:4, tỉ số nén là 17.5: 1.

dong_co_cua_xe_chenglong_5_chan

Công suất định mức của động cơ là 250/2200 (kw/rpm), moment xoắn định mức của hệ thống động cơ YC6L35 là 1150/1100-1400 (Nm/rpm).

Hệ thống động cơ của xe Chenglong 5 chân được đánh giá cao nhờ vào khả năng tiết kiệm nhiên, góp phần mang lại hiệu quả kinh tế cho chủ xe.

Hộp số của động cơ YC6L35 là kiểu động cơ 11 số bao gồm 9 số tiến và 2 số lùi. Với dãy số dài sẽ giúp cho các bác tài linh động hơn trong quá trình điều khiển xe khi di chuyển qua nhiều dạng địa hình khác nhau.

Với một hệ thống động cơ mạnh mẽ sẽ giúp cho Chenglong 5 chân dễ dàng chuyên chở được một khối lượng hàng hóa lớn và vượt qua được mọi điều kiện địa hình ghềnh dốc khác nhau.

5. Hệ thống an toàn của xe Chenglong 5 chân – An toàn luôn là ưu tiên hàng đầu khi thiết kế xe

Như đã biết với khối lượng hàng hóa chuyên chở lên đến 22.5 tấn thì bắt buộc hệ thống an toàn của xe phải rất được chú trọng.

Phần khung sườn của xe tải Chenglong 5 chân cabin H7 được làm từ vật liệu chính là thép chất lượng cao, cùng với đó là một dây chuyền sản xuất vô cùng hiện đại để cho ra đời các sản phẩm tốt nhất.

khung_da_doc_va_da_ngang

khung_sat_xi_cua_xe_tai_chenglong h7 5 chan

Hệ thống treo của xe bao gồm: hệ thống là nhíp cho trục trước là 11 lá đi kèm với đó là hệ thống giảm sốc thủy lực với 2 chế độ là chế độ chống xốc và chế độ chống di chuyển. Đối với phần trục sau thì số là nhíp được sử dụng là 13 lá.

nhip_giam_chan_sau

lop_xe_sau_cua_xe_tai_chenglong_5 chan

Xe tải Chenglong 5 chân được trang bị hệ thống phanh chính là kiểu phanh tan trống dẫn động khí nén hai dòng. Đây là kiểu phanh được sử dụng khá phổ biến dành cho các mẫu xe tải nặng trên thị trường hiện nay. Kiểu phanh này nổi bật với khả năng bám mặt đường cực tốt, giúp tài xế có thể xử lý các tình huống một cách dễ dàng.

xe_tai_chenglong_h7_5_chan_gio_rut

he_thong_treo_bau_hoi

Bên cạnh đó xe tải Chenglong 5 chân còn được trang bị thêm hệ thống phanh ABS chống bó cứng, hệ thốn điều tiết lực phanh,…

Có thể thấy rằng hệ thống an toàn của Chenglong 5 chân được nhà sản xuất thiết kế khá là đầy đủ với các trang bị vô cùng hiện đại.

6. Thông số kỹ thuật các loại thùng của xe tải Chenglong 5 chân

quy_cach_thung_bat_xe_tai_chenglong h7 5 chan

TSKT Xe tải Chenglong 5 chân thùng mui bạt
chenglong 4 chân H7 Thùng mui bạt
(mở 1 bửng)
Thùng mui bạt
(mở 2 bửng)
Kích thước tổng thể 12.050 x 2.500 x 3.630 mm 12.200 x 2.500 x 3.630 mm 12.200 x 2.500 x 3.630 mm
Chiều dài lọt lòng thùng 9.500 mm 9.700 mm 9.700 mm
Khối lượng bản thân  12.170 Kg 12.370 Kg 12.220 Kg
Khối lượng cho phép TGGT 21.700 Kg 21.500 Kg 21.600 Kg
Khối lượng toàn bộ 34.000 Kg
Công thức bánh xe 10x4
Động cơ Yuchai YC6L350-50; Dung tích xy lanh: 8.424 Cm3
350HP

Phần sàn xe với đà dọc và đà ngang của thùng xe sử dụng các thanh thép hình chữ U loại 2 lớp có tiết diện là 300 x (8+5)mm. Mặt sàn sử dụng tole lá me với độ dày là 3mm.

phia_duoi_san_thung

Phần vách hông bao gồm 2 trụ trước và 2 trụ sau kết hợp cùng với 4 trụ giữa. Các trụ này sử dụng vật liệu bằng sắt chấn loại U340. Khung bao bửng sử dụng loại sắt hộp với kích thước 100 x 50 x 1.6 mm.

Phần bản lề tay khóa được làm từ thép, ốp vách trong sưở dụng tole phẳng với độ dày là 1.6 mm.

ban_le_va_bung_hong_thung_bat

can_sau_cua_xe_tai_chenglong_5_chan

Nhìn chung mẫu xe tải Chenglong 5 chân với các thiết kế nội ngoại thất và động cơ vô cùng phù hợp cho việc chuyên chở hàng hóa với khối lượng lên đến 22.5 tấn. Ngoại thất sang trong, nội thất tiện nghi cùng với đó là động cơ công suất lớn giúp cho xe Chenglong 5 chân trở thành một lưa chọn hằng đầu của nhiều khách hàng

Hiện tại mẫu xe này đã có mặt tại AtuoF, nếu bạn có nhu cầu về mẫu xe này có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và tham khảo thêm một số thông tin cần thiết.

Xe tải Chenglong

Chi phí lăn bánh

1,705,000,000

34,100,000

150,000

600,000

12,480,000

1,826,000

3,000,000

1,757,156,000

Dự toán vay vốn

1,705,000,000

1,364,000,000

22,733,333

4,489,833

27,223,167

Nếu vay 1,364,000,000 thì số tiền trả trước là 393,156,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 1,364,000,000 22,733,333 8,979,667 31,713,000 1,341,266,667
2 1,341,266,667 22,733,333 8,830,006 31,563,339 1,318,533,333
3 1,318,533,333 22,733,333 8,680,344 31,413,678 1,295,800,000
4 1,295,800,000 22,733,333 8,530,683 31,264,017 1,273,066,667
5 1,273,066,667 22,733,333 8,381,022 31,114,356 1,250,333,333
6 1,250,333,333 22,733,333 8,231,361 30,964,694 1,227,600,000
7 1,227,600,000 22,733,333 8,081,700 30,815,033 1,204,866,667
8 1,204,866,667 22,733,333 7,932,039 30,665,372 1,182,133,333
9 1,182,133,333 22,733,333 7,782,378 30,515,711 1,159,400,000
10 1,159,400,000 22,733,333 7,632,717 30,366,050 1,136,666,667
11 1,136,666,667 22,733,333 7,483,056 30,216,389 1,113,933,333
12 1,113,933,333 22,733,333 7,333,394 30,066,728 1,091,200,000
13 1,091,200,000 22,733,333 7,183,733 29,917,067 1,068,466,667
14 1,068,466,667 22,733,333 7,034,072 29,767,406 1,045,733,333
15 1,045,733,333 22,733,333 6,884,411 29,617,744 1,023,000,000
16 1,023,000,000 22,733,333 6,734,750 29,468,083 1,000,266,667
17 1,000,266,667 22,733,333 6,585,089 29,318,422 977,533,333
18 977,533,333 22,733,333 6,435,428 29,168,761 954,800,000
19 954,800,000 22,733,333 6,285,767 29,019,100 932,066,667
20 932,066,667 22,733,333 6,136,106 28,869,439 909,333,333
21 909,333,333 22,733,333 5,986,444 28,719,778 886,600,000
22 886,600,000 22,733,333 5,836,783 28,570,117 863,866,667
23 863,866,667 22,733,333 5,687,122 28,420,456 841,133,333
24 841,133,333 22,733,333 5,537,461 28,270,794 818,400,000
25 818,400,000 22,733,333 5,387,800 28,121,133 795,666,667
26 795,666,667 22,733,333 5,238,139 27,971,472 772,933,333
27 772,933,333 22,733,333 5,088,478 27,821,811 750,200,000
28 750,200,000 22,733,333 4,938,817 27,672,150 727,466,667
29 727,466,667 22,733,333 4,789,156 27,522,489 704,733,333
30 704,733,333 22,733,333 4,639,494 27,372,828 682,000,000
31 682,000,000 22,733,333 4,489,833 27,223,167 659,266,667
32 659,266,667 22,733,333 4,340,172 27,073,506 636,533,333
33 636,533,333 22,733,333 4,190,511 26,923,844 613,800,000
34 613,800,000 22,733,333 4,040,850 26,774,183 591,066,667
35 591,066,667 22,733,333 3,891,189 26,624,522 568,333,333
36 568,333,333 22,733,333 3,741,528 26,474,861 545,600,000
37 545,600,000 22,733,333 3,591,867 26,325,200 522,866,667
38 522,866,667 22,733,333 3,442,206 26,175,539 500,133,333
39 500,133,333 22,733,333 3,292,544 26,025,878 477,400,000
40 477,400,000 22,733,333 3,142,883 25,876,217 454,666,667
41 454,666,667 22,733,333 2,993,222 25,726,556 431,933,333
42 431,933,333 22,733,333 2,843,561 25,576,894 409,200,000
43 409,200,000 22,733,333 2,693,900 25,427,233 386,466,667
44 386,466,667 22,733,333 2,544,239 25,277,572 363,733,333
45 363,733,333 22,733,333 2,394,578 25,127,911 341,000,000
46 341,000,000 22,733,333 2,244,917 24,978,250 318,266,667
47 318,266,667 22,733,333 2,095,256 24,828,589 295,533,333
48 295,533,333 22,733,333 1,945,594 24,678,928 272,800,000
49 272,800,000 22,733,333 1,795,933 24,529,267 250,066,667
50 250,066,667 22,733,333 1,646,272 24,379,606 227,333,333
51 227,333,333 22,733,333 1,496,611 24,229,944 204,600,000
52 204,600,000 22,733,333 1,346,950 24,080,283 181,866,667
53 181,866,667 22,733,333 1,197,289 23,930,622 159,133,333
54 159,133,333 22,733,333 1,047,628 23,780,961 136,400,000
55 136,400,000 22,733,333 897,967 23,631,300 113,666,667
56 113,666,667 22,733,333 748,306 23,481,639 90,933,333
57 90,933,333 22,733,333 598,644 23,331,978 68,200,000
58 68,200,000 22,733,333 448,983 23,182,317 45,466,667
59 45,466,667 22,733,333 299,322 23,032,656 22,733,333
60 22,733,333 22,733,333 149,661 22,882,994 0
xem thêm

Các Xe tải Chenglong khác