Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m
Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt 8.5 tấn dài 7.2 mét đến 9.6m

Giá bán 1,310,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 300,150,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 096.7779.886 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải isuzu FVR 900 thùng mui bạt 8.5 tấn
  • Kích thước thùng 7.2m: 7.250 x 2.350 x 735/2.150
  • Kích thước thùng 8.3m: 8.170 x 2.350 x 735/2.150
  • Kích thước thùng 9.6m: 9.600 x 2.350 x 735/2.150
  • Tải trọng hàng hóa: Xem chi tiết bên dưới
  • Loại động cơ: 6HK1E4NC
  • Hộp số: MZW6P (6 số tiến & 1 số lùi)
  • Công suất: 241Ps/2500rpm
  • Momen xoắn max: 706 N.m/1450 rpm
  • Thông số lốp: 10.00 R20
  • Thời gian bảo hành 3 năm / 180.000 km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC THÙNG BẠT FVR 900 7.2M, 8.2M, 9.6M

  FVR 900 mui bạt dài 7.2m FVR 900 mui bạt dài 8.2m FVR 900 mui bạt dài 9.6m
Kích thước tổng thể (mm) 9.460 x 2.500 x 3.580 10.450 x 2.500 x 3.580 11.810 x 2.500 x 3.580
Kích thước thùng xe (mm) 7.250 x 2.350 x 735/2.150 8.170 x 2.350 x 735/2.150 9.600 x 2.350 x 735/2.150

TẢI TRỌNG THÙNG BẠT FVR 900 8.5 TẤN

Tải trọng bản thân (Kg) 6.605 6.805 7.305
Tải trọng hàng hóa (Kg) 8.300 8.150 7.171
Tải trọng toàn bộ (Kg) 15.100 15.150 14.670
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ 6HK1E4NC
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 7790
Công suất cực đại (Ps/rpm) 241/2500
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 706/1450
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Thùng nhiên liệu (lít) 200

HỘP SỐ

Loại hộp số MZW6P
Cấp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 10.00R20
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh trước Tang trống, khí nén hoàn toàn 
Hệ thống phanh sau Tang trống, khí nén hoàn toàn

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 94
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 31

HỆ THỐNG KHÁC

Trang thiết bị
  • 2 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
  • Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • USB-MP3, AM-FM radio
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • Phanh khí xả
  • Đèn sương mù
  • Khoang nằm nghỉ phía sau

Phân khúc xe tải 8 tấn thường được rất nhiều khách hàng lựa chọn làm mẫu xe chuyên chở những chuyến hàng hóa đường dài. Các mẫu xe vận chuyển hàng hóa đường dài thường có thiết kế dạng thùng bạt nhằm giúp cho việc bốc xếp hoặc lấy hàng hóa khi cần có thể diễn ra một cách dễ dàng hơn. Bên cạnh đó thì thùng bạt thường sẽ chở được đa dạng nhiều loại hàng hóa.

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_1

Để có thể cạnh tranh với các thương hiệu khác trên thị trường thì Isuzu đã cho ra đời mẫu xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt hoàn toàn mới với thiết kế thùng chứa dài tối đa lên đến 9.6 mét giúp cho chủ xe có thể chở các loại hàng hóa chiếm nhiều diện tích một cách dễ dàng. Ngoài ra với hệ thống động cơ mạnh mẽ cũng sẽ góp phần giúp cho Isuzu FVR 900 thùng bạt có thể chinh phục được nhiều dạng địa hình khác nhau để cả các địa hình đồi núi.

1. Một số điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của Isuzu FVR 900 thùng bạt

Là mẫu xe với tải tronjt chuyên chở lên đến 8.5 tấn nên thiết kế ngoại thất của Isuzu FVR 900 thùng bạt hướng đến sự bền bỉ và chắc chắn là chính. Phần khung sát xi của xe được làm từ thép chịu lực với khả năng chịu được khối lượng lớn và có thể làm việc liên tục với cường độ cao khi bốc xếp hàng lên xuống thùng xe.

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_3

Đầu cabin của xe tải FVR 900 thùng mui bạt được thiết kế theo hình dạng khí động học để hạn chế lực cản của gió.

dau_cabin_xe_tai_isuzu_fvr34se4_

Hiện tại thì mẫu Isuzu FVR 900 thùng bạt được phân phối tại thì trường nước ta với đa dạng nhiều màu cho khách hàng lựa chọn. Khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm vì lớp sơn phủ lên xe là sơn tĩnh điện được sản xuất theo công nghệ hiện đại của Isuzu Nhật Bản có khả năng chống bong tróc khá tốt.

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_2
xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_b - Copy 2

Hệ thống đèn chiếu sáng của xe sử dụng công nghệ halogen truyền thống để tạo ra ánh sáng lớn giúp cho các bác tài có thể nhìn thấy đường môt cách rõ ràng khi điều khiển xe vào ban đêm.

Do khoảng sáng gầm xe khá lớn nên để thuận tiện cho việc di chuyển lên xuống cabin của FVR900 thùng mui bạt thì Isuzu đã trang bị thêm 2 bậc thang lên xuống được mạ crom khá sang trọng.

2. Không gian cabin của xe tải FVR 900 thùng bạt vô cùng rộng rãi

Trong quá trình thiết kế không gian cabin cho các mẫu xe tải của mình thì Isuzu luôn cố gắng đặt mình trong vị trí của các bác tài những người phải ngồi hằng giờ liền trong cabin để điều khiển xe. Chính vì thế mà đầu cabin của Isuzu FVR 900 thùng mui bạt được thiết kế khá lớn nhằm tạo ra không gian nội thất lớn nhất có thể giúp các bác tài cảm thấy được sự thoải mái khi ngồi điều khiển xe.

noi_that_rong_rai_cia_isuzu_FVr900 mui bat
can_sang_so isuzu FVr900 mui bat

Phía bên trong cabin được trang bị 3 ghế ngồi và giường nằm ở phía sau để cho các bác tài có thể tranh thủ nghỉ ngơi.

Nhằm giúp cho các bác tài luôn có được cảm giác tỉnh táo và thoải mái khi điều khiển xe thì cabin của xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt đã được trang bị hệ thống máy lạnh công suất lớn có khả năng làm lạnh khá nhanh.

vo_alng_tay_lai_isuzu_FVR_900 thung bat
he_thong_tien_gnhi_xe_isizu_FVr_900 mui bat

Hốc chứa đồ trong cabin của xe được thiết kế khá lớn nhằm giúp các bác tài có thể chứa các vật dụng quan trọng như: bằng lái xe, điện thoại, giấy tờ hàng hóa,…

Ngoài ra để gia tăng sự tiện nghi thì cabin của xe còn được trang bị thêm một số thiết bị đi kèm như: đầu CD, đèn trần cabin, tấm che nắng, hộp đựng dụng cụ, chỗ để nước, móc treo,…

noi_that_hoc_de_do_isuzu_8t_FVR_900 mui bat
noi_that_tran_isuzu_8t_fvr_900

3. Tại sao Isuzu lại trang bị hệ thống động cơ 6HK1E4NC cho xe tải FVR 900 thùng bạt

Với khả năng tự sản xuất động cơ và sau đó trang bị cho các mẫu xe tải của mình thì Isuz luôn muốn trang bị các mẫu động cơ tốt nhất để tranh khả năng cạnh tranh của các mẫu xe tải Isuzu với các thương hiệu khác trên thị trường.

Dong_co_Isuzu_FVr_900 mui bat

Với mẫu động cơ 6HK1E4NC thì xe tải Isuzu FVR 900 thùng mui bạt sẽ dễ dàng hơn trong việc chuyên chở hàng hóa cùng với khả năng vượt địa hình cực tốt nhờ vào lực kéo mạnh mà động cơ có thể sinh ra. Bên cạnh đó thì khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt của động cơ nhờ vào hệ thống Common rail cũng sẽ giúp cho Isuzu FVR 900 thùng bạt có thêm điểm cộng trong mắt của khách hàng.

Thông số kỹ thuật động cơ 6HK1E4NC:

  • Đây là mẫu động cơ diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thằng hàng, được trang bị thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước
  • Dung tích xi lanh của động cơ: 7790 cc
  • Công suất cực đại có thể đạt được: 241 Ps tại 2400 vòng / phút
  • Moment xoắn cực đại: 706 N.m tại 1450 vòng / phút
  • Máy phát điện: 24V-90A
  • Ắc quy: 12V-65AH x 2

turbo_tang_ap_isuzu_fvr_900 mui bat

4. Hệ thống an toàn của xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt có những điểm nổi bật nào?

Đối với một mẫu xe chuyên chở khối lượng hàng hóa lớn như Isuzu FVR900 thùng bạt thì hệ thống an toàn có một vai trò quyết định rất lớn để khả năng vận hành êm ái của xe bên cạnh hệ thống động cơ.

Phần khung cabin của xe tải FVR 900 thùng mui bạt sử dụng vật liệu chính là thép chịu lực để đảm bảo sự chắc chắn và bền bỉ cho cabin của xe.

khung_chasis_isuzu_FVR_900

Hệ thống treo của xe là sự kết hợp của 3 bộ phận: lá nhíp dày hình elip, giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng. Chính sự kết hợp này là lý do giúp cho xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt có thể di chuyển một cách êm ái và không bị tình trạng giằng sốc nhiều khi đi qua những đoạn đường xấu.

cau_sau_xe_isuzu_FVR_900
ht_tro_phia_truoc_xe_isuzu_FVr_900 mui bat

5. Thông số kỹ thuật thùng hàng trên xe tải FVR 900 thùng bạt

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_4
xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_17

STT

Thông số kỹ thuật

FVR 900 thùng bạt chiều dài 7.2 mét

FVR 900 thùng bạt chiều dài 8.3 mét

FVR 900 thùng bạt chiều dài 9.6 mét

1

Kích thước tổng thể (mm)

9460 x 2500 x 3580

10430 x 2500 x 3550

11810 x 2500 x 3550

2

Kích thước thùng xe (mm)

7250 x 2350 x 735/2150

8170 x 2350 x 735/2150

9600 x 2350 x 735/2150

3

Khối lượng bản thân (Kg)

6605

6805

7305

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

8300

8150

7171

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

15100

15150

14670

6

Loại hộp số

Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi

7

Kiểu lốp xe trước/sau

Lốp đơn / Lốp đôi

8

Kích thước lốp

10.00R20

6. Quy cách thùng xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_6
xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_15

STT

Quy cách/ Kích thước

 

1

Đà dọc

Thép CT3 dạng U đúc 120 độ dày 4 mm 2 cây

2

Đà ngang

Thép CT3 dạng U đúc 80 độ dày 3.5 mm 17 cây

3

Trụ đứng thùng

Thép CT3 dạng U đúc 100 độ dày 4mm

4

Tôn sàn

Thép CT3 dộ dày 2 mm

5

Viền sàn

Thép chấn định hình dày 2.5 mm

6

Khung xương thùng

Thép CT3 loại hộp vuông 40 x40 độ dày 1.2 mm

7

Vách trong

Tole kẽm phẳng độ dày 0.4 mm

8

Vách ngoài

Inox 304 chấn sóng độ dày 0.4 mm

9

Xương khung cửa

Thép CT3 loại hộp 40 x 20

10

Ốp trong cửa

Tôn kẽm độ dày 0.6 mm

11

Ốp ngoài cửa

Thép CT3 chấn sóng có độ dày 0.6 mm

12

Tôm khóa bửng

Sắt sơn

13

Xương khung cửa

Sắt sơn

14

Vè sau

Inox 304 chấn định hình, độ dày 1.5 mm

15

Cản hông

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

16

Cản sau

Thép CT3 loại hộp vuông 80 x 40 sơn chống gỉ

18

Kèo

Phi 27

19

Bạt

2 lớp bố

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_13
xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_12
xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_7 xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_8

xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_9
xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_11

7. Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt

Giá xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt

STT

Mẫu xe tải FVR 900 thùng bạt

Giá xe (VNĐ)

1

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt chiều dài thùng 7.2 m

1.300.000.000

2

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt chiều dài thùng 8.3 m

1.333.000.000

3

Xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt chiều dài thùng 9.6 m

1.372.000.000

Với khả năng có thể chuyên chở đa dạng nhiều loại hàng hóa và di chuyển những đoạn đường dài giúp cho xe tải Isuzu FVR900 thùng bạt đang dần trở thành một lựa chọn được rất nhiều khách hàng ưa chuộng trên thị trường hiện nay.

gia xe_tai_isuzu_FVR_900_thung_mui_bat_5

Nếu bạn đang muốn mua mẫu xe tải Isuzu FVR 900 thùng bạt với một mức giá tốt thì hãy liên hệ chúng tôi để được tư vấn và mua xe với mức giá tốt nhất. Ngoài ra khi đến với AutoF thì các bạn sẽ luôn được hưởng các chế độ bảo hành, bảo dưỡng và chế độ hậu mãi tốt nhất.

Xe tải Isuzu

Chi phí lăn bánh

1,310,000,000

26,200,000

150,000

600,000

4,680,000

3,520,000

3,000,000

1,348,150,000

Dự toán vay vốn

1,310,000,000

1,048,000,000

17,466,667

3,449,667

20,916,333

Nếu vay 1,048,000,000 thì số tiền trả trước là 300,150,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
1 1,048,000,000 17,466,667 6,899,333 24,366,000 1,030,533,333
2 1,030,533,333 17,466,667 6,784,344 24,251,011 1,013,066,667
3 1,013,066,667 17,466,667 6,669,356 24,136,022 995,600,000
4 995,600,000 17,466,667 6,554,367 24,021,033 978,133,333
5 978,133,333 17,466,667 6,439,378 23,906,044 960,666,667
6 960,666,667 17,466,667 6,324,389 23,791,056 943,200,000
7 943,200,000 17,466,667 6,209,400 23,676,067 925,733,333
8 925,733,333 17,466,667 6,094,411 23,561,078 908,266,667
9 908,266,667 17,466,667 5,979,422 23,446,089 890,800,000
10 890,800,000 17,466,667 5,864,433 23,331,100 873,333,333
11 873,333,333 17,466,667 5,749,444 23,216,111 855,866,667
12 855,866,667 17,466,667 5,634,456 23,101,122 838,400,000
13 838,400,000 17,466,667 5,519,467 22,986,133 820,933,333
14 820,933,333 17,466,667 5,404,478 22,871,144 803,466,667
15 803,466,667 17,466,667 5,289,489 22,756,156 786,000,000
16 786,000,000 17,466,667 5,174,500 22,641,167 768,533,333
17 768,533,333 17,466,667 5,059,511 22,526,178 751,066,667
18 751,066,667 17,466,667 4,944,522 22,411,189 733,600,000
19 733,600,000 17,466,667 4,829,533 22,296,200 716,133,333
20 716,133,333 17,466,667 4,714,544 22,181,211 698,666,667
21 698,666,667 17,466,667 4,599,556 22,066,222 681,200,000
22 681,200,000 17,466,667 4,484,567 21,951,233 663,733,333
23 663,733,333 17,466,667 4,369,578 21,836,244 646,266,667
24 646,266,667 17,466,667 4,254,589 21,721,256 628,800,000
25 628,800,000 17,466,667 4,139,600 21,606,267 611,333,333
26 611,333,333 17,466,667 4,024,611 21,491,278 593,866,667
27 593,866,667 17,466,667 3,909,622 21,376,289 576,400,000
28 576,400,000 17,466,667 3,794,633 21,261,300 558,933,333
29 558,933,333 17,466,667 3,679,644 21,146,311 541,466,667
30 541,466,667 17,466,667 3,564,656 21,031,322 524,000,000
31 524,000,000 17,466,667 3,449,667 20,916,333 506,533,333
32 506,533,333 17,466,667 3,334,678 20,801,344 489,066,667
33 489,066,667 17,466,667 3,219,689 20,686,356 471,600,000
34 471,600,000 17,466,667 3,104,700 20,571,367 454,133,333
35 454,133,333 17,466,667 2,989,711 20,456,378 436,666,667
36 436,666,667 17,466,667 2,874,722 20,341,389 419,200,000
37 419,200,000 17,466,667 2,759,733 20,226,400 401,733,333
38 401,733,333 17,466,667 2,644,744 20,111,411 384,266,667
39 384,266,667 17,466,667 2,529,756 19,996,422 366,800,000
40 366,800,000 17,466,667 2,414,767 19,881,433 349,333,333
41 349,333,333 17,466,667 2,299,778 19,766,444 331,866,667
42 331,866,667 17,466,667 2,184,789 19,651,456 314,400,000
43 314,400,000 17,466,667 2,069,800 19,536,467 296,933,333
44 296,933,333 17,466,667 1,954,811 19,421,478 279,466,667
45 279,466,667 17,466,667 1,839,822 19,306,489 262,000,000
46 262,000,000 17,466,667 1,724,833 19,191,500 244,533,333
47 244,533,333 17,466,667 1,609,844 19,076,511 227,066,667
48 227,066,667 17,466,667 1,494,856 18,961,522 209,600,000
49 209,600,000 17,466,667 1,379,867 18,846,533 192,133,333
50 192,133,333 17,466,667 1,264,878 18,731,544 174,666,667
51 174,666,667 17,466,667 1,149,889 18,616,556 157,200,000
52 157,200,000 17,466,667 1,034,900 18,501,567 139,733,333
53 139,733,333 17,466,667 919,911 18,386,578 122,266,667
54 122,266,667 17,466,667 804,922 18,271,589 104,800,000
55 104,800,000 17,466,667 689,933 18,156,600 87,333,333
56 87,333,333 17,466,667 574,944 18,041,611 69,866,667
57 69,866,667 17,466,667 459,956 17,926,622 52,400,000
58 52,400,000 17,466,667 344,967 17,811,633 34,933,333
59 34,933,333 17,466,667 229,978 17,696,644 17,466,667
60 17,466,667 17,466,667 114,989 17,581,656 0
xem thêm

Các Xe tải Isuzu khác